Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1227/QĐ-UB ngày 10/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bảo vệ các công trình thủy lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Dương Minh Điều QUY ĐỊNH P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với những công trình thủy lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh có hoạt động về công trình thủy lợi, các hoạt động có liên quan đến công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ công trình 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đã đền bù, giải tỏa hoặc đất do người dân hiến để xây dựng công trình phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các tổ chức, đơn vị (sau đây gọi chung là tổ chức) quản lý, khai thác công trình để quản lý, sử dụng đúng quy định. V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi quản lý, bảo vệ các công trình thủy lợi 1. Đối với đê điều phạm vi bảo vệ gồm thân đê, kè, cống và vùng phụ cận. Vùng phụ cận đối với đê cấp IV, cấp V được quy định cụ thể như sau: a) Đối với đê biển tại những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 05 mét về phía sông và phía...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi sau đây bị nghiêm cấm 1. Nghiêm cấm xây dựng công trình và tiến hành các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi như: xây dựng nhà cửa, kho hàng, bến bãi, chuồng trại và chặt các loại cây, thả các loại vật nuôi, lấy đất, xẻ phá bờ kênh, xây cống bọng, trồng cây lâu năm,… Trường hợp đặc biệt phải có sự cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có quy định riêng về thủ tục và trình tự cấp giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải nghiêm chỉnh chấp hành nội quy bảo vệ các thiết bị, máy móc phục vụ quản lý, khai thác, bảo vệ công trình, nghiên cứu khoa học thủy lợi như: cột móc các loại; thước đo nước; trạm đo mặn, đo chua; dụng cụ quan trắc khí tượng; các bảng, biển báo hiệu; hàng rào bảo vệ công trình;…

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Nhà ở, công trình trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời. 2. Nhà ở, công trình hiện có nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ngoài quy định tại khoản 1 của Điều này t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lực lượng quản lý đê Lực lượng quản lý đê nhân dân do Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập, không thuộc biên chế nhà nước, được tổ chức theo địa bàn từng xã, phường có đê và do Ủy ban nhân dân cấp xã trực tiếp quản lý. Cơ cấu tổ chức, nguồn kinh phí và chế độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm bảo vệ đê Khi có báo động lũ từ cấp I trở lên đối với tuyến kênh, sông có đê hoặc khi có báo động lũ từ cấp II trở lên đối với tuyến kênh, sông khác, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê phải huy động lực lượng lao động tại địa phương, phối hợp với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều để tuần tra, canh gác và thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đơn vị quản lý và khai thác các công trình thủy lợi có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền để xử lý kịp thời các hành vi vi phạm bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc giữ gìn, bảo quản công trình thủy lợi, phát hiện những hành vi vi phạm, dũng cảm truy bắt đối tượng phá hoại công trình thủy lợi sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mọi hành vi vi phạm quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi đều bị xử lý. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các sở ngành liên quan 1. Giao Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức tuyên truyền phổ biến rộng rãi các quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Tổ chức triển khai thực hiện và theo dõi, báo cáo định kỳ hàng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo các đơn vị chức năng lập kế hoạch xây dựng vùng phụ cận bảo vệ công trình, thu hồi giao quyền sử dụng đất vùng phụ cận bảo vệ công trình thủy lợi trong địa bàn địa phương theo sự phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh; tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về việc thu, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc thu, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2 Điều 2: Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Văn hóa Thông tin phối hợp hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định này.
Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2001/QĐ-UB ngày 31/10/2001 củ...
Điều 1 Điều 1: Quy định chung Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang là khoản thu đối với tất cả các tổ chức, cá nhân vào tham quan tại các địa điểm sau: Bảo tàng, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá do địa phương quản lý và có qui định thu...
Điều 2 Điều 2: Đối tượng thu Tất cả tổ chức, cá nhân vào tham quan các điểm nêu ở Điều l quy định này. Điều 3: Mức thu Người lớn từ 18 tuổi trở lên: 2.000 đồng/người/lượt. Đối với khách du lịch đi theo chương trình định sẵn đến các địa điểm tham quan có thu phí tham quan thì các tổ chức, đơn vị được giao trách nhiệm thu phối hợp với ngành du...
Điều 4 Điều 4: Quản lý và sử dụng nguồn thu Phí tham quan nêu trên sẽ do các tổ chức, đơn vị được giao trách nhiệm thu và nộp 100% vào ngân sách Nhà nước. Biên lai thu do cơ quan thuế phát hành thống nhất. Cơ quan thu phí có trách nhiệm mở sổ sách kế toán theo dõi và quyết toán theo qui định hiện hành. Hàng năm cùng với việc lập dự toán thu,...