Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý
22/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
57/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ôtô thuộc tỉnh quản lý như sau: 1. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1: 2.500.000 đồng/học viên/khoá học. 2. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B2: 3.000.000 đồng/học viên/khoá học. 3. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng C : 4.650.000 đồng/họ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
- Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ôtô thuộc tỉnh quản lý như sau:
- 1. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1: 2.500.000 đồng/học viên/khoá học.
- 2. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B2: 3.000.000 đồng/học viên/khoá học.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Giao thông - Vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan triển khai thực hiện và chỉ đạo các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí đào tạo theo đúng các quy định hiện hành của nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
- Điều 2. Sở Giao thông
- Vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan triển khai thực hiện và chỉ đạo các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí đào tạo theo đúng các quy định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Giám đốc các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
- 1. Phí bảo hiểm xã hội;
- 2. Phí bảo hiểm y tế;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông
- Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Giám đốc các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị và cá nhân liên quan chịu tr...
- Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2005/QĐ-UB ngày 11/5/2005 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections