Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 68

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ôtô thuộc tỉnh quản lý như sau: 1. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1: 2.500.000 đồng/học viên/khoá học. 2. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B2: 3.000.000 đồng/học viên/khoá học. 3. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng C : 4.650.000 đồng/họ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ôtô thuộc tỉnh quản lý như sau:
  • 1. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1: 2.500.000 đồng/học viên/khoá học.
  • 2. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B2: 3.000.000 đồng/học viên/khoá học.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông - Vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan triển khai thực hiện và chỉ đạo các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí đào tạo theo đúng các quy định hiện hành của nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Giao thông
  • Vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan triển khai thực hiện và chỉ đạo các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí đào tạo theo đúng các quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Giám đốc các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Quản lý KKT Dung Quất; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn; Chủ tịch UBND các xã: Bình Hải, Bình Hoà, Bình Phú, Bình Phước, Bình Trị và Giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trưởng Ban Quản lý KKT Dung Quất
  • Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan
Removed / left-side focus
  • Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Giám đốc các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị và cá nhân liên quan chịu tr...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2005/QĐ-UB ngày 11/5/2005 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Ngày 10/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định Quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên phạm vi toàn đô thị Vạn Tường, kiểm soát việc xây dựng, chỉnh trang, phát triển của khu đô thị; quy định cụ thể trách nhiệm quản lý quy hoạch, kiến trúc của các cấp chính quyền; kiểm soát sử dụng đất đai, bảo vệ, tôn tạo và khai thác sử...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, đầu tư xây dựng tại đô thị Vạn Tường là đối tượng áp dụng Quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Phạm vi ranh giới quản lý 1. Phạm vi, ranh giới quản lý theo Quy hoạch chi tiết xây dựng điều chỉnh và thiết kế đô thị đô thị Vạn Tường bao gồm vùng đất có diện tích 3.828 ha, thuộc các xã Bình Hải, Bình Hòa, Bình Phú, Bình Phước và Bình Trị huyện Bình Sơn - với giới cận như sau: - Đông giáp: Biển đông. - Tây giáp: Xã Bình Than...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ, khái niệm sử dụng trong đô thị Vạn Tường được hiểu như sau: 1. Cốt xây dựng khống chế : là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ : là dự án đầu tư xây dựng m...
Chương II Chương II QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG
Mục 1 Mục 1 QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG
Điều 5. Điều 5. Quy hoạch sử dụng đất đô thị vạn tường (tỷ lệ 1/2000) đô thị Vạn Tường theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 có diện tích 3.828 ha, các khu chức năng theo Phụ lục II.