Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý
22/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường
30/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường
- Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ôtô thuộc tỉnh quản lý như sau: 1. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1: 2.500.000 đồng/học viên/khoá học. 2. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B2: 3.000.000 đồng/học viên/khoá học. 3. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng C : 4.650.000 đồng/họ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường.
- Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ôtô thuộc tỉnh quản lý như sau:
- 1. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1: 2.500.000 đồng/học viên/khoá học.
- 2. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B2: 3.000.000 đồng/học viên/khoá học.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Giao thông - Vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan triển khai thực hiện và chỉ đạo các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí đào tạo theo đúng các quy định hiện hành của nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Sở Giao thông
- Vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan triển khai thực hiện và chỉ đạo các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí đào tạo theo đúng các quy định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Giám đốc các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Quản lý KKT Dung Quất; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn; Chủ tịch UBND các xã: Bình Hải, Bình Hoà, Bình Phú, Bình Phước, Bình Trị và Giám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trưởng Ban Quản lý KKT Dung Quất
- Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan
- Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Giám đốc các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị và cá nhân liên quan chịu tr...
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2005/QĐ-UB ngày 11/5/2005 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Ngày 10/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Unmatched right-side sections