Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1, B2 và hạng C tại các cơ sở đào tạo lái xe ôtô thuộc tỉnh quản lý như sau: 1. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B1: 2.500.000 đồng/học viên/khoá học. 2. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng B2: 3.000.000 đồng/học viên/khoá học. 3. Học phí đào tạo lái xe ôtô hạng C : 4.650.000 đồng/họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông - Vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan triển khai thực hiện và chỉ đạo các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí đào tạo theo đúng các quy định hiện hành của nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Giám đốc các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ để rà soát hiện trạng sử dụng đất Việc rà soát quỹ đất đang quản lý, sử dụng phải căn cứ vào quyết định giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và kết quả thống kê, kiểm kê quỹ đất của nông trường, lâm trường theo Quyết định số 708/QĐ-TTg ngày 11/6/2001 của Thủ tướ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông
  • Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Giám đốc các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị và cá nhân liên quan chịu tr...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2005/QĐ-UB ngày 11/5/2005 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ để rà soát hiện trạng sử dụng đất
  • Việc rà soát quỹ đất đang quản lý, sử dụng phải căn cứ vào quyết định giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và kết quả thống kê, kiểm kê q...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông
  • Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Giám đốc các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thuộc tỉnh quản lý, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị và cá nhân liên quan chịu tr...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2005/QĐ-UB ngày 11/5/2005 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Target excerpt

Điều 3. Căn cứ để rà soát hiện trạng sử dụng đất Việc rà soát quỹ đất đang quản lý, sử dụng phải căn cứ vào quyết định giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền v...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về rà soát hiện trạng sử dụng đất, xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết; giao đất, cho thuê đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về rà soát hiện trạng sử dụng đất; xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.
Điều 2 Điều 2 . Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Dương Thanh Tương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK ------- CỘN...
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc rà soát hiện trạng sử dụng đất; xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết; giải quyết việc lấn, chiếm, tranh chấp đất đai nằm trong quy hoạch sử dụng đất chi tiết; thực hiện giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xử lý quỹ đất n...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của quy định này gồm: 1. Các nông trường, các công ty sản xuất, kinh doanh nông nghiệp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích chính là sản xuất nông nghiệp (sau đây gọi chung là nông trường). 2. Các lâm trường, Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, các cô...
Chương 2. Chương 2. RÀ SOÁT HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CÁC NÔNG TRƯỜNG, LÂM TRƯỜNG
Điều 4. Điều 4. Nội dung rà soát quỹ đất đang quản lý, sử dụng của nông trường, lâm trường Nội dung rà soát quỹ đất đang quản lý, sử dụng của nông trường, lâm trường bao gồm: 1. Tổng diện tích đất được giao quản lý, sử dụng; trong đó bao gồm: diện tích đất do nông trường, lâm trường đang tổ chức sử dụng; diện tích đất đang cho thuê, cho mượn;...