Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
37/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ Sở kiểm soát tài chính
20
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Sở kiểm soát tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Sở kiểm soát tài chính
- Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ chế “một cửa liên thông” trong giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam mà các thủ tục hành chính này thuộc trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan chuyên môn cấp huyện; các cơ quan quản lý nhà nước khác; người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa liên thông 1. Thủ tục hành chính rõ ràng, đơn giản và đúng pháp luật; 2. Hướng dẫn thủ tục cụ thể, chi tiết, đúng và đầy đủ một lần bằng phiếu hướng dẫn; sử dụng phiếu nhận hồ sơ khi tiếp nhận hồ sơ, ghi cụ thể ngày hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ; 3. Niêm yết công khai các thủ tục hành chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình chung về tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất có nhu cầu giải quyết công việc thuộc lĩnh vực đất đai đến nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (gọi tắt là Bộ phận tiếp nhận) thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính 1. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính được quy định cụ thể trong từng thủ tục hành chính theo Quy định này. 2. Thời gian các cơ quan nhà nước giải quyết thủ tục hành chính theo Quy định này không kể thời gian trích đo địa chính khu đất; thời gian công bố công khai kết quả kiểm tra; t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết thủ tục hành chính Phiếu kiểm soát quy trình được sử dụng cho hồ sơ giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông, do Bộ phận tiếp nhận lập theo mẫu, ghi đầy đủ thông tin quy định, được đính kèm theo hồ sơ trong suốt quá trình giải quyết tại các cơ quan liên quan, được trả lại cho Bộ phận tiếp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc thu các khoản thu liên quan đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Các khoản thu liên quan đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gồm tiền sử dụng đất, thuế thu nhập cá nhân, lệ phí trước bạ, lệ phí địa chính, lệ phí thẩm định và các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận quyền s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu 01/ĐK-GCN); b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu 01/ĐK-GCN); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu 01/ĐK-GCN); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản; cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP mà có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận theo mẫu 01/ĐK-GCN - Giấy chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định của Nghị định số 88/2009/NĐ- CP mà có yêu cầu xác nhận bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (theo mẫu 02/ĐK-GCN); b) Giấy tờ chứng minh đã đăng tin mất Giấy chứng nhận 03 lần trong thời gian không quá 10 ngày trên một trong các phương tiện thông tin đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (mẫu 12/ĐK); - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (mẫu 12/ĐK); - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1,2, và 5 Điều 50 của Luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất; chuyển mục đích sử dụng đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN); - Quyết định giao đất (đối với trường hợp giao đất); - Quyết định cho chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp tách thửa hoặc hợp thửa đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn xin tách thửa hoặc hợp thửa của người sử dụng đất đối với trường hợp tách thửa, hợp thửa theo yêu cầu của người sử dụng đất; - Giấy chứng nhận hoặc một trong các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ, gồm có: a) Trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm: - Hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: bên nhận thừa kế nộp 01 bộ hồ sơ, gồm có: a) Trường hợp nhận thừa kế quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm: - Di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự, thủ tục đăng ký tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm: - Văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm có: - Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được xác nhận thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và văn bản thanh lý hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm có: - Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; - Giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Hợp đồng hoặc văn bản thoả thuận chấm dứt góp vốn; - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Trường hợp đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất, do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất; - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình tự, thủ tục giao đất không thu tiền sử dụng đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 02 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị giao đất (mẫu đơn 03/ĐĐ); - Văn bản xác nhận nhu cầu sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp xã; - Tờ khai tính lệ phí trước bạ; - Trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất. 3. Thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục giao đất có thu tiền sử dụng đất (không qua đấu giá) 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 02 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị giao đất (mẫu đơn 03/ĐĐ); - Văn bản xác định đơn giá giao đất của cơ quan có thẩm quyền; - Các tờ khai tính thuế, tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ; - Những giấy tờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trình tự, thủ tục cho thuê đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 02 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị thuê đất (mẫu đơn 04/ĐĐ); - Văn bản xác định đơn giá cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền; - Các tờ khai tính thuế, tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ; - Những giấy tờ có liên quan chứng minh thuộc diện k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Chế độ công tác phí và hỗ trợ đi lại 1. Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã thực hiện việc chuyển - nhận hồ sơ giữa xã - huyện theo Quy định này ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện hành còn được hỗ trợ tiền xăng xe đi lại 300.000đ/tháng đối với xã, phường, thị trấn cách huyện từ 20 km trở lên, 200.000đ/t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức, củng cố Bộ phận tiếp nhận; xây dựng Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân cấp xã, Quy chế làm việc của Bộ phận tiếp nhận phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông theo Quy định này. 2. Niêm yết công khai thủ tục, trình tự, thời hạn giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo việc triển khai thực hiện Quy định này tại Ủy ban nhân dân cấp xã, Bộ phận tiếp nhận thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện và các phòng chuyên môn có liên quan. 2. Chỉ đạo các phòng chuyên môn cấp huyện thực hiện tốt công tác phối hợp và tăng cường ý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này tại Ủy ban nhân dân cấp xã; phối hợp với các sở, ngành có liên quan kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện. 2. Sở Tài nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.