Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Ban hành Quy chế phối hợp quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) bao gồm các nội dung như sau: 1. Tỷ lệ thu lệ phí: là 10%. 2. Tỷ lệ thu lệ phí nầy không bao gồm: xe lam; xe ô tô thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng hoá.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) bao gồm các nội dung như sau:
  • 1. Tỷ lệ thu lệ phí: là 10%.
  • 2. Tỷ lệ thu lệ phí nầy không bao gồm: xe lam; xe ô tô thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng hoá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VII, kỳ họp thứ 16 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VII, kỳ họp thứ 16 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi áp dụng Quy chế này quy định trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh có hoạt động liên quan đến phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Phối hợp trong việc quản lý Sở Giao thông vận tải là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải; là cơ quan chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, các địa phương để thực hiện: 1. Quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ bao gồm đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ th...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu theo quy định tại Điều 3, Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008 và Khoản 1, Điều 12 - Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải như sau: 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toà...
Điều 4. Điều 4. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Đối với đường do Trung ương quản lý: Thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP). 2. Đối với đường do địa phương quản lý: thực hiện theo Quyết đ...
Điều 5. Điều 5. Quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Việc quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP; Điều 25 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2...
Điều 6. Điều 6. Xác định mốc thời gian đối với công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ Mốc thời gian của các công trình nằm trong đất hành lang an toàn giao thông quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP theo các mốc thời gian sau đây: 1. Đối với đường quốc lộ trên địa bàn tỉnh: a) Công trình xây dựng trước ngày 21 tháng 12 năm 1...