Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh (Mạng điện thoại công cộng - PSTN)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh (Mạng điện thoại công cộng - PSTN)
Removed / left-side focus
  • Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh là liên lạc giữa các máy điện thoại không cùng địa giới hành chính một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh là liên lạc giữa các máy điện thoại không cùng địa giới hành chính một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính. Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đơn vị thời gian tính cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh: 1. Liên lạc tại nhà thuê bao: a) Quay số trực tiếp: - Đơn vị thời gian tính cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh là phút. - Phần lẻ thời gian cuối cùng của một cuộc liên lạc chưa tới 01 phút được tính là 01 phút. - Cuộc gọi chưa tới 01 phút được tính l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Đơn vị thời gian tính cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh:
  • 1. Liên lạc tại nhà thuê bao:
  • a) Quay số trực tiếp:
Removed / left-side focus
  • Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính.
  • Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới điện thoại, điện báo, telex, internet, kênh thông tin và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông: 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước; phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết; đáp ứng yêu cầu phát triển cơ sở hạ tầng bưu chính,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh: 1. Tại nhà thuê bao: a) Cước liên lạc: Đơn vị tính: đồng/ phút Vùng cước Cước liên lạc Vùng 1 909 Vùng 2 1.636 Vùng 3 2.273 Riêng liên lạc của Vùng 1 cũ (Theo Quyết định số 814/2000/QĐ-TCBĐ)bao gồm các tuyến: Hà Nội – Hà Tây, Bắc Ninh - Bắc Giang, Nam Định – Thái Bình, Bến Tre – Tiề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh:
  • 1. Tại nhà thuê bao:
  • a) Cước liên lạc:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông:
  • 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước
  • phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông: 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Quyết định các chủ trương, chính sách, cơ chế, nguyên tác hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông trong nước và quốc tế. b) Quyết định hoặc ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan đàm p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cước liên lạc đường dài liên tỉnh của các thuê bao Fax và thuê bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn (truyền số liệu qua đường dây thuê bao điện thoại) được áp dụng như đối với cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh theo các qui định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cước liên lạc đường dài liên tỉnh của các thuê bao Fax và thuê bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn (truyền số liệu qua đường dây thuê bao điện thoại) được áp dụng như đối với cước liên l...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông:
  • 1. Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Quyết định các chủ trương, chính sách, cơ chế, nguyên tác hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông trong nước và quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Niêm yết giá, cước bưu chính, viễn thông. Các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, các đại lý nhà hàng, khách sạn và các tổ chức khác được phép bán lại dịch vụ bưu chính, viễn thông phải niêm yết giá và cước công khai, rõ ràng, phù hợp với chủng loại dịch vụ cung cấp.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cước dịch vụ đặc biệt: 1. Giấy mời đàm thoại (chiều đi): mỗi giấy mời thu 1.818 đồng. 2. Tự hẹn đến đàm thoại, mỗi cuộc thu 1.364 đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cước dịch vụ đặc biệt:
  • 1. Giấy mời đàm thoại (chiều đi): mỗi giấy mời thu 1.818 đồng.
  • 2. Tự hẹn đến đàm thoại, mỗi cuộc thu 1.364 đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Niêm yết giá, cước bưu chính, viễn thông.
  • Các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, các đại lý nhà hàng, khách sạn và các tổ chức khác được phép bán lại dịch vụ bưu chính, viễn thông phải niêm yết giá và cước công khai, rõ ràng, phù hợp với...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện Trưởng Ban Vật giá Chính phủ chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các mức cước qui định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2003. Các qui định trước đây có liên quan trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện Trưởng Ban Vật giá Chính phủ chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 6. Các mức cước qui định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2003. Các qui định trước đây có liên quan trái với Quyết định này đề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chánh văn phòng, Vụ Trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng, Vụ Trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.