Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.

Open section

Tiêu đề

Ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế (mạng PSTN)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế (mạng PSTN)
Removed / left-side focus
  • Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cước dịch vụ điện thoại quốc tế quay số trực tiếp (IDD) đi các nước và vùng lãnh thổ được quy định như sau: 1. Phân làm 03 vùng tính cước: - Vùng 1: Bao gồm các nước ASEAN, Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao, Hàn Quốc, Nhật Bản. - Vùng 2: Bao gồm Mỹ, Canada, Australia, New Zealand, các nước Châu Âu, CHDCND Triều Tiên, Cu B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cước dịch vụ điện thoại quốc tế quay số trực tiếp (IDD) đi các nước và vùng lãnh thổ được quy định như sau:
  • 1. Phân làm 03 vùng tính cước:
  • - Vùng 1: Bao gồm các nước ASEAN, Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao, Hàn Quốc, Nhật Bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính. Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối với các cuộc gọi đi quốc tế gọi qua điện thoại viên (đăng ký qua tổng đài quốc tế) 1. Cước được tính theo 03 phút đầu và các phút liên lạc tiếp theo. Cuộc gọi kéo dài chưa đến 3 phút được tính cước 03 phút đầu. Phần lẻ thời gian cuối cùng của một cuộc liên lạc chưa đến 01 phút được tính tròn thành 01 phút. 2. Mức cước tính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối với các cuộc gọi đi quốc tế gọi qua điện thoại viên (đăng ký qua tổng đài quốc tế)
  • Cước được tính theo 03 phút đầu và các phút liên lạc tiếp theo.
  • Cuộc gọi kéo dài chưa đến 3 phút được tính cước 03 phút đầu.
Removed / left-side focus
  • Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính.
  • Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới điện thoại, điện báo, telex, internet, kênh thông tin và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông: 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước; phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết; đáp ứng yêu cầu phát triển cơ sở hạ tầng bưu chính,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các mức cước quy định tại Điều 1, Điều 2 được áp dụng cho tất cả các cuộc gọi đi quốc tế từ mạng điện thoại công cộng (tại nhà thuê bao, tại các điểm công cộng: Bưu cục, đại lý, điểm Bưu điện – Văn hóa xã, trạm điện thoại thẻ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các mức cước quy định tại Điều 1, Điều 2 được áp dụng cho tất cả các cuộc gọi đi quốc tế từ mạng điện thoại công cộng (tại nhà thuê bao, tại các điểm công cộng:
  • Bưu cục, đại lý, điểm Bưu điện – Văn hóa xã, trạm điện thoại thẻ).
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông:
  • 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước
  • phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông: 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Quyết định các chủ trương, chính sách, cơ chế, nguyên tác hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông trong nước và quốc tế. b) Quyết định hoặc ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan đàm p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các cuộc gọi từ các thuê bao điện thoại di động gọi đi quốc tế được tính cước bằng cước thông tin di động nội vùng cộng với cước điện thoại quốc tế với mức cước được quy định tại Điều 1, Điều 2.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các cuộc gọi từ các thuê bao điện thoại di động gọi đi quốc tế được tính cước bằng cước thông tin di động nội vùng cộng với cước điện thoại quốc tế với mức cước được quy định tại Điều 1, Đi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông:
  • 1. Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Quyết định các chủ trương, chính sách, cơ chế, nguyên tác hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông trong nước và quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Niêm yết giá, cước bưu chính, viễn thông. Các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, các đại lý nhà hàng, khách sạn và các tổ chức khác được phép bán lại dịch vụ bưu chính, viễn thông phải niêm yết giá và cước công khai, rõ ràng, phù hợp với chủng loại dịch vụ cung cấp.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cước liên lạc quốc tế của các thuê bao Fax và thuê bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn (truyền số liệu qua đường dây thuê bao điện thoại) được áp dụng như đối với cước liên lạc điện thoại quốc tế theo các mức cước được quy định tại Điều 1.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cước liên lạc quốc tế của các thuê bao Fax và thuê bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn (truyền số liệu qua đường dây thuê bao điện thoại) được áp dụng như đối với cước liên lạc điện thoạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Niêm yết giá, cước bưu chính, viễn thông.
  • Các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, các đại lý nhà hàng, khách sạn và các tổ chức khác được phép bán lại dịch vụ bưu chính, viễn thông phải niêm yết giá và cước công khai, rõ ràng, phù hợp với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện Trưởng Ban Vật giá Chính phủ chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế được quy định: 1. Căn cứ vào việc phân vùng và mức cước tính cho từng vùng tại Điều 1, Điều 2, doanh nghiệp ban hành Bảng cước cụ thể cho các hướng liên lạc đến từng nước. 2. Trong quá trình thực hiện, doanh nghiệp được quyền chuyển các nước xuống vùng có mức cước thấp hơn và báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế được quy định:
  • 1. Căn cứ vào việc phân vùng và mức cước tính cho từng vùng tại Điều 1, Điều 2, doanh nghiệp ban hành Bảng cước cụ thể cho các hướng liên lạc đến từng nước.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, doanh nghiệp được quyền chuyển các nước xuống vùng có mức cước thấp hơn và báo cáo Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện Trưởng Ban Vật giá Chính phủ chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các mức cước qui định trong Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các mức cước qui định trong Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.