Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí a) Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác các khoáng sản trên địa bàn tỉnh là: sỏi, cát, đất các loại, than bùn, nước khoáng thiên nhiên và c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí
  • a) Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác các khoáng sản trên địa bàn tỉnh là: sỏi, cát, đất các loại, than bùn, nước khoáng thiên nhiên và các loại khoáng sản khác.
  • b) Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VII, kỳ họp thứ 16 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp các ngành tỉnh có liên quan, các địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp các ngành tỉnh có liên quan, các địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VII, kỳ họp thứ 16 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TR...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định này là: sỏi, cát, đất các loại, than bùn, nước khoáng thiên nhiên và các loại khoáng sản khác.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 4. Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng VN) 1 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000 2 Cát vàng (cát xây, tô) m3 3.000 3 Các loại cát khác (cát san lấp,..) m3 2.000 4 Đất sét, làm gạch, ngói m3...