Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và mức trích được để lại cho đơn vị thu phí
39/2013/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã
2851/QĐ-BNN-TCCB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và mức trích được để lại cho đơn vị thu phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp h...
- các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã
- Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và mức trích được để lại cho đơn vị thu phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và mức trích được để lại cho đơn vị thu phí như sau: I. Mức thu phí: 1. Mức thu đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sinh hoạt của đơn vị cung cấp nước sạch: a) Mức thu phí được tính bằng 300 đồng/m3 nước tiêu thụ của đối tượng chịu phí là các h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã” (sau đây gọi chung là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấ...
- các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã” (sau đây gọi chung là Quy chế mẫu).
- Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và mức trích được để lại cho đơn vị thu phí như sau:
- I. Mức thu phí:
- 1. Mức thu đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sinh hoạt của đơn vị cung cấp nước sạch:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐ, ngày 10/12/2004 về mức thu và quản lý, sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Quy chế mẫu và đặc thù riêng của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Quy chế cụ thể, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ Quy chế mẫu và đặc thù riêng của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Quy chế cụ thể, t...
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐ, ngày 10/12/2004 về mức thu và quản lý, sử dụng tiền phí bảo vệ môi trườn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 3. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ MẪU Về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Cao Đức Phát
- Về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Unmatched right-side sections