Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2050 tỷ lệ 1/10.000
08/2012/NQ-HĐND
Right document
Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
37/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2050 tỷ lệ 1/10.000
Open sectionRight
Tiêu đề
Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
- Về điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2050 tỷ lệ 1/10.000
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2050 tỷ lệ 1/10.000, với những nội dung chủ yếu sau: I. Phạm vi ranh giới, tính chất khu vực lập quy hoạch 1. Phạm vi lập quy hoạch - Phạm vi lập điều chỉnh quy hoạch chung Thị xã là toàn bộ ranh giới hành chính thị xã Tây Ninh;...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
- Điều 1. Thông qua Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2050 tỷ lệ 1/10.000, với những nội dung chủ yếu sau:
- I. Phạm vi ranh giới, tính chất khu vực lập quy hoạch
- 1. Phạm vi lập quy hoạch
- Left: - Phạm vi tứ cận như sau: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng; b) Đối với thành phố thuộc tỉnh, thị xã, đô thị mới, thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị
- 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị:
- a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng;
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh chỉ đạo Ủy ban nhân dân Thị xã hoàn chỉnh các thủ tục, tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh lấy ý kiến Bộ Xây dựng bằng văn bản trước khi phê duyệt Đồ án quy hoạch.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị
- Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định...
- Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh chỉ đạo Ủy ban nhân dân Thị xã hoàn chỉnh các thủ tục, tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh lấy ý kiến Bộ Xây dựng bằng văn bản trước khi phê duyệt Đồ án quy hoạch.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương. 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị
- 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.
- 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ nguồn kinh phí của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng được tính vào tổng mức đầu tư của dự án.
- Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
Unmatched right-side sections