Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020
09/2015/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ
12 /2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ
- Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt, ngan giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường; chỉ định các đơn vị có đủ năng lực đào tạo, tập huấn về kỹ thuật...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ chăn nuôi về: loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho heo; loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh, đơn giá và định mức vật tư phối giống nhân tạo cho bò thịt, bò sữa; loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua gà,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ chăn nuôi về: loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho heo
- loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh, đơn giá và định mức vật tư phối giống nhân tạo cho bò thịt, bò sữa
- loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
- Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt, ngan giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò
- hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường
- Left: chỉ định các đơn vị có đủ năng lực đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Right: số lượng người và mức hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo cho gia súc
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm; người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm trâu, bò, lợn); Tổ chức được chỉ định đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh giống vật nuôi trê...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi bò, heo, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp; người làm dịch vụ phối giống nhân tạo cho gia súc trên địa bàn thành phố Cần Thơ đáp ứng các điều kiện hưởng hỗ trợ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- người làm dịch vụ phối giống nhân tạo cho gia súc trên địa bàn thành phố Cần Thơ đáp ứng các điều kiện hưởng hỗ trợ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính ph...
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- 1. Thông tư này áp dụng đối với hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm
- người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm trâu, bò, lợn)
- Tổ chức được chỉ định đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh giống vật nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
- Left: 2. Thông tư này không áp dụng đối với hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp. Right: 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi bò, heo, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn chất lượng liều tinh 1. Tinh lợn a) Thể tích một liều tinh: Không nhỏ hơn 30ml để phối cho nái nội; không nhỏ hơn 50ml để phối cho nái lai và không nhỏ hơn 80ml để phối cho nái ngoại. b) Số lượng tinh trùng trong một liều tinh: Phối cho nái nội không dưới 1,0 tỷ; phối cho nái lai không dưới 1,5 tỷ và phối cho nái ngo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ phối giống nhân tạo đối với heo 1. Loại tinh: sử dụng tinh heo Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain và các loại khác tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chỉ định. 2. Mức hỗ trợ: hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh; mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh/01 lần phối giống và k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hỗ trợ phối giống nhân tạo đối với heo
- 1. Loại tinh: sử dụng tinh heo Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain và các loại khác tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chỉ định.
- 2. Mức hỗ trợ: hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh; mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh/01 lần phối giống và không quá 05 liều tinh/01 heo nái/năm.
- a) Thể tích một liều tinh: Không nhỏ hơn 30ml để phối cho nái nội; không nhỏ hơn 50ml để phối cho nái lai và không nhỏ hơn 80ml để phối cho nái ngoại.
- b) Số lượng tinh trùng trong một liều tinh: Phối cho nái nội không dưới 1,0 tỷ; phối cho nái lai không dưới 1,5 tỷ và phối cho nái ngoại không dưới 2,0 tỷ.
- c) Hoạt lực tinh trùng: Không nhỏ hơn 70%.
- Left: Điều 3. Tiêu chuẩn chất lượng liều tinh Right: 3. Đơn giá liều tinh: 100.000 đồng/liều tinh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng con giống 1. Lợn đực giống a) Được sản xuất từ cơ sở giống lợn đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 19 Pháp lệnh Giống vật nuôi; chất lượng đạt Tiêu chuẩn cơ sở công bố theo quy định hiện hành; b) Có đầy đủ thông tin về tên giống, ngày tháng năm sinh và số hiệu của cá thể; tên giống và số hiệu bố, mẹ; tên giố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ phối giống nhân tạo đối với bò thịt, bò sữa 1. Loại tinh: sử dụng tinh bò Brahman, Charolais, Angus, Limousin, BBB, Holstein Friesian – HF và các loại tinh bò khác tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chỉ định. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh và vật tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ phối giống nhân tạo đối với bò thịt, bò sữa
- 1. Loại tinh: sử dụng tinh bò Brahman, Charolais, Angus, Limousin, BBB, Holstein Friesian – HF và các loại tinh bò khác tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi được Ủy ban nhân dân thành...
- 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh và vật tư phối giống nhân tạo để phối giống cho bò
- Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng con giống
- 1. Lợn đực giống
- a) Được sản xuất từ cơ sở giống lợn đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 19 Pháp lệnh Giống vật nuôi; chất lượng đạt Tiêu chuẩn cơ sở công bố theo quy định hiện hành;
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò 1. Ni tơ lỏng a) Dùng để bảo quản tinh ở các điểm trung chuyển, định mức cụ thể tùy thuộc vào điều kiện của từng địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định; b) Dùng để vận chuyển tinh đi phối giống mức tối đa đến 2,0 lít/01 con bò cái hướng sữa có chửa; đến 1,5 lít/01 bò cái hướ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Loại giống: sử dụng gà, vịt giống bố mẹ hậu bị (gà thịt lông màu VIGOVA, gà Tàu Vàng, gà lông màu BT2, gà ta VIGOVA; vịt siêu thịt VIGOVA, vịt siêu trứng VIGOVA, vịt Grimaud STAR 42, vịt Grimaud STAR 53, vịt Grimaud STAR 76, vịt Grimaud STAR 13 và các loại khác) tại các cơ sở sản xuất, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Loại giống: sử dụng gà, vịt giống bố mẹ hậu bị (gà thịt lông màu VIGOVA, gà Tàu Vàng, gà lông màu BT2, gà ta VIGOVA
- vịt siêu thịt VIGOVA, vịt siêu trứng VIGOVA, vịt Grimaud STAR 42, vịt Grimaud STAR 53, vịt Grimaud STAR 76, vịt Grimaud STAR 13 và các loại khác) tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống được Ủ...
- 2. Mức hỗ trợ: hỗ trợ một lần 50% giá trị gà, vịt giống bố mẹ hậu bị trên 08 tuần tuổi
- 1. Ni tơ lỏng
- a) Dùng để bảo quản tinh ở các điểm trung chuyển, định mức cụ thể tùy thuộc vào điều kiện của từng địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định;
- b) Dùng để vận chuyển tinh đi phối giống mức tối đa đến 2,0 lít/01 con bò cái hướng sữa có chửa; đến 1,5 lít/01 bò cái hướng thịt có chửa và đến 3,0 lít/01 trâu cái có chửa.
- Left: Điều 5. Định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò Right: Điều 5. Hỗ trợ mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
Left
Điều 6.
Điều 6. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý chất thải chăn nuôi 1. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn Hộ chăn nuôi thực hiện các yêu cầu về kỹ thuật chăn nuôi an toàn. Cụ thể: a) Chuồng trại: có tường hoặc hàng rào đảm bảo ngăn không cho gia súc, gia cầm tự do ra khỏi chuồng nuôi hoặc vào nơi ở, sinh hoạt của người; có máng ăn, máng uống bằng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ x ây dựng công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi; mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/01 công trình/01 hộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi; mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/01 công trình/01 hộ.
- 1. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn
- Hộ chăn nuôi thực hiện các yêu cầu về kỹ thuật chăn nuôi an toàn. Cụ thể:
- a) Chuồng trại: có tường hoặc hàng rào đảm bảo ngăn không cho gia súc, gia cầm tự do ra khỏi chuồng nuôi hoặc vào nơi ở, sinh hoạt của người
- Left: Điều 6. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý chất thải chăn nuôi Right: Điều 6. Hỗ trợ x ây dựng công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi
Left
Điều 7.
Điều 7. Chỉ định đơn vị đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo cho gia súc 1. Chỉ định Cục Chăn nuôi là cơ quan đánh giá, lựa chọn và chỉ định các đơn vị đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. 2. Yêu cầu Các đơn vị được chỉ định phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Có chức năng hoạt động hoặc đư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc a) Số lượng người tham gia đào tạo: tối đa 20 người/năm. b) Mức hỗ trợ: hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc; mức hỗ trợ không quá 6.000.00...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Số lượng người tham gia đào tạo: tối đa 20 người/năm.
- mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/01 người, theo quy định tại khoản 4, Điều 2 của Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy địn...
- 2. Hỗ trợ mua bình chứa Nitơ lỏng
- Các đơn vị được chỉ định phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- a) Có chức năng hoạt động hoặc được phép đào tạo, tập huấn (hoặc huấn luyện) trong lĩnh vực chăn nuôi;
- b) Có chương trình và tài liệu đào tạo, tập huấn phù hợp:
- Left: Điều 7. Chỉ định đơn vị đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo cho gia súc Right: 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
- Left: Cục Chăn nuôi là cơ quan đánh giá, lựa chọn và chỉ định các đơn vị đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Right: b) Mức hỗ trợ: hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
- Left: Phương pháp phát hiện phối giống có chửa Right: Điều 7. Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức 1. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm a) Kiểm tra, giám sát trong việc thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này tại các địa phương. b) Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc trong việc triển khai Thông tư này tại các địa phương, chủ động tham mưu cho Bộ Nông nghiệp và P...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. Đối với các nội dung khác không được quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- Đối với các nội dung khác không được quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ...
- Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức
- 1. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm
- a) Kiểm tra, giám sát trong việc thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này tại các địa phương.
Left
Điều 9.
Điều 9. Áp dụng văn bản Trong trường hợp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đang thực hiện các chính sách do địa phương ban hành có quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật khác với Thông tư này, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh cho phù hợp, nhưng các định mức hỗ trợ không thấp hơn quy định tại Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện
- Điều 9. Áp dụng văn bản
- Trong trường hợp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đang thực hiện các chính sách do địa phương ban hành có quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật khác với Thông tư này, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2015. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình triển khai thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.