Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân cấp quyết định đầu tư và quy định về lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông
  • phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế
  • và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo
Removed / left-side focus
  • Về việc phân cấp quyết định đầu tư và quy định về lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang: 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là dự án) thuộc nhóm A, B, C trong phạm vi và...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phân cấp quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang:
  • 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là dự án) thuộc nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở và thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng 1. Cơ quan tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở các công trình thuộc dự án chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc nhóm B, C; Sở Công Thươn...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thực hiện Quy chế này và những văn bản trước đây trái với quy chế này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thực hiện Quy chế này và những văn bản trước đây trái với quy chế này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở và thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng
  • 1. Cơ quan tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở:
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở các công trình thuộc dự án chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc nhóm B, C;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực của văn bản và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Xử lý chuyển tiếp: Đối với các dự án (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình) đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận thẩm định trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện - thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo); - Bộ K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện
  • thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực của văn bản và tổ chức thực hiện
  • 2. Xử lý chuyển tiếp: Đối với các dự án (hoặc Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật xây dựng công trình) đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận thẩm định trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp tục thực hiện theo quy định tại Điều 1...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy đinh tại Quy chế này. Khi nhận hồ sơ của doanh nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tên doanh nghiệp, các giấy tờ cần có trong hồ sơ và các đề mục cần kê khai. Đối với các hồ sơ đăng ký đáp ứng đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy đinh tại Quy chế này.
  • Khi nhận hồ sơ của doanh nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tên doanh nghiệp, các giấy tờ cần có trong hồ sơ và các đề mục cần kê khai.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công Thương,...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định việc phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng. Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký dấu khi thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế, Công an tỉnh Vĩnh Long.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH ĐĂNG KÝ THUẾ VÀ ĐĂNG KÝ CON DẤU
Điều 3 Điều 3: Hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu . 1. Đối với trường hợp thành lập doanh nghiệp: Hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu (gọi chung là hồ sơ đăng ký) bao gồm các giấy tờ đối với từng loại hình doanh nghiệp theo quy định tại các Điều 14, 15, 16, 17 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2...
Điều 5. Điều 5. Lệ phí giải quyết thủ tục hành chính Khi đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động, đăng ký con dấu; doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện phải nộp lệ phí theo qui định.
Điều 6. Điều 6. Trả kết quả đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu Trong thời hạn tối đa là 5 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư trả kết quả cho doanh nghiệp, gồm có: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và đăng ký thuế chi nhánh, văn phòng...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III QUY TRÌNH PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH