Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ các quy định sau: 1. Số thứ tự 03, 04 Phần B, Mục I; số thứ tự 04, 05, 06, 07, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 27, 28, 37, 39, 40, 41, 42, 43 Phần A, Mục II; Số thứ tự 28, 34, 40, 52, 53, 67, 77, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, Phần B, Mục II, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh. 2. Số...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ các quy định sau:
  • 1. Số thứ tự 03, 04 Phần B, Mục I
  • số thứ tự 04, 05, 06, 07, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 27, 28, 37, 39, 40, 41, 42, 43 Phần A, Mục II
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ các quy định sau:
  • 1. Số thứ tự 03, 04 Phần B, Mục I
  • số thứ tự 04, 05, 06, 07, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 27, 28, 37, 39, 40, 41, 42, 43 Phần A, Mục II
Target excerpt

Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 CỦA UBND TỈNH Đơn vị tính: 1.000 đồng S ố TT TÊN XE, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (MỚI 100%) 1 YAMIKI; C50-FE (năm sản xuất 2012) Việt Nam 7.000 2 YM ATTILA VICTORIA VTG; 12...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013 VÀ QUYẾT ĐỊNH 28/2014/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2014 CỦA UBND TỈNH Đơn vị tính: 1.000 đồng S ố TT TÊN XE, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc đính chính một số nội dung tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 của UBND tỉnh Khánh Hòa về quy định giá các loại đất năm 2008
Điều 1. Điều 1. Đính chính một số nội dung quy định tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về quy định giá các loại đất năm 2008 như phụ lục đính kèm.
Phần II: Đất nông nghiệp thuộc các xã Phần II: Đất nông nghiệp thuộc các xã STT 6: Huyện Vạn Ninh Dòng thứ nhất Vạn Bình, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Thắng, Vạn Hưng Vạn Bình, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Thắng II PHỤ LỤC 3.1 1
Phần I: ĐẤT Ở Phần I: ĐẤT Ở STT 207: Tên đường: Việt Bắc Điểm đầu: Tô Hiệu Điểm cuối: Lê Thanh Nghị Loại đường: 6 Hệ số: 8,00 Vị trí 1: 20.000.000 Vị trí 2: 12.000.000 Vị trí 3: 10.000.000 Vị trí 4: 5.600.000 Vị trí 5: 4.000.000 Loại đường: 6 Hệ số: 0,80 Vị trí 1: 2.000.000 Vị trí 2: 1.200.000 Vị trí 3: 1.000.000 Vị trí 4: 560.000 Vị trí 5: 4.00.000...
Phần I: ĐẤT Ở Phần I: ĐẤT Ở STT: I, MỤC 6 Cam Hiệp Nam Dòng thứ ba Thôn Tân Phú Thôn Quảng Đức 2
Phần I: ĐẤT Ở Phần I: ĐẤT Ở STT: I, MỤC 12 Suối Tân Dòng thứ hai Thôn Dầu Sơnồng cau Thôn Đồng Cau IV PHỤ LỤC 10.2 1
Phần I: ĐẤT Ở Phần I: ĐẤT Ở STT I: TỈNH LỘ 2
Mục 1 Mục 1 Từ giáp Cam Ranh đến cống Bà Nháp Từ giáp ranh huyện Diên Khánh đến cống Bà Nháp