Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
46/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bản qui định về quản lý Nhà nước đối với các hoạt động giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
2202/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bản qui định về quản lý Nhà nước đối với các hoạt động giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bản qui định về quản lý Nhà nước đối với các hoạt động giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về quản lý Nhà nước đối với các hoạt động giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về quản lý Nhà nước đối với các hoạt động giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bế...
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao cho Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND huyện, thị xã các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T.CHỦ TỊCH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông (bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND huyện, thị xã các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chị...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 2 . Giao cho Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Thẩm quyền và thủ tục giao đất: 1- Thẩm quyền giao đất: Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giao đất có thu tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo qui hoạch và kế hoạch sử dụng đất được duyệt, theo đề nghị của UBND cấp xã (trừ các đối tượng theo khoản 3 dưới đây). 2- Thủ tục giao đất: - UBND cấp xã: Tiếp nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Thẩm quyền và thủ tục giao đất:
- Thẩm quyền giao đất: Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giao đất có thu tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo qui hoạch và kế hoạch sử dụng đất được duyệt, theo đề nghị của UBN...
- 2- Thủ tục giao đất:
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉn...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Thẩm quyền và thủ tục cho thuê đất: 1.- Thẩm quyền cho thuê đất: UBND cấp huyện quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất để sản xuất kinh doanh. UBND cấp xã quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê quỹ đất công ích 5%. 2.- Thủ tục xin thuê đất: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ xin thuê đất tại UBND cấp xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Thẩm quyền và thủ tục cho thuê đất:
- 1.- Thẩm quyền cho thuê đất:
- UBND cấp huyện quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất để sản xuất kinh doanh.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Thông tin và Truyền thông;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định các nguyên tắc, nội dung hoạt động, công tác an toàn, bảo mật thông tin và đảm bảo nhân lực, kinh phí cho hoạt động đầu tư phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng: Qui định này giao trách nhiệm cho: Ủy ban nhân dân huyện, thị (dưới đây gọi là UBND cấp huyện) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các hoạt động giao đất để làm nhà ở; cho thuê đất để sản xuất kinh doanh; thu hồi đất để lập phương án bồi thường giải phóng mặt bằng phục vụ cho dự án đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Qui định này giao trách nhiệm cho:
- Ủy ban nhân dân huyện, thị (dưới đây gọi là UBND cấp huyện) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các hoạt động giao đất để làm nhà ở
- cho thuê đất để sản xuất kinh doanh
- 1. Quy định này quy định các nguyên tắc, nội dung hoạt động, công tác an toàn, bảo mật thông tin và đảm bảo nhân lực, kinh phí cho hoạt động đầu tư phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong...
- UBND các huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là: Cơ quan nhà nước).
- Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố ( được quy định tại Khoản 1 Điều này ), các cơ quan, đơn vị khác trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này phù h...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công nghệ thông tin (CNTT): Là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số. 2. Văn bản điện tử: Là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp, dữ liệu được số hóa trên các công cụ, phương tiện kỹ thuật. 3...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các cơ quan chuyên môn: Địa chính, thuế thực hiện chức năng tham mưu cho UBND các cấp thực hiện quản lý Nhà nước theo qui định của pháp luật đất đai và nội dung bản qui định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các cơ quan chuyên môn: Địa chính, thuế thực hiện chức năng tham mưu cho UBND các cấp thực hiện quản lý Nhà nước theo qui định của pháp luật đất đai và nội dung bản qui định này.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Công nghệ thông tin (CNTT): Là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số.
- 2. Văn bản điện tử: Là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp, dữ liệu được số hóa trên các công cụ, phương tiện kỹ thuật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích, yêu cầu của ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước 1. Sự cần thiết phải ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước a) Ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước các cấp nhằm đổi mới phương thức làm việc theo hướng hiệu lực, hiệu quả và minh bạch thông tin; đồng thời cung cấp thông tin,...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13: Khen thưởng: Người sử dụng đất thực hiện việc kê khai đăng ký quyền sử dụng đất, làm nghĩa vụ tài chính đầy đủ theo qui định của pháp luật thì được khen thưởng theo chế độ hiện hành. Cơ quan, cán bộ làm công tác chuyên môn thực hiện tốt việc kiểm tra hồ sơ chặt chẽ, đầy đủ, kịp thời phát hiện các hành vi vi phạm các qui định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13: Khen thưởng:
- Người sử dụng đất thực hiện việc kê khai đăng ký quyền sử dụng đất, làm nghĩa vụ tài chính đầy đủ theo qui định của pháp luật thì được khen thưởng theo chế độ hiện hành.
- Cơ quan, cán bộ làm công tác chuyên môn thực hiện tốt việc kiểm tra hồ sơ chặt chẽ, đầy đủ, kịp thời phát hiện các hành vi vi phạm các qui định của bản Qui định này
- Điều 3. Mục đích, yêu cầu của ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
- 1. Sự cần thiết phải ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước
- a) Ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước các cấp nhằm đổi mới phương thức làm việc theo hướng hiệu lực, hiệu quả và minh bạch thông tin
Left
Chương II
Chương II NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II Nội dung quản lý Nhà nước đối với các hoạt động giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung quản lý Nhà nước đối với các hoạt động giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Left
Điều 4.
Điều 4. Phát triển, ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước 1. Các chương trình, dự án phát triển và ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan, đơn vị phải đảm bảo sự tương thích, thống nhất quy trình tác nghiệp, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định, công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. 2. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14: Xử phạt: 1.- Người sử dụng đất không thực hiện đầy đủ các thủ tục kê khai, đăng ký quyền sử dụng đất, làm nghĩa vụ tài chính để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì bị xử phạt hành chính về thuế và các qui định của pháp luật đất đai. 2.- Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn trở ngại cho người kê k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14: Xử phạt:
- Người sử dụng đất không thực hiện đầy đủ các thủ tục kê khai, đăng ký quyền sử dụng đất, làm nghĩa vụ tài chính để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì bị xử phạt hành chính về thuế và cá...
- Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn trở ngại cho người kê khai đăng ký quyền sử dụng đất, làm sai lệch hồ sơ về đất gây thất thu ngân sách Nhà nước thì tùy theo mức độ vi phạm...
- Điều 4. Phát triển, ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
- Các chương trình, dự án phát triển và ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan, đơn vị phải đảm bảo sự tương thích, thống nhất quy trình tác nghiệp, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định, công tác bảo đảm...
- 2. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong nội bộ của ngành không sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước đầu tư của tỉnh (dự án ứng dụng CNTT của Bộ, ngành triển khai tại địa phương) trước khi triển...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau: - Đảm bảo quy trình, thủ tục theo quy định; tránh đầu tư kéo dài, dàn trải dẫn đến thiếu đồng bộ, kém hiệu quả sử dụng. - Sở Thông tin và Truyền thông triển khai công...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Thẩm quyền và thủ tục thu hồi đất: 1.- Thẩm quyền thu hồi đất: Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng trên địa bàn để thực hiện dự án đã được phê duyệt của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Quyết định thu hồi đất của UBND cấp huyện nhằm phục vụ cho việc lập phương án bồi thường theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Thẩm quyền và thủ tục thu hồi đất:
- 1.- Thẩm quyền thu hồi đất:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng trên địa bàn để thực hiện dự án đã được phê duyệt của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 5. Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
- Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- - Đảm bảo quy trình, thủ tục theo quy định; tránh đầu tư kéo dài, dàn trải dẫn đến thiếu đồng bộ, kém hiệu quả sử dụng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ưu tiên đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước được ưu tiên như sau: - Tin học hóa thủ tục quy trình chuyên môn, nghiệp vụ. Phổ cập ứng dụng CNTT; nâng cao kiến thức tin học cho cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng nhu cầu ứng d...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (QSDĐ) Hộ gia đình, cá nhân (dưới đây gọi là người sử dụng đất) có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được cấp giấy chứng nhận QSDĐ: - Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền theo qui định của pháp luật đất đai. - Những giấy tờ được cơ quan Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (QSDĐ)
- Hộ gia đình, cá nhân (dưới đây gọi là người sử dụng đất) có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được cấp giấy chứng nhận QSDĐ:
- - Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền theo qui định của pháp luật đất đai.
- Điều 6. Ưu tiên đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
- Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước được ưu tiên như sau:
- - Tin học hóa thủ tục quy trình chuyên môn, nghiệp vụ. Phổ cập ứng dụng CNTT; nâng cao kiến thức tin học cho cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng nhu cầu ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan,...
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo vệ thông tin cá nhân trên môi trường mạng Các cơ quan, đơn vị thu thập, nắm giữ thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 5, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Những trường hợp được xem xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ hợp lệ nhưng tên trong giấy tờ đó ghi tên người khác (do chưa làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật) hoặc không có giấy tờ hợp lệ được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp, phù hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Những trường hợp được xem xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
- Người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ hợp lệ nhưng tên trong giấy tờ đó ghi tên người khác (do chưa làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật) hoặc không có giấy tờ...
- UBND cấp huyện quyết định mức nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (theo qui định của pháp luật) theo đề nghị của Hội đồng đăng ký đất cấp xã có sự tham gia xét duyệt của cơ quan địa chính và c...
- Điều 7. Bảo vệ thông tin cá nhân trên môi trường mạng
- Các cơ quan, đơn vị thu thập, nắm giữ thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 5, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III Khen thưởng, xử phạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khen thưởng, xử phạt
- HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ
Left
Điều 8.
Điều 8. Tạo lập, trao đổi, lưu trữ thông tin số 1. Thông tin, tài liệu do các cơ quan, đơn vị tạo ra trong quá trình hoạt động đều phải ở dạng số. a) Sử dụng phần mềm tin học văn phòng để tạo ra các văn bản hành chính, bảng tính, tài liệu; b) Sử dụng phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu để tạo lập cơ sở dữ liệu; c) Sử dụng các phần mềm chuy...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (QSDĐ) theo thủ tục đăng ký ban đầu: Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định và ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng các loại đất nông nghiệp, đất làm muối, nuôi trồng thủy sản, đất ở, đất chuyên dùng có giấy tờ hợp lệ theo qui định của pháp luật; nhưng từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (QSDĐ) theo thủ tục đăng ký ban đầu:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định và ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng các loại đất nông nghiệp, đất làm muối, nuôi trồng thủy sản, đất ở, đất chuyên dùng...
- nhưng từ trước tới nay chưa đăng ký và chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Điều 8. Tạo lập, trao đổi, lưu trữ thông tin số
- 1. Thông tin, tài liệu do các cơ quan, đơn vị tạo ra trong quá trình hoạt động đều phải ở dạng số.
- a) Sử dụng phần mềm tin học văn phòng để tạo ra các văn bản hành chính, bảng tính, tài liệu;
Left
Điều 9.
Điều 9. Sử dụng Thư điện tử công vụ 1. Thư điện tử công vụ là hệ thống trang thiết bị phần cứng, phần mềm phục vụ cho các hoạt động gửi/nhận văn bản điện tử, thông tin, tài liệu trong hoạt động hành chính của cơ quan nhà nước và cán bộ, công chức, viên chức trong thực thi công vụ trên môi trường mạng nhằm đảm bảo an toàn, an ninh thông...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9:Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi người sử dụng đất thực hiện các quyền: 1.- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất hợp pháp (đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ) khi thực hiện quyền chuyển nhượng, chuyển đổi nộp hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất gồm: - Hợp đồng chuyển đổi hoặc hợp đồng chuyển nhượng (theo mẫu). - Đơn đăng ký quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9:Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi người sử dụng đất thực hiện các quyền:
- 1.- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất hợp pháp (đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ) khi thực hiện quyền chuyển nhượng, chuyển đổi nộp hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất gồm:
- - Hợp đồng chuyển đổi hoặc hợp đồng chuyển nhượng (theo mẫu).
- Điều 9. Sử dụng Thư điện tử công vụ
- Thư điện tử công vụ là hệ thống trang thiết bị phần cứng, phần mềm phục vụ cho các hoạt động gửi/nhận văn bản điện tử, thông tin, tài liệu trong hoạt động hành chính của cơ quan nhà nước và cán bộ,...
- Việc tạo lập, sử dụng thư điện tử công vụ phải thực hiện theo “Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành hệ thống thư điện tử tỉnh Đắk Lắk” ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngà...
Left
Điều 10.
Điều 10. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử phù hợp với pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước. 2. Văn bản điện tử gửi đến cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành công vụ không nhất thiết phải sử dụng chữ ký điện t...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở tại Bến Tre. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng có đủ điều kiện được qui định tại Điều 5, 6 của Nghị định 81/2001/NĐ-CP ngày 5.11.2001 của Chính phủ, được mua va chỉ được quyền sở hữu một nhà (căn hộ, căn nhà, nhà biệt thự)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở tại Bến Tre.
- Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng có đủ điều kiện được qui định tại Điều 5, 6 của Nghị định 81/2001/NĐ-CP ngày 5.11.2001 của Chính phủ, được mua va chỉ được quyền sở hữu một nhà (...
- Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở gồm:
- Điều 10. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
- 1. Văn bản điện tử phù hợp với pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước.
- Văn bản điện tử gửi đến cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành công vụ không nhất thiết phải sử dụng chữ ký điện tử nếu văn bản đó có thông tin về người gửi, bảo đảm tính xác...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thông báo nhận được văn bản điện tử Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức nhận văn bản điện tử của cơ quan, cá nhân khác trong thi hành công vụ phải có trách nhiệm thông báo ngay bằng phương tiện điện tử cho người gửi về việc đã nhận văn bản điện tử sau khi xác nhận được tính hợp lệ của văn bản đó.
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11: Trách nhiệm cơ quan chuyên môn: 1.- Sở Địa chính chịu trách nhiệm hướng dẫn nhiệm vụ chuyên môn theo hệ thống ngành. Thẩm định hồ sơ xin thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất của các tổ chức, hồ sơ xin giao đất của hộ gia đình, cá nhân ở các phường thuộc thị xã; thẩm định hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất các cơ sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11: Trách nhiệm cơ quan chuyên môn:
- Sở Địa chính chịu trách nhiệm hướng dẫn nhiệm vụ chuyên môn theo hệ thống ngành. Thẩm định hồ sơ xin thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất của các tổ chức, hồ sơ xin giao đất của hộ gia đình, cá nhân...
- thẩm định hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian và tổ chức trong nước sử dụng đất, trình UBND tỉnh quyết định. Ký hợp đồng thuê đất đối với t...
- Điều 11. Thông báo nhận được văn bản điện tử
- Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức nhận văn bản điện tử của cơ quan, cá nhân khác trong thi hành công vụ phải có trách nhiệm thông báo ngay bằng phương tiện điện tử cho người gửi về việc...
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ 1. Văn bản điện tử gửi đến của cơ quan, đơn vị phải được sao lưu trong hệ thống lưu trữ điện tử. Việc sao lưu hoặc các biện pháp tiếp nhận khác phải chỉ ra được thời gian gửi và phải kiểm tra được tính toàn vẹn của văn bản điện tử. 2. Văn bản điện tử của cơ quan, đơn vị phải được...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: 1.- Ngân sách cấp huyện cân đối cho việc in ấn biểu mẫu cho các Bộ, ngành Trung ương qui định, mua sắm vật tư, thiết bị chuyên dùng và mẫu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất yêu cầu giải quyết các công việc nêu trong Qui định này. 2.- Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu và thực hiện các quyền của người sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân sách cấp huyện cân đối cho việc in ấn biểu mẫu cho các Bộ, ngành Trung ương qui định, mua sắm vật tư, thiết bị chuyên dùng và mẫu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất yêu cầu giải quyết các công...
- Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu và thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo qui định của pháp luật có nghĩa vụ nộp trả các chi phí hành chánh in ấn biểu mẫu, giấy chứng nhận...
- Điều 12. Tiếp nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ
- Văn bản điện tử gửi đến của cơ quan, đơn vị phải được sao lưu trong hệ thống lưu trữ điện tử.
- Việc sao lưu hoặc các biện pháp tiếp nhận khác phải chỉ ra được thời gian gửi và phải kiểm tra được tính toàn vẹn của văn bản điện tử.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng chữ ký điện tử 1. Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm sử dụng chữ ký điện tử để xác nhận văn bản điện tử cuối cùng. 2. Chữ ký điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các yêu cầu của pháp luật về giao dịch điện tử.
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15: Tổ chức thực hiện 1.- UBND cấp huyện chủ trì phối hợp với Sở Địa chính tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ địa chính các cấp và triển khai thực hiện nội dung bản Qui định này. 2.- Sở Địa chính bàn giao hồ sơ xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thuộc các phường Phú Khương, Phường 1, Phườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.- UBND cấp huyện chủ trì phối hợp với Sở Địa chính tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ địa chính các cấp và triển khai thực hiện nội dung bản Qui định này.
- Sở Địa chính bàn giao hồ sơ xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thuộc các phường Phú Khương, Phường 1, Phường 2 khi bản Qui định này có hiệu lực. Trong tháng...
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh lập thủ tục đăng ký để được cấp giấy chứng nhận QSDĐ, đôn đốc nhắc nhở các đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc lập thủ tục kê khai đăng ký QSDĐ để được cấp giấy chứng...
- 1. Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm sử dụng chữ ký điện tử để xác nhận văn bản điện tử cuối cùng.
- 2. Chữ ký điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các yêu cầu của pháp luật về giao dịch điện tử.
- Left: Điều 13. Sử dụng chữ ký điện tử Right: Điều 15: Tổ chức thực hiện
Left
Điều 14.
Điều 14. Ứng dụng CNTT trong công tác quản lý văn bản và công tác chỉ đạo, điều hành 1. Các cơ quan, đơn vị phải sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành để luân chuyển, xử lý, lưu trữ văn bản đến, văn bản đi và điều hành công việc trong nội bộ và liên thông khi điều kiện kỹ thuật hệ thống được đáp ứng. 2. Phần mềm Quản lý văn bản...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16: Hiệu lực thi hành Bản Qui định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quá trình thực hiện có gì khó khăn vướng mắc đề nghị UBND huyện, thị phản ánh về UBND tỉnh và Sở Địa chính để được hướng dẫn./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16: Hiệu lực thi hành
- Bản Qui định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Quá trình thực hiện có gì khó khăn vướng mắc đề nghị UBND huyện, thị phản ánh về UBND tỉnh và Sở Địa chính để được hướng dẫn./.
- Điều 14. Ứng dụng CNTT trong công tác quản lý văn bản và công tác chỉ đạo, điều hành
- Các cơ quan, đơn vị phải sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành để luân chuyển, xử lý, lưu trữ văn bản đến, văn bản đi và điều hành công việc trong nội bộ và liên thông khi điều kiện kỹ thuậ...
- Phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành sử dụng trong cơ quan nhà nước của tỉnh phải thống nhất về công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, cơ sở dữ liệu và quy trình tác nghiệp nhằm đảm bảo kết nối liên thôn...
Left
Điều 15.
Điều 15. Hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến (họp trực tuyến) 1. Căn cứ quy mô, đặc điểm, địa bàn quản lý của các cấp, ngành để trang bị hệ thống họp trực tuyến phù hợp nhằm hiện đại hóa công tác chỉ đạo điều hành, tiết kiệm chi phí hội họp, nâng cao hiệu quả công tác quản lý và triển khai nhiệm vụ của từng cấp, ngành. 2. Hệ thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ứng dụng CNTT để tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính, trả kết quả xử lý hồ sơ trên hệ thống điện tử hiện đại. 1. Các cơ quan, đơn vị có cung cấp dịch vụ hành chính công phải sử dụng phần mềm Một cửa điện tử liên thông để quản lý thống nhất quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính công, trả kết quả xử lý hồ sơ của tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hoạt động Cổng/Trang tin điện tử và cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. UBND tỉnh có Cổng Thông tin điện tử tỉnh do Văn phòng UBND tỉnh quản lý về tổ chức, hoạt động; các Sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố có Trang Thông tin điện tử nội bộ ( gọi chung là Cổng/Trang thông tin điện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phần mềm quản lý chuyên môn, nghiệp vụ 1. Các cơ quan, đơn vị từng bước tin học hóa các quy trình quản lý chuyên môn, nghiệp vụ, sử dụng các phần mềm nghiệp vụ, ứng dụng CNTT nâng cao chất lượng hoạt động chuyên môn phù hợp theo yêu cầu quản lý của ngành và lĩnh vực. 2. Việc sử dụng các phần mềm chuyên ngành phải theo tiêu chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Liên thông, tích hợp ứng dụng và cơ sở dữ liệu 1. Quá trình xây dựng, triển khai ứng dụng trong từng cơ quan, đơn vị phải hướng đến việc liên thông, tích hợp các ứng dụng và cơ sở dữ liệu của tỉnh, Quốc gia. 2. Việc liên thông, tích hợp phải được thực hiện qua các hình thức: - Các ứng dụng khác nhau sử dụng chung: Hạ tầng kỹ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hạ tầng ứng dụng CNTT trong từng cơ quan, đơn vị 1. Có hệ thống mạng nội bộ (LAN) kết nối internet, có mạng truyền số liệu chuyên dùng theo ứng dụng phù hợp, thiết bị ngoại vi, phần mềm ứng dụng theo tính chất chuyên môn và thực hiện các biện pháp bảo mật theo quy mô ứng dụng. Mỗi cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cơ sở hạ tầng và dịch vụ dùng chung 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm khai thác, sử dụng hạ tầng, dịch vụ CNTT quốc gia để đảm bảo tính liên thông, tích hợp trong ứng dụng CNTT: - Mạng truyền số liệu chuyên dùng; - Dịch vụ chứng thực số; - Các cơ sở dữ liệu quốc gia đã được cung cấp; - Các hạ tầng kỹ thuật và dịch vụ khác....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đánh giá mức độ ứng dụng CNTT của các cơ quan nhà nước Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để đánh giá mức độ ứng dụng CNTT theo lộ trình đề ra hoặc hàng năm. Mức độ ứng dụng CNTT trong cơ quan, đơn vị có 04 mức độ như sau: - Mức độ 1: Trên 2/3 cán bộ chuyên môn nghiệp vụ đều biết sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC AN TOÀN THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT HỆ THỐNG CNTT CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV Điều khoản thi hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều khoản thi hành
- CÔNG TÁC AN TOÀN THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT HỆ THỐNG CNTT CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức hoạt động an toàn thông tin 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên trách về công tác an toàn thông tin của tỉnh. Công tác an toàn thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước phải được thực hiện thường xuyên trong hoạt động chuyên môn hàng năm của từng cơ quan, đơn vị và đảm bảo nhân lực để triển khai thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. An toàn thiết bị 1. Việc đầu tư, mua sắm trang thiết bị, phần mềm CNTT thiết yếu phục vụ thường xuyên cho các hoạt động hành chính, công tác chỉ đạo, điều hành trong cơ quan, đơn vị có chức năng quản lý nhà nước phải được thống nhất về tiêu chuẩn sử dụng thiết bị, giám định an ninh thông tin của cơ quan chuyên môn nghiệp vụ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bảo mật thông tin, dữ liệu 1. Cơ quan, đơn vị có ứng dụng CNTT mức độ 3 phải có hệ thống lưu trữ dữ liệu chuyên nghiệp, tổ chức lưu trữ tập trung; các thông tin quan trọng phải được mã hóa trước khi lưu trữ hoặc truyền trên môi trường mạng. Định kỳ thực hiện sao lưu dữ liệu (tối thiểu 01 lần/tuần) và đảm bảo khả năng khôi phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bảo mật mạng 1. Tùy theo mức độ ứng dụng CNTT, từng cơ quan, đơn vị phải có giải pháp ngăn chặn và phát hiện sớm việc truy cập trái phép vào mạng máy tính cục bộ, diện rộng hay thiết bị lưu trữ dữ liệu bằng cách: - Cài đặt thiết bị, phần mềm tường lửa (firewall) và phát hiện, phòng chống xâm nhập (IDS/IPS); - Áp dụng các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bảo mật mức ứng dụng 1. Từng cơ quan, đơn vị phải lựa chọn các phần mềm diệt virus bản quyền để cài đặt lên tất cả các máy chủ, máy trạm (máy tính công vụ thiết yếu) và định kỳ sử dụng các phần mềm này để theo dõi tình trạng lây nhiễm, loại bỏ virus ra khỏi hệ thống và thường xuyên cập nhật các danh mục, thông tin mới về virus...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quản lý an toàn, bảo mật 1. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động hành chính của các cơ quan, đơn vị phải lập luận chứng về an toàn, bảo mật ngay từ khi lập kế hoạch, thiết kế trước khi triển khai. Ít nhất mỗi năm một lần, hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị phải được kiểm tra, đánh giá hoặc kiểm định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V NHÂN LỰC, KINH PHÍ CHO ĐẦU TƯ, PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CNTT TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Yêu cầu về trình độ, kiến thức CNTT của cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ Mọi cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ phải đạt chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản (06 mô đun) được quy định tại Thông tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông; ngoài ra, phải được tập huấn cơ bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Lãnh đạo CNTT trong cơ quan nhà nước tỉnh 1. Giám đốc CNTT trong cơ quan nhà nước của tỉnh là Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; chức trách, nhiệm vụ, năng lực của Giám đốc CNTT được quy định tại Quyết định số 2202/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 của UBND tỉnh về việc quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và năng lực của Giám đ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bản qui định về quản lý Nhà nước đối với các hoạt động giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bản qui định về quản lý Nhà nước đối với các hoạt động giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Điều 30. Lãnh đạo CNTT trong cơ quan nhà nước tỉnh
- 1. Giám đốc CNTT trong cơ quan nhà nước của tỉnh là Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- chức trách, nhiệm vụ, năng lực của Giám đốc CNTT được quy định tại Quyết định số 2202/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 của UBND tỉnh về việc quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và năng lực của Giám đốc...
Left
Điều 31.
Điều 31. Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách CNTT 1. Cán bộ chuyên trách CNTT là công chức có chuyên môn nghiệp vụ về CNTT đã được tuyển dụng và đang làm nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành CNTT; viên chức có chuyên môn về CNTT đã được tuyển dụng và đang làm công tác quản lý, phát triển, vận hành hệ thống CNTT tại Trung tâm Cổng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Chế độ hỗ trợ chuyên trách và bán chuyên trách CNTT Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách CNTT trong cơ quan nhà nước của tỉnh được hưởng chế độ hỗ trợ đặc thù công việc nhằm tăng cường các hoạt động nghiên cứu khoa học, cập nhật công nghệ mới theo tính chất phát triển ngành, lĩnh vực và đảm bảo việc vận hành hệ thống CNTT của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Kinh phí đầu tư, phát triển ứng dụng CNTT 1. Đầu tư phát triển, ứng dụng CNTT là đầu tư về hạ tầng thiết bị phần cứng, phần mềm ứng dụng và hệ thống kiểm soát an toàn, an ninh thông tin theo tiêu chuẩn có tính liên tục và phát triển của công nghệ. 2. Kinh phí đầu tư cho ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước bao gồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì xây dựng kế hoạch, đề án, dự án về phát triển và ứng dụng CNTT xây dựng Chính quyền điện tử và các dự án khác theo thẩm quyền trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. b) Thẩm định các nội dung phát triển và ứng dụng CNTT t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Khen thưởng, kỷ luật 1. Các chỉ tiêu về kết quả thực hiện ứng dụng CNTT và thực hiện Quy định này được đưa vào nội dung chấm điểm thi đua của các Cụm, Khối thi đua của tỉnh, của ngành hàng năm và tổ chức kiểm tra đánh giá, bình xét chấm điểm thi đua theo quy định. 2. Các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc tiêu biểu, trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này trong phạm vi quản lý củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections