Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
46/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
22/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao cho Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức, triển khai Quyết định này; định kỳ 06 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- định kỳ 06 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 2 . Giao cho Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức, triển khai Quyết định này
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016./.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện 1. Điều kiện thực hiện a) Các dự án, công trình cấp nước nông thôn phải nằm trong danh mục xác định theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định nhằm nâng cao đời sống cộng đồng dân cư. b) Nhà đầu tư phải có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện
- 1. Điều kiện thực hiện
- a) Các dự án, công trình cấp nước nông thôn phải nằm trong danh mục xác định theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật th...
- Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Thông tin và Truyền thông;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định các nguyên tắc, nội dung hoạt động, công tác an toàn, bảo mật thông tin và đảm bảo nhân lực, kinh phí cho hoạt động đầu tư phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích, thu hút đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (bao gồm công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) và quản lý, khai thác công trình phục vụ cho sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng dân cư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích, thu hút đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (bao gồm công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữ...
- Đối với các vấn đề có liên quan đến chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung không quy định trong Quy định này thì thực hiện...
- Các văn bản được viện dẫn thực hiện trong Quy định này khi bị sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo quy định hiện hành.
- 1. Quy định này quy định các nguyên tắc, nội dung hoạt động, công tác an toàn, bảo mật thông tin và đảm bảo nhân lực, kinh phí cho hoạt động đầu tư phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong...
- UBND các huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là: Cơ quan nhà nước).
- Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố ( được quy định tại Khoản 1 Điều này ), các cơ quan, đơn vị khác trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này phù h...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công nghệ thông tin (CNTT): Là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số. 2. Văn bản điện tử: Là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp, dữ liệu được số hóa trên các công cụ, phương tiện kỹ thuật. 3...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị cấp nước ) tham gia các hoạt động đầu tư xây dựng, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ về cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị cấp nước ) tham gia các hoạt động đầu tư xây dựng, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh...
- 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia hoạt động đầu tư, quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- 1. Công nghệ thông tin (CNTT): Là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số.
- 2. Văn bản điện tử: Là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp, dữ liệu được số hóa trên các công cụ, phương tiện kỹ thuật.
- 3. Dữ liệu: Là các thông tin của đối tượng được lưu trữ trên máy tính. Có thể truy nhập vào dữ liệu để trích xuất ra các thông tin.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích, yêu cầu của ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước 1. Sự cần thiết phải ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước a) Ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước các cấp nhằm đổi mới phương thức làm việc theo hướng hiệu lực, hiệu quả và minh bạch thông tin; đồng thời cung cấp thông tin,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch của Việt Nam. 2. Nước sinh hoạt là nước sạch hoặc nước có thể dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người. 3. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là một hệ thống gồm các c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch của Việt Nam.
- Điều 3. Mục đích, yêu cầu của ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
- 1. Sự cần thiết phải ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước
- a) Ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước các cấp nhằm đổi mới phương thức làm việc theo hướng hiệu lực, hiệu quả và minh bạch thông tin
Left
Chương II
Chương II NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Left
Điều 4.
Điều 4. Phát triển, ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước 1. Các chương trình, dự án phát triển và ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan, đơn vị phải đảm bảo sự tương thích, thống nhất quy trình tác nghiệp, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định, công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. 2. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Các chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ cấp nước sạch nông thôn 1. Ưu đãi về đất đai. 2. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp. 3. Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và huy động vốn. 4. Cấp bù giá tiêu thụ nước sạch nông thôn và hỗ trợ cho đối tượng ưu tiên sử dụng nước sạch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Các chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ cấp nước sạch nông thôn
- 1. Ưu đãi về đất đai.
- 2. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Điều 4. Phát triển, ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
- Các chương trình, dự án phát triển và ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan, đơn vị phải đảm bảo sự tương thích, thống nhất quy trình tác nghiệp, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định, công tác bảo đảm...
- 2. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong nội bộ của ngành không sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước đầu tư của tỉnh (dự án ứng dụng CNTT của Bộ, ngành triển khai tại địa phương) trước khi triển...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau: - Đảm bảo quy trình, thủ tục theo quy định; tránh đầu tư kéo dài, dàn trải dẫn đến thiếu đồng bộ, kém hiệu quả sử dụng. - Sở Thông tin và Truyền thông triển khai công...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ưu đãi về đất đai 1. Thực hiện theo Điều 4 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn-Bộ Tài chính-Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Ưu đãi về đất đai
- Thực hiện theo Điều 4 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn-Bộ Tài chính-Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quy...
- Đất để cho thuê xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng.
- Điều 5. Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
- Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- - Đảm bảo quy trình, thủ tục theo quy định; tránh đầu tư kéo dài, dàn trải dẫn đến thiếu đồng bộ, kém hiệu quả sử dụng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ưu tiên đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước được ưu tiên như sau: - Tin học hóa thủ tục quy trình chuyên môn, nghiệp vụ. Phổ cập ứng dụng CNTT; nâng cao kiến thức tin học cho cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng nhu cầu ứng d...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước 1. Các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt được ngân sách nhà nước (ngân sách của tỉnh và ngân sách trung ương, viện trợ quốc tế cấp cho tỉnh gọi chung là ngân sách tỉnh) hỗ trợ theo các mức sau: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước
- Các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt được ngân sách nhà nước (ngân sách của tỉnh và ngân sác...
- a) Không quá 90% tổng dự toán công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi, xã biên giới theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 6. Ưu tiên đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
- Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước được ưu tiên như sau:
- - Tin học hóa thủ tục quy trình chuyên môn, nghiệp vụ. Phổ cập ứng dụng CNTT; nâng cao kiến thức tin học cho cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng nhu cầu ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan,...
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo vệ thông tin cá nhân trên môi trường mạng Các cơ quan, đơn vị thu thập, nắm giữ thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 5, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Huy động vốn 1. Các đơn vị cấp nước thực hiện đầu tư xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình cấp nước nông thôn được hưởng các ưu đãi huy động vốn theo hướng dẫn tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT. 2. Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 Quy định này, phần vốn còn lại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Huy động vốn
- Các đơn vị cấp nước thực hiện đầu tư xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình cấp nước nông thôn được hưởng các ưu đãi huy động vốn theo hướng dẫn tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 3...
- Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 Quy định này, phần vốn còn lại do doanh nghiệp và các thành phần kinh tế (vốn tư nhân, đóng góp của nhân dân và huy động các nguồn vốn trong và ng...
- Điều 7. Bảo vệ thông tin cá nhân trên môi trường mạng
- Các cơ quan, đơn vị thu thập, nắm giữ thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 5, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ
Left
Điều 8.
Điều 8. Tạo lập, trao đổi, lưu trữ thông tin số 1. Thông tin, tài liệu do các cơ quan, đơn vị tạo ra trong quá trình hoạt động đều phải ở dạng số. a) Sử dụng phần mềm tin học văn phòng để tạo ra các văn bản hành chính, bảng tính, tài liệu; b) Sử dụng phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu để tạo lập cơ sở dữ liệu; c) Sử dụng các phần mềm chuy...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Thực hiện theo Điều 9 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được ban hành tại Quyết định số 33/2014/Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã
- 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- a) Thực hiện theo Điều 9 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được ban hàn...
- Điều 8. Tạo lập, trao đổi, lưu trữ thông tin số
- 1. Thông tin, tài liệu do các cơ quan, đơn vị tạo ra trong quá trình hoạt động đều phải ở dạng số.
- a) Sử dụng phần mềm tin học văn phòng để tạo ra các văn bản hành chính, bảng tính, tài liệu;
Left
Điều 9.
Điều 9. Sử dụng Thư điện tử công vụ 1. Thư điện tử công vụ là hệ thống trang thiết bị phần cứng, phần mềm phục vụ cho các hoạt động gửi/nhận văn bản điện tử, thông tin, tài liệu trong hoạt động hành chính của cơ quan nhà nước và cán bộ, công chức, viên chức trong thực thi công vụ trên môi trường mạng nhằm đảm bảo an toàn, an ninh thông...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 3 . Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng nước từ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung Thực hiện theo Điều 16 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT và Điều 10 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 3 . Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng nước từ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
- Thực hiện theo Điều 16 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT và Điều 10 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước s...
- Điều 9. Sử dụng Thư điện tử công vụ
- Thư điện tử công vụ là hệ thống trang thiết bị phần cứng, phần mềm phục vụ cho các hoạt động gửi/nhận văn bản điện tử, thông tin, tài liệu trong hoạt động hành chính của cơ quan nhà nước và cán bộ,...
- Việc tạo lập, sử dụng thư điện tử công vụ phải thực hiện theo “Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành hệ thống thư điện tử tỉnh Đắk Lắk” ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngà...
Left
Điều 10.
Điều 10. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử phù hợp với pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước. 2. Văn bản điện tử gửi đến cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành công vụ không nhất thiết phải sử dụng chữ ký điện t...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Cấp bù giá tiêu thụ nước sạch nông thôn và hỗ trợ cho đối tượng ưu tiên sử dụng nước sạch Thực hiện theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Cấp bù giá tiêu thụ nước sạch nông thôn và hỗ trợ cho đối tượng ưu tiên sử dụng nước sạch
- Thực hiện theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạc...
- Điều 10. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
- 1. Văn bản điện tử phù hợp với pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước.
- Văn bản điện tử gửi đến cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành công vụ không nhất thiết phải sử dụng chữ ký điện tử nếu văn bản đó có thông tin về người gửi, bảo đảm tính xác...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thông báo nhận được văn bản điện tử Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức nhận văn bản điện tử của cơ quan, cá nhân khác trong thi hành công vụ phải có trách nhiệm thông báo ngay bằng phương tiện điện tử cho người gửi về việc đã nhận văn bản điện tử sau khi xác nhận được tính hợp lệ của văn bản đó.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các S ở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Thực hiện theo Điều 13 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT và khoản 1 Điều 8 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các S ở, ban, ngành
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Thực hiện theo Điều 13 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT và khoản 1 Điều 8 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình...
- Điều 11. Thông báo nhận được văn bản điện tử
- Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức nhận văn bản điện tử của cơ quan, cá nhân khác trong thi hành công vụ phải có trách nhiệm thông báo ngay bằng phương tiện điện tử cho người gửi về việc...
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ 1. Văn bản điện tử gửi đến của cơ quan, đơn vị phải được sao lưu trong hệ thống lưu trữ điện tử. Việc sao lưu hoặc các biện pháp tiếp nhận khác phải chỉ ra được thời gian gửi và phải kiểm tra được tính toàn vẹn của văn bản điện tử. 2. Văn bản điện tử của cơ quan, đơn vị phải được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng chữ ký điện tử 1. Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm sử dụng chữ ký điện tử để xác nhận văn bản điện tử cuối cùng. 2. Chữ ký điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các yêu cầu của pháp luật về giao dịch điện tử.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ứng dụng CNTT trong công tác quản lý văn bản và công tác chỉ đạo, điều hành 1. Các cơ quan, đơn vị phải sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành để luân chuyển, xử lý, lưu trữ văn bản đến, văn bản đi và điều hành công việc trong nội bộ và liên thông khi điều kiện kỹ thuật hệ thống được đáp ứng. 2. Phần mềm Quản lý văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến (họp trực tuyến) 1. Căn cứ quy mô, đặc điểm, địa bàn quản lý của các cấp, ngành để trang bị hệ thống họp trực tuyến phù hợp nhằm hiện đại hóa công tác chỉ đạo điều hành, tiết kiệm chi phí hội họp, nâng cao hiệu quả công tác quản lý và triển khai nhiệm vụ của từng cấp, ngành. 2. Hệ thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ứng dụng CNTT để tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính, trả kết quả xử lý hồ sơ trên hệ thống điện tử hiện đại. 1. Các cơ quan, đơn vị có cung cấp dịch vụ hành chính công phải sử dụng phần mềm Một cửa điện tử liên thông để quản lý thống nhất quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính công, trả kết quả xử lý hồ sơ của tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hoạt động Cổng/Trang tin điện tử và cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. UBND tỉnh có Cổng Thông tin điện tử tỉnh do Văn phòng UBND tỉnh quản lý về tổ chức, hoạt động; các Sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố có Trang Thông tin điện tử nội bộ ( gọi chung là Cổng/Trang thông tin điện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phần mềm quản lý chuyên môn, nghiệp vụ 1. Các cơ quan, đơn vị từng bước tin học hóa các quy trình quản lý chuyên môn, nghiệp vụ, sử dụng các phần mềm nghiệp vụ, ứng dụng CNTT nâng cao chất lượng hoạt động chuyên môn phù hợp theo yêu cầu quản lý của ngành và lĩnh vực. 2. Việc sử dụng các phần mềm chuyên ngành phải theo tiêu chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Liên thông, tích hợp ứng dụng và cơ sở dữ liệu 1. Quá trình xây dựng, triển khai ứng dụng trong từng cơ quan, đơn vị phải hướng đến việc liên thông, tích hợp các ứng dụng và cơ sở dữ liệu của tỉnh, Quốc gia. 2. Việc liên thông, tích hợp phải được thực hiện qua các hình thức: - Các ứng dụng khác nhau sử dụng chung: Hạ tầng kỹ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hạ tầng ứng dụng CNTT trong từng cơ quan, đơn vị 1. Có hệ thống mạng nội bộ (LAN) kết nối internet, có mạng truyền số liệu chuyên dùng theo ứng dụng phù hợp, thiết bị ngoại vi, phần mềm ứng dụng theo tính chất chuyên môn và thực hiện các biện pháp bảo mật theo quy mô ứng dụng. Mỗi cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cơ sở hạ tầng và dịch vụ dùng chung 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm khai thác, sử dụng hạ tầng, dịch vụ CNTT quốc gia để đảm bảo tính liên thông, tích hợp trong ứng dụng CNTT: - Mạng truyền số liệu chuyên dùng; - Dịch vụ chứng thực số; - Các cơ sở dữ liệu quốc gia đã được cung cấp; - Các hạ tầng kỹ thuật và dịch vụ khác....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đánh giá mức độ ứng dụng CNTT của các cơ quan nhà nước Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để đánh giá mức độ ứng dụng CNTT theo lộ trình đề ra hoặc hàng năm. Mức độ ứng dụng CNTT trong cơ quan, đơn vị có 04 mức độ như sau: - Mức độ 1: Trên 2/3 cán bộ chuyên môn nghiệp vụ đều biết sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC AN TOÀN THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT HỆ THỐNG CNTT CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức hoạt động an toàn thông tin 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên trách về công tác an toàn thông tin của tỉnh. Công tác an toàn thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước phải được thực hiện thường xuyên trong hoạt động chuyên môn hàng năm của từng cơ quan, đơn vị và đảm bảo nhân lực để triển khai thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. An toàn thiết bị 1. Việc đầu tư, mua sắm trang thiết bị, phần mềm CNTT thiết yếu phục vụ thường xuyên cho các hoạt động hành chính, công tác chỉ đạo, điều hành trong cơ quan, đơn vị có chức năng quản lý nhà nước phải được thống nhất về tiêu chuẩn sử dụng thiết bị, giám định an ninh thông tin của cơ quan chuyên môn nghiệp vụ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bảo mật thông tin, dữ liệu 1. Cơ quan, đơn vị có ứng dụng CNTT mức độ 3 phải có hệ thống lưu trữ dữ liệu chuyên nghiệp, tổ chức lưu trữ tập trung; các thông tin quan trọng phải được mã hóa trước khi lưu trữ hoặc truyền trên môi trường mạng. Định kỳ thực hiện sao lưu dữ liệu (tối thiểu 01 lần/tuần) và đảm bảo khả năng khôi phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bảo mật mạng 1. Tùy theo mức độ ứng dụng CNTT, từng cơ quan, đơn vị phải có giải pháp ngăn chặn và phát hiện sớm việc truy cập trái phép vào mạng máy tính cục bộ, diện rộng hay thiết bị lưu trữ dữ liệu bằng cách: - Cài đặt thiết bị, phần mềm tường lửa (firewall) và phát hiện, phòng chống xâm nhập (IDS/IPS); - Áp dụng các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bảo mật mức ứng dụng 1. Từng cơ quan, đơn vị phải lựa chọn các phần mềm diệt virus bản quyền để cài đặt lên tất cả các máy chủ, máy trạm (máy tính công vụ thiết yếu) và định kỳ sử dụng các phần mềm này để theo dõi tình trạng lây nhiễm, loại bỏ virus ra khỏi hệ thống và thường xuyên cập nhật các danh mục, thông tin mới về virus...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quản lý an toàn, bảo mật 1. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động hành chính của các cơ quan, đơn vị phải lập luận chứng về an toàn, bảo mật ngay từ khi lập kế hoạch, thiết kế trước khi triển khai. Ít nhất mỗi năm một lần, hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị phải được kiểm tra, đánh giá hoặc kiểm định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V NHÂN LỰC, KINH PHÍ CHO ĐẦU TƯ, PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CNTT TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Yêu cầu về trình độ, kiến thức CNTT của cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ Mọi cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ phải đạt chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản (06 mô đun) được quy định tại Thông tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông; ngoài ra, phải được tập huấn cơ bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Lãnh đạo CNTT trong cơ quan nhà nước tỉnh 1. Giám đốc CNTT trong cơ quan nhà nước của tỉnh là Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; chức trách, nhiệm vụ, năng lực của Giám đốc CNTT được quy định tại Quyết định số 2202/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 của UBND tỉnh về việc quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và năng lực của Giám đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách CNTT 1. Cán bộ chuyên trách CNTT là công chức có chuyên môn nghiệp vụ về CNTT đã được tuyển dụng và đang làm nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành CNTT; viên chức có chuyên môn về CNTT đã được tuyển dụng và đang làm công tác quản lý, phát triển, vận hành hệ thống CNTT tại Trung tâm Cổng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Chế độ hỗ trợ chuyên trách và bán chuyên trách CNTT Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách CNTT trong cơ quan nhà nước của tỉnh được hưởng chế độ hỗ trợ đặc thù công việc nhằm tăng cường các hoạt động nghiên cứu khoa học, cập nhật công nghệ mới theo tính chất phát triển ngành, lĩnh vực và đảm bảo việc vận hành hệ thống CNTT của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Kinh phí đầu tư, phát triển ứng dụng CNTT 1. Đầu tư phát triển, ứng dụng CNTT là đầu tư về hạ tầng thiết bị phần cứng, phần mềm ứng dụng và hệ thống kiểm soát an toàn, an ninh thông tin theo tiêu chuẩn có tính liên tục và phát triển của công nghệ. 2. Kinh phí đầu tư cho ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước bao gồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì xây dựng kế hoạch, đề án, dự án về phát triển và ứng dụng CNTT xây dựng Chính quyền điện tử và các dự án khác theo thẩm quyền trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. b) Thẩm định các nội dung phát triển và ứng dụng CNTT t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Khen thưởng, kỷ luật 1. Các chỉ tiêu về kết quả thực hiện ứng dụng CNTT và thực hiện Quy định này được đưa vào nội dung chấm điểm thi đua của các Cụm, Khối thi đua của tỉnh, của ngành hàng năm và tổ chức kiểm tra đánh giá, bình xét chấm điểm thi đua theo quy định. 2. Các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc tiêu biểu, trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này trong phạm vi quản lý củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.