Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định cho vay vốn ưu đãi đối với thành phần kinh tế Hợp Tác Xã của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định cho vay vốn ưu đãi đối với thành phần kinh tế Hợp Tác Xã của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Quy định cho vay vốn ưu đãi đối với thành phần kinh tế Hợp Tác Xã của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Quy định cho vay vốn ưu đãi đối với thành phần kinh tế Hợp Tác Xã của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Quỹ Đầu tư Phát triển, Thủ trưởng các ngành có liên quan của tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Hợi QUY ĐỊNH CHO VAY VỐN ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI THÀNH P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Quỹ Đầu tư Phát triển, Thủ trưởng các ngành có liên quan của tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao cho Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho khu vực kinh tế tập thể dưới hình thức hợp tác xã được quy định tại Luật hợp tác xã (Luật số 18/2003/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003) trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi là chủ đầu tư) để triển khai thực hiện các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc các lĩnh vực, ngành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho khu vực kinh tế tập thể dưới hình thức hợp tác xã được quy định tại Luật hợp tác xã (Luật số 18/2003/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003) trên địa bàn tỉnh (sau...
  • hàng năm Liên minh Hợp tác xã căn cứ vào phương hướng phát triển kinh tế tập thể và lĩnh vực, ngành nghề cần khuyến khích trình UBND Tỉnh quyết định danh mục đối tượng cho vay cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉn...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1- Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất kinh doanh là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để sản xuất kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển trong một thời hạn nhất định. Nội dung, trình tự triển khai dự án đầu tư thực hiện theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
  • Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất kinh doanh là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để sản xuất kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển trong một thời hạn nhất định. Nội dung,...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định các nguyên tắc, nội dung hoạt động, công tác an toàn, bảo mật thông tin và đảm bảo nhân lực, kinh phí cho hoạt động đầu tư phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Quỹ Đầu Tư Phát Triển tỉnh Bình Dương (gọi tắt là Quỹ) được UBND tỉnh giao thực hiện chức năng hỗ trợ về vốn cho thành phần kinh tế hợp tác xã với lãi suất cho vay ưu đãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Quỹ Đầu Tư Phát Triển tỉnh Bình Dương (gọi tắt là Quỹ) được UBND tỉnh giao thực hiện chức năng hỗ trợ về vốn cho thành phần kinh tế hợp tác xã với lãi suất cho vay ưu đãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định các nguyên tắc, nội dung hoạt động, công tác an toàn, bảo mật thông tin và đảm bảo nhân lực, kinh phí cho hoạt động đầu tư phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong...
  • UBND các huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là: Cơ quan nhà nước).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công nghệ thông tin (CNTT): Là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số. 2. Văn bản điện tử: Là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp, dữ liệu được số hóa trên các công cụ, phương tiện kỹ thuật. 3...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quỹ được sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh hàng năm để cho vay các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất của các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế hợp tác xã theo chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ được sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh hàng năm để cho vay các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất của các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế hợp tác xã...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Công nghệ thông tin (CNTT): Là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số.
  • 2. Văn bản điện tử: Là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp, dữ liệu được số hóa trên các công cụ, phương tiện kỹ thuật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, yêu cầu của ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước 1. Sự cần thiết phải ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước a) Ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước các cấp nhằm đổi mới phương thức làm việc theo hướng hiệu lực, hiệu quả và minh bạch thông tin; đồng thời cung cấp thông tin,...

Open section

Điều 13

Điều 13 : Thẩm định và quyết định cho vay 1- Quỹ kiểm tra các tài liệu chủ đầu tư gửi đến, đồng thời tiến hành thẩm định khả năng bảo toàn vốn, hiệu quả của dự án và khả năng hoàn trả nợ vay. 2- Trong trường hợp cần thiết hoặc pháp luật có quy định thì Quỹ được thành lập Hội đồng thẩm định hoặc thuê cơ quan tư vấn liên quan để thẩm địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 : Thẩm định và quyết định cho vay
  • 1- Quỹ kiểm tra các tài liệu chủ đầu tư gửi đến, đồng thời tiến hành thẩm định khả năng bảo toàn vốn, hiệu quả của dự án và khả năng hoàn trả nợ vay.
  • 2- Trong trường hợp cần thiết hoặc pháp luật có quy định thì Quỹ được thành lập Hội đồng thẩm định hoặc thuê cơ quan tư vấn liên quan để thẩm định dự án đầu tư của chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích, yêu cầu của ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
  • 1. Sự cần thiết phải ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước
  • a) Ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước các cấp nhằm đổi mới phương thức làm việc theo hướng hiệu lực, hiệu quả và minh bạch thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phát triển, ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước 1. Các chương trình, dự án phát triển và ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan, đơn vị phải đảm bảo sự tương thích, thống nhất quy trình tác nghiệp, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định, công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. 2. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT...

Open section

Điều 14

Điều 14 : Bảo đảm tiền vay 1- Bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và Quy định tài sản bảo đảm tiền vay của Quỹ cụ thể như sau : 2- Đối với các dự án mà chủ đầu tư khi vay vốn tại Quỹ phải áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ dự án.Trong trường hợp tài sản hình thành từ dự án có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 : Bảo đảm tiền vay
  • 1- Bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và Quy định tài sản bảo đảm tiền vay của Quỹ cụ thể như sau :
  • Đối với các dự án mà chủ đầu tư khi vay vốn tại Quỹ phải áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ dự án.Trong trường hợp tài sản hình thành từ dự án có khả năng phát mại không...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phát triển, ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
  • Các chương trình, dự án phát triển và ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan, đơn vị phải đảm bảo sự tương thích, thống nhất quy trình tác nghiệp, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định, công tác bảo đảm...
  • 2. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong nội bộ của ngành không sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước đầu tư của tỉnh (dự án ứng dụng CNTT của Bộ, ngành triển khai tại địa phương) trước khi triển...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau: - Đảm bảo quy trình, thủ tục theo quy định; tránh đầu tư kéo dài, dàn trải dẫn đến thiếu đồng bộ, kém hiệu quả sử dụng. - Sở Thông tin và Truyền thông triển khai công...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương được Ngân sách tỉnh cấp vốn ban đầu cho hoạt động cho vay vốn ưu đãi đối với kinh tế Hợp tác xã là 5.000.000.000 đồng ( Năm tỷ đồng ). Nguồn vốn cho vay ưu đãi hàng năm sẽ được cấp bổ sung từ ngân sách Tỉnh và từ lợi nhuận của hoạt động cho vay vốn ưu đãi các hợp tác xã sau khi thực hiện c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 : Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương được Ngân sách tỉnh cấp vốn ban đầu cho hoạt động cho vay vốn ưu đãi đối với kinh tế Hợp tác xã là 5.000.000.000 đồng ( Năm tỷ đồng ).
  • Nguồn vốn cho vay ưu đãi hàng năm sẽ được cấp bổ sung từ ngân sách Tỉnh và từ lợi nhuận của hoạt động cho vay vốn ưu đãi các hợp tác xã sau khi thực hiện các nghĩa vụ thuế theo quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
  • Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • - Đảm bảo quy trình, thủ tục theo quy định; tránh đầu tư kéo dài, dàn trải dẫn đến thiếu đồng bộ, kém hiệu quả sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ưu tiên đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước được ưu tiên như sau: - Tin học hóa thủ tục quy trình chuyên môn, nghiệp vụ. Phổ cập ứng dụng CNTT; nâng cao kiến thức tin học cho cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng nhu cầu ứng d...

Open section

Điều 6

Điều 6 : Hoạt động cho vay vốn ưu đãi đối với các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh không vì mục đích lợi nhuận, được tổ chức hạch toán theo dõi riêng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 : Hoạt động cho vay vốn ưu đãi đối với các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh không vì mục đích lợi nhuận, được tổ chức hạch toán theo dõi riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ưu tiên đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
  • Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước được ưu tiên như sau:
  • - Tin học hóa thủ tục quy trình chuyên môn, nghiệp vụ. Phổ cập ứng dụng CNTT; nâng cao kiến thức tin học cho cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng nhu cầu ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ thông tin cá nhân trên môi trường mạng Các cơ quan, đơn vị thu thập, nắm giữ thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 5, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ.

Open section

Điều 7

Điều 7 : Nguyên tắc vay vốn Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1- Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng. 2- Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng. 3- Việc đảm bảo tiền vay phải thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 : Nguyên tắc vay vốn
  • Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1- Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảo vệ thông tin cá nhân trên môi trường mạng
  • Các cơ quan, đơn vị thu thập, nắm giữ thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 5, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tạo lập, trao đổi, lưu trữ thông tin số 1. Thông tin, tài liệu do các cơ quan, đơn vị tạo ra trong quá trình hoạt động đều phải ở dạng số. a) Sử dụng phần mềm tin học văn phòng để tạo ra các văn bản hành chính, bảng tính, tài liệu; b) Sử dụng phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu để tạo lập cơ sở dữ liệu; c) Sử dụng các phần mềm chuy...

Open section

Điều 8

Điều 8 : Điều kiện được vay vốn 1- Đối với dự án : Thuộc đối tượng quy định tại điều 3 của quy định này - Dự án sản xuất có khả năng bảo toàn được vốn và có lãi, đảm bảo khả năng trả nợ vốn vay. - Có quyết định đầu tư của Ban Quản Trị Hợp Tác Xã ( Sau khi có nghị quyết của Đại hội hoặc Hội nghị xã viên). - Có quyết định phê duyệt thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 : Điều kiện được vay vốn
  • 1- Đối với dự án : Thuộc đối tượng quy định tại điều 3 của quy định này
  • - Dự án sản xuất có khả năng bảo toàn được vốn và có lãi, đảm bảo khả năng trả nợ vốn vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tạo lập, trao đổi, lưu trữ thông tin số
  • 1. Thông tin, tài liệu do các cơ quan, đơn vị tạo ra trong quá trình hoạt động đều phải ở dạng số.
  • a) Sử dụng phần mềm tin học văn phòng để tạo ra các văn bản hành chính, bảng tính, tài liệu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng Thư điện tử công vụ 1. Thư điện tử công vụ là hệ thống trang thiết bị phần cứng, phần mềm phục vụ cho các hoạt động gửi/nhận văn bản điện tử, thông tin, tài liệu trong hoạt động hành chính của cơ quan nhà nước và cán bộ, công chức, viên chức trong thực thi công vụ trên môi trường mạng nhằm đảm bảo an toàn, an ninh thông...

Open section

Điều 9

Điều 9 : Loại cho vay và thời hạn cho vay Cho vay trung hạn : Quỹ cho các chủ đầu tư vay trung hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất kinh doanh. Thời hạn cho vay tối đa là 5 năm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 : Loại cho vay và thời hạn cho vay
  • Cho vay trung hạn : Quỹ cho các chủ đầu tư vay trung hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất kinh doanh.
  • Thời hạn cho vay tối đa là 5 năm
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sử dụng Thư điện tử công vụ
  • Thư điện tử công vụ là hệ thống trang thiết bị phần cứng, phần mềm phục vụ cho các hoạt động gửi/nhận văn bản điện tử, thông tin, tài liệu trong hoạt động hành chính của cơ quan nhà nước và cán bộ,...
  • Việc tạo lập, sử dụng thư điện tử công vụ phải thực hiện theo “Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành hệ thống thư điện tử tỉnh Đắk Lắk” ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử phù hợp với pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước. 2. Văn bản điện tử gửi đến cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành công vụ không nhất thiết phải sử dụng chữ ký điện t...

Open section

Điều 10

Điều 10 : Thẩm quyền quyết định cho vay. 1. Trường hợp mức vốn cho vay đến 01 tỷ đồng cho một dự án Giám đốc Quỹ quyết định cho vay. 2. Trường hợp đối với các dự án có mức vốn cho vay từ trên 01 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng phải có sự phê duyệt của Hội đồng quản lý Quỹ. 3. Trường hợp đối với các dự án có mức vốn vay trên 05 tỷ đồng trở lên H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 : Thẩm quyền quyết định cho vay.
  • 1. Trường hợp mức vốn cho vay đến 01 tỷ đồng cho một dự án Giám đốc Quỹ quyết định cho vay.
  • 2. Trường hợp đối với các dự án có mức vốn cho vay từ trên 01 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng phải có sự phê duyệt của Hội đồng quản lý Quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
  • 1. Văn bản điện tử phù hợp với pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước.
  • Văn bản điện tử gửi đến cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành công vụ không nhất thiết phải sử dụng chữ ký điện tử nếu văn bản đó có thông tin về người gửi, bảo đảm tính xác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thông báo nhận được văn bản điện tử Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức nhận văn bản điện tử của cơ quan, cá nhân khác trong thi hành công vụ phải có trách nhiệm thông báo ngay bằng phương tiện điện tử cho người gửi về việc đã nhận văn bản điện tử sau khi xác nhận được tính hợp lệ của văn bản đó.

Open section

Điều 11

Điều 11 : Mức vốn cho vay, lãi suất cho vay Mức vốn cho vay : Quỹ cho vay không quá 70% tổng giá trị vốn tài sản cố định trong dự án. Lãi suất cho vay là 0,5%/tháng ( 6%/ năm ). Lãi suất nợ quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn ghi trong hợp đồng tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 : Mức vốn cho vay, lãi suất cho vay
  • Mức vốn cho vay : Quỹ cho vay không quá 70% tổng giá trị vốn tài sản cố định trong dự án.
  • Lãi suất cho vay là 0,5%/tháng ( 6%/ năm ).
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thông báo nhận được văn bản điện tử
  • Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức nhận văn bản điện tử của cơ quan, cá nhân khác trong thi hành công vụ phải có trách nhiệm thông báo ngay bằng phương tiện điện tử cho người gửi về việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ 1. Văn bản điện tử gửi đến của cơ quan, đơn vị phải được sao lưu trong hệ thống lưu trữ điện tử. Việc sao lưu hoặc các biện pháp tiếp nhận khác phải chỉ ra được thời gian gửi và phải kiểm tra được tính toàn vẹn của văn bản điện tử. 2. Văn bản điện tử của cơ quan, đơn vị phải được...

Open section

Điều 12

Điều 12 : Hồ sơ vay vốn Khi có nhu cầu vay vốn, chủ đầu tư gửi cho Quỹ các giấy tờ sau: – Đơn xin vay vốn, bao gồm các nội dung sau: + Tên, địa chỉ của chủ đầu tư + Mục đích sử dụng vốn vay + Số tiền vay, thời hạn vay - Hồ sơ pháp lý của Doanh nghiệp. - Các hồ sơ pháp lý liên quan đến dự án đầu tư như : dự án đầu tư, quyền sử dụng đất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 : Hồ sơ vay vốn
  • Khi có nhu cầu vay vốn, chủ đầu tư gửi cho Quỹ các giấy tờ sau:
  • – Đơn xin vay vốn, bao gồm các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tiếp nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ
  • Văn bản điện tử gửi đến của cơ quan, đơn vị phải được sao lưu trong hệ thống lưu trữ điện tử.
  • Việc sao lưu hoặc các biện pháp tiếp nhận khác phải chỉ ra được thời gian gửi và phải kiểm tra được tính toàn vẹn của văn bản điện tử.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng chữ ký điện tử 1. Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm sử dụng chữ ký điện tử để xác nhận văn bản điện tử cuối cùng. 2. Chữ ký điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các yêu cầu của pháp luật về giao dịch điện tử.

Open section

Điều 15

Điều 15 : Trả nợ vay và lãi Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn vay và lãi cho Quỹ theo đúng kỳ hạn trong hợp đồng tín dụng đã ký, đến kỳ hạn trả nợ nếu chủ đầu tư không trả được nợ và không được gia hạn nợ thì Quỹ sẽ chuyển số nợ đến hạn không trả được sang nợ quá hạn, chủ đầu tư phải chịu lãi suất nợ quá hạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 : Trả nợ vay và lãi
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn vay và lãi cho Quỹ theo đúng kỳ hạn trong hợp đồng tín dụng đã ký, đến kỳ hạn trả nợ nếu chủ đầu tư không trả được nợ và không được gia hạn nợ thì Quỹ sẽ chuy...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sử dụng chữ ký điện tử
  • 1. Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm sử dụng chữ ký điện tử để xác nhận văn bản điện tử cuối cùng.
  • 2. Chữ ký điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các yêu cầu của pháp luật về giao dịch điện tử.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Ứng dụng CNTT trong công tác quản lý văn bản và công tác chỉ đạo, điều hành 1. Các cơ quan, đơn vị phải sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành để luân chuyển, xử lý, lưu trữ văn bản đến, văn bản đi và điều hành công việc trong nội bộ và liên thông khi điều kiện kỹ thuật hệ thống được đáp ứng. 2. Phần mềm Quản lý văn bản...

Open section

Điều 16

Điều 16 : Kiểm tra giám sát vốn vay Định kỳ hoặc đột xuất, Quỹ có trách nhiệm kiểm tra quá trình vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay và trả nợ của Chủ đầu tư, kiểm tra hiện trạng tài sản bảo đảm tiền vay nhằm đôn đốc chủ đầu tư thực hiện đúng và đầy đủ những cam kết đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng. Khi kiểm tra, nếu phát hiện chủ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 : Kiểm tra giám sát vốn vay
  • Định kỳ hoặc đột xuất, Quỹ có trách nhiệm kiểm tra quá trình vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay và trả nợ của Chủ đầu tư, kiểm tra hiện trạng tài sản bảo đảm tiền vay nhằm đôn đốc chủ đầu tư thực hi...
  • Khi kiểm tra, nếu phát hiện chủ đầu tư sử dụng tiền vay sai mục đích, Quỹ có quyền thu hồi nợ trước hạn, chấm dứt việc cho vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Ứng dụng CNTT trong công tác quản lý văn bản và công tác chỉ đạo, điều hành
  • Các cơ quan, đơn vị phải sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành để luân chuyển, xử lý, lưu trữ văn bản đến, văn bản đi và điều hành công việc trong nội bộ và liên thông khi điều kiện kỹ thuậ...
  • Phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành sử dụng trong cơ quan nhà nước của tỉnh phải thống nhất về công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, cơ sở dữ liệu và quy trình tác nghiệp nhằm đảm bảo kết nối liên thôn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến (họp trực tuyến) 1. Căn cứ quy mô, đặc điểm, địa bàn quản lý của các cấp, ngành để trang bị hệ thống họp trực tuyến phù hợp nhằm hiện đại hóa công tác chỉ đạo điều hành, tiết kiệm chi phí hội họp, nâng cao hiệu quả công tác quản lý và triển khai nhiệm vụ của từng cấp, ngành. 2. Hệ thống...

Open section

Điều 17

Điều 17 : Gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn nợ 1- Khi đến hạn trả nợ, nếu chủ đầu tư không có khả năng trả hết nợ do nguyên nhân khách quan và có văn bản gia hạn nợ thì Quỹ xem xét và cho gia hạn theo thẩm quyền quyết định cho vay, thời hạn gia hạn nợ tối đa bằng một phần ba thời hạn cho vay đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; Trường hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 : Gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn nợ
  • Khi đến hạn trả nợ, nếu chủ đầu tư không có khả năng trả hết nợ do nguyên nhân khách quan và có văn bản gia hạn nợ thì Quỹ xem xét và cho gia hạn theo thẩm quyền quyết định cho vay, thời hạn gia hạ...
  • Trường hợp thời gian gia hạn nợ trên một phần ba thời hạn cho vay do UBND tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến (họp trực tuyến)
  • Căn cứ quy mô, đặc điểm, địa bàn quản lý của các cấp, ngành để trang bị hệ thống họp trực tuyến phù hợp nhằm hiện đại hóa công tác chỉ đạo điều hành, tiết kiệm chi phí hội họp, nâng cao hiệu quả cô...
  • Hệ thống họp trực tuyến của tỉnh đầu tư và phát triển hướng tới một hệ thống duy nhất từ tỉnh xuống huyện và cấp xã, phường, thị trấn (kể cả các Sở ngành, cơ quan, đơn vị các cấp) nhằm khai thác tr...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Ứng dụng CNTT để tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính, trả kết quả xử lý hồ sơ trên hệ thống điện tử hiện đại. 1. Các cơ quan, đơn vị có cung cấp dịch vụ hành chính công phải sử dụng phần mềm Một cửa điện tử liên thông để quản lý thống nhất quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính công, trả kết quả xử lý hồ sơ của tổ chức, cá...

Open section

Điều 18

Điều 18 : Xử lý rủi ro 1. Khoanh nợ : Chủ đầu tư được xem xét khoanh nợ vì những lý do khách quan bất khả kháng như : thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ làm cho dự án vay vốn bị thiệt hại về tài sản. Khi đến hạn trả nợ, nếu chủ đầu tư không có khả năng trả được toàn bộ hoặc một phần vốn vay, chủ đầu tư phải có công văn nêu lý do xin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 : Xử lý rủi ro
  • Chủ đầu tư được xem xét khoanh nợ vì những lý do khách quan bất khả kháng như :
  • thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ làm cho dự án vay vốn bị thiệt hại về tài sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Ứng dụng CNTT để tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính, trả kết quả xử lý hồ sơ trên hệ thống điện tử hiện đại.
  • Các cơ quan, đơn vị có cung cấp dịch vụ hành chính công phải sử dụng phần mềm Một cửa điện tử liên thông để quản lý thống nhất quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính công, trả kết quả xử lý hồ...
  • 2. Các chức năng tối thiểu của Hệ thống phần mềm một cửa điện tử liên thông:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hoạt động Cổng/Trang tin điện tử và cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. UBND tỉnh có Cổng Thông tin điện tử tỉnh do Văn phòng UBND tỉnh quản lý về tổ chức, hoạt động; các Sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố có Trang Thông tin điện tử nội bộ ( gọi chung là Cổng/Trang thông tin điện t...

Open section

Điều 19

Điều 19 : Điều khoản khác. Ngoài những điều khoản thực hiện theo quy định này, khi thực hiện cho vay vốn ưu đãi đối với kinh tế Hợp tác xã Quỹ sẽ áp dụng những quy định hiện hành về tín dụng đầu tư phát triển (Quy chế cho vay, Quy định đảm bảo tiền vay, Quy trình cho vay…) của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19 : Điều khoản khác.
  • Ngoài những điều khoản thực hiện theo quy định này, khi thực hiện cho vay vốn ưu đãi đối với kinh tế Hợp tác xã Quỹ sẽ áp dụng những quy định hiện hành về tín dụng đầu tư phát triển (Quy chế cho va...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hoạt động Cổng/Trang tin điện tử và cung cấp dịch vụ công trực tuyến
  • 1. UBND tỉnh có Cổng Thông tin điện tử tỉnh do Văn phòng UBND tỉnh quản lý về tổ chức, hoạt động
  • các Sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố có Trang Thông tin điện tử nội bộ ( gọi chung là Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước ) hoạt động t...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Phần mềm quản lý chuyên môn, nghiệp vụ 1. Các cơ quan, đơn vị từng bước tin học hóa các quy trình quản lý chuyên môn, nghiệp vụ, sử dụng các phần mềm nghiệp vụ, ứng dụng CNTT nâng cao chất lượng hoạt động chuyên môn phù hợp theo yêu cầu quản lý của ngành và lĩnh vực. 2. Việc sử dụng các phần mềm chuyên ngành phải theo tiêu chu...

Open section

Điều 21

Điều 21 : Quyền và nghĩa vụ của Quỹ đầu tư phát triển 1- Quỹ đầu tư phát triển có quyền: 1.1. Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất kinh doanh khả thi, khả năng tài chính của mình và của người bảo lãnh trước khi quyết định cho vay. 1.2. Từ chối yêu cầu vay vốn của chủ đầu tư nếu thấy không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21 : Quyền và nghĩa vụ của Quỹ đầu tư phát triển
  • 1- Quỹ đầu tư phát triển có quyền:
  • 1.1. Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất kinh doanh khả thi, khả năng tài chính của mình và của người bảo lãnh trước khi quyết định cho vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Phần mềm quản lý chuyên môn, nghiệp vụ
  • Các cơ quan, đơn vị từng bước tin học hóa các quy trình quản lý chuyên môn, nghiệp vụ, sử dụng các phần mềm nghiệp vụ, ứng dụng CNTT nâng cao chất lượng hoạt động chuyên môn phù hợp theo yêu cầu qu...
  • Việc sử dụng các phần mềm chuyên ngành phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT ngày 23/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành danh mục tiêu c...
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Liên thông, tích hợp ứng dụng và cơ sở dữ liệu 1. Quá trình xây dựng, triển khai ứng dụng trong từng cơ quan, đơn vị phải hướng đến việc liên thông, tích hợp các ứng dụng và cơ sở dữ liệu của tỉnh, Quốc gia. 2. Việc liên thông, tích hợp phải được thực hiện qua các hình thức: - Các ứng dụng khác nhau sử dụng chung: Hạ tầng kỹ t...

Open section

Điều 20

Điều 20 : Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư 1- Chủ đầu tư có quyền : 1.1. Từ chối các yêu cầu của Quỹ không đúng với các thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng. 1.2. Khiếu nại, khởi kiện việc vi phạm hợp đồng tín dụng theo quy định của pháp luật. 2- Chủ đầu tư có nghĩa vụ : 2.1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20 : Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư
  • 1- Chủ đầu tư có quyền :
  • 1.1. Từ chối các yêu cầu của Quỹ không đúng với các thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Liên thông, tích hợp ứng dụng và cơ sở dữ liệu
  • 1. Quá trình xây dựng, triển khai ứng dụng trong từng cơ quan, đơn vị phải hướng đến việc liên thông, tích hợp các ứng dụng và cơ sở dữ liệu của tỉnh, Quốc gia.
  • 2. Việc liên thông, tích hợp phải được thực hiện qua các hình thức:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hạ tầng ứng dụng CNTT trong từng cơ quan, đơn vị 1. Có hệ thống mạng nội bộ (LAN) kết nối internet, có mạng truyền số liệu chuyên dùng theo ứng dụng phù hợp, thiết bị ngoại vi, phần mềm ứng dụng theo tính chất chuyên môn và thực hiện các biện pháp bảo mật theo quy mô ứng dụng. Mỗi cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp...

Open section

Điều 22

Điều 22 : Triển khai thực hiện hoạt động cho vay ưu đãi đối với các hợp tác xã. 1- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Tỉnh Bình Dương : có chức năng thực hiện việc cho vay vốn ưu đãi đối với các hợp tác xã theo quy định. 2- Liên Minh Hợp Tác Xã : - Xem xét đối tượng cho vay thuộc các lĩnh vực, ngành nghề cần khuyến khích trình UBND Tỉnh phê duyệt c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22 : Triển khai thực hiện hoạt động cho vay ưu đãi đối với các hợp tác xã.
  • 1- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Tỉnh Bình Dương : có chức năng thực hiện việc cho vay vốn ưu đãi đối với các hợp tác xã theo quy định.
  • 2- Liên Minh Hợp Tác Xã :
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hạ tầng ứng dụng CNTT trong từng cơ quan, đơn vị
  • Có hệ thống mạng nội bộ (LAN) kết nối internet, có mạng truyền số liệu chuyên dùng theo ứng dụng phù hợp, thiết bị ngoại vi, phần mềm ứng dụng theo tính chất chuyên môn và thực hiện các biện pháp b...
  • Mỗi cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ đều phải được trang bị máy tính cá nhân để sử dụng (khuyến khích trang bị máy tính xách tay).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Cơ sở hạ tầng và dịch vụ dùng chung 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm khai thác, sử dụng hạ tầng, dịch vụ CNTT quốc gia để đảm bảo tính liên thông, tích hợp trong ứng dụng CNTT: - Mạng truyền số liệu chuyên dùng; - Dịch vụ chứng thực số; - Các cơ sở dữ liệu quốc gia đã được cung cấp; - Các hạ tầng kỹ thuật và dịch vụ khác....

Open section

Điều 23

Điều 23 : Trong quá trình thực hiện chính sách cho vay ưu đãi đối với các hợp tác xã, nếu có phát sinh những khó khăn vướng mắc, Quỹ Đầu Tư Phát Triển thống nhất với Liên Minh Hợp Tác Xã báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết. Căn cứ Quy định này và những quy định của các văn bản pháp luật có liên quan, Quỹ Đầu tư Phát triển ban hành các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện chính sách cho vay ưu đãi đối với các hợp tác xã, nếu có phát sinh những khó khăn vướng mắc, Quỹ Đầu Tư Phát Triển thống nhất với Liên Minh Hợp Tác Xã báo cáo UBND tỉnh xe...
  • Căn cứ Quy định này và những quy định của các văn bản pháp luật có liên quan, Quỹ Đầu tư Phát triển ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể cho từng đối tượng vay vốn phù hợp với đặc điểm v...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Cơ sở hạ tầng và dịch vụ dùng chung
  • 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm khai thác, sử dụng hạ tầng, dịch vụ CNTT quốc gia để đảm bảo tính liên thông, tích hợp trong ứng dụng CNTT:
  • - Mạng truyền số liệu chuyên dùng;
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đánh giá mức độ ứng dụng CNTT của các cơ quan nhà nước Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để đánh giá mức độ ứng dụng CNTT theo lộ trình đề ra hoặc hàng năm. Mức độ ứng dụng CNTT trong cơ quan, đơn vị có 04 mức độ như sau: - Mức độ 1: Trên 2/3 cán bộ chuyên môn nghiệp vụ đều biết sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÔNG TÁC AN TOÀN THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT HỆ THỐNG CNTT CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức hoạt động an toàn thông tin 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên trách về công tác an toàn thông tin của tỉnh. Công tác an toàn thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước phải được thực hiện thường xuyên trong hoạt động chuyên môn hàng năm của từng cơ quan, đơn vị và đảm bảo nhân lực để triển khai thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. An toàn thiết bị 1. Việc đầu tư, mua sắm trang thiết bị, phần mềm CNTT thiết yếu phục vụ thường xuyên cho các hoạt động hành chính, công tác chỉ đạo, điều hành trong cơ quan, đơn vị có chức năng quản lý nhà nước phải được thống nhất về tiêu chuẩn sử dụng thiết bị, giám định an ninh thông tin của cơ quan chuyên môn nghiệp vụ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bảo mật thông tin, dữ liệu 1. Cơ quan, đơn vị có ứng dụng CNTT mức độ 3 phải có hệ thống lưu trữ dữ liệu chuyên nghiệp, tổ chức lưu trữ tập trung; các thông tin quan trọng phải được mã hóa trước khi lưu trữ hoặc truyền trên môi trường mạng. Định kỳ thực hiện sao lưu dữ liệu (tối thiểu 01 lần/tuần) và đảm bảo khả năng khôi phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bảo mật mạng 1. Tùy theo mức độ ứng dụng CNTT, từng cơ quan, đơn vị phải có giải pháp ngăn chặn và phát hiện sớm việc truy cập trái phép vào mạng máy tính cục bộ, diện rộng hay thiết bị lưu trữ dữ liệu bằng cách: - Cài đặt thiết bị, phần mềm tường lửa (firewall) và phát hiện, phòng chống xâm nhập (IDS/IPS); - Áp dụng các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bảo mật mức ứng dụng 1. Từng cơ quan, đơn vị phải lựa chọn các phần mềm diệt virus bản quyền để cài đặt lên tất cả các máy chủ, máy trạm (máy tính công vụ thiết yếu) và định kỳ sử dụng các phần mềm này để theo dõi tình trạng lây nhiễm, loại bỏ virus ra khỏi hệ thống và thường xuyên cập nhật các danh mục, thông tin mới về virus...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quản lý an toàn, bảo mật 1. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động hành chính của các cơ quan, đơn vị phải lập luận chứng về an toàn, bảo mật ngay từ khi lập kế hoạch, thiết kế trước khi triển khai. Ít nhất mỗi năm một lần, hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị phải được kiểm tra, đánh giá hoặc kiểm định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V NHÂN LỰC, KINH PHÍ CHO ĐẦU TƯ, PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CNTT TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Yêu cầu về trình độ, kiến thức CNTT của cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ Mọi cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ phải đạt chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản (06 mô đun) được quy định tại Thông tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông; ngoài ra, phải được tập huấn cơ bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Lãnh đạo CNTT trong cơ quan nhà nước tỉnh 1. Giám đốc CNTT trong cơ quan nhà nước của tỉnh là Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; chức trách, nhiệm vụ, năng lực của Giám đốc CNTT được quy định tại Quyết định số 2202/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 của UBND tỉnh về việc quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và năng lực của Giám đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách CNTT 1. Cán bộ chuyên trách CNTT là công chức có chuyên môn nghiệp vụ về CNTT đã được tuyển dụng và đang làm nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành CNTT; viên chức có chuyên môn về CNTT đã được tuyển dụng và đang làm công tác quản lý, phát triển, vận hành hệ thống CNTT tại Trung tâm Cổng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Chế độ hỗ trợ chuyên trách và bán chuyên trách CNTT Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách CNTT trong cơ quan nhà nước của tỉnh được hưởng chế độ hỗ trợ đặc thù công việc nhằm tăng cường các hoạt động nghiên cứu khoa học, cập nhật công nghệ mới theo tính chất phát triển ngành, lĩnh vực và đảm bảo việc vận hành hệ thống CNTT của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Kinh phí đầu tư, phát triển ứng dụng CNTT 1. Đầu tư phát triển, ứng dụng CNTT là đầu tư về hạ tầng thiết bị phần cứng, phần mềm ứng dụng và hệ thống kiểm soát an toàn, an ninh thông tin theo tiêu chuẩn có tính liên tục và phát triển của công nghệ. 2. Kinh phí đầu tư cho ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước bao gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì xây dựng kế hoạch, đề án, dự án về phát triển và ứng dụng CNTT xây dựng Chính quyền điện tử và các dự án khác theo thẩm quyền trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. b) Thẩm định các nội dung phát triển và ứng dụng CNTT t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Khen thưởng, kỷ luật 1. Các chỉ tiêu về kết quả thực hiện ứng dụng CNTT và thực hiện Quy định này được đưa vào nội dung chấm điểm thi đua của các Cụm, Khối thi đua của tỉnh, của ngành hàng năm và tổ chức kiểm tra đánh giá, bình xét chấm điểm thi đua theo quy định. 2. Các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc tiêu biểu, trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này trong phạm vi quản lý củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.