Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành hệ thống thư điện tử tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành hệ thống thư điện tử tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành hệ thống thư điện tử tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành hệ thống thư điện tử tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Giao cho Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này. Right: Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2390/QĐ-UBND ngày 26/10/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2390/QĐ-UBND ngày 26/10/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (b/c); - Bộ Thông tin và Truyền thông (b/c); - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c); - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (b/c); - C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Văn phòng Chính phủ; Right: - Văn phòng Chính phủ (b/c);
  • Left: - Bộ Thông tin và Truyền thông; Right: - Bộ Thông tin và Truyền thông (b/c);
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định các nguyên tắc, nội dung hoạt động, công tác an toàn, bảo mật thông tin và đảm bảo nhân lực, kinh phí cho hoạt động đầu tư phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành Hệ thống thư điện tử của tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về việc quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành Hệ thống thư điện tử của tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định các nguyên tắc, nội dung hoạt động, công tác an toàn, bảo mật thông tin và đảm bảo nhân lực, kinh phí cho hoạt động đầu tư phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong...
  • UBND các huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là: Cơ quan nhà nước).
  • Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố ( được quy định tại Khoản 1 Điều này ), các cơ quan, đơn vị khác trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này phù h...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công nghệ thông tin (CNTT): Là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số. 2. Văn bản điện tử: Là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp, dữ liệu được số hóa trên các công cụ, phương tiện kỹ thuật. 3...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các cơ quan, đơn vị nhà nước, các tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội (sau đây gọi tắt là các tổ chức) và các cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (sau đây gọi tắt là các cá nhân) của tỉnh Đắk Lắk tham gia khai thác, sử dụng Hệ thống thư điện tử của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các cơ quan, đơn vị nhà nước, các tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị
  • xã hội (sau đây gọi tắt là các tổ chức) và các cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (sau đây gọi tắt là các cá nhân) của tỉnh Đắk Lắk tham gia khai thác, sử dụng Hệ thống thư điện tử của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Công nghệ thông tin (CNTT): Là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số.
  • 2. Văn bản điện tử: Là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp, dữ liệu được số hóa trên các công cụ, phương tiện kỹ thuật.
  • 3. Dữ liệu: Là các thông tin của đối tượng được lưu trữ trên máy tính. Có thể truy nhập vào dữ liệu để trích xuất ra các thông tin.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, yêu cầu của ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước 1. Sự cần thiết phải ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước a) Ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước các cấp nhằm đổi mới phương thức làm việc theo hướng hiệu lực, hiệu quả và minh bạch thông tin; đồng thời cung cấp thông tin,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Vai trò, mục đích của Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của tổ chức nhà nước tỉnh Đắk Lắk là hệ thống nhằm phục vụ các tổ chức và các cá nhân của tỉnh Đắk Lắk trong việc gửi, nhận thông tin dưới dạng thư tín qua mạng internet, phục vụ công tác theo chức năng, nhiệm vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của tổ chức nhà nước tỉnh Đắk Lắk là hệ thống nhằm phục vụ các tổ chức và các cá nhân của tỉnh Đắk Lắk trong việc gửi, nhận thông tin dưới dạng thư tín qua mạng...
Removed / left-side focus
  • 1. Sự cần thiết phải ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước
  • a) Ứng dụng CNTT trong các hoạt động của cơ quan nhà nước các cấp nhằm đổi mới phương thức làm việc theo hướng hiệu lực, hiệu quả và minh bạch thông tin
  • đồng thời cung cấp thông tin, dịch vụ tốt hơn cho người dân, doanh nghiệp và các tổ chức, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân thực hiện quyền dân chủ và tham gia quản lý Nhà nước tiến tới xây dựn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mục đích, yêu cầu của ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước Right: Điều 3. Vai trò, mục đích của Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

Chương 2.

Chương 2. TỔ CHỨC HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phát triển, ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước 1. Các chương trình, dự án phát triển và ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan, đơn vị phải đảm bảo sự tương thích, thống nhất quy trình tác nghiệp, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định, công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. 2. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng, duy trì hoạt động của Hệ thống thư điện tử Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng, duy trì hoạt động của Hệ thống thư điện tử.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng, duy trì hoạt động của Hệ thống thư điện tử
  • Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng, duy trì hoạt động của Hệ thống thư điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phát triển, ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
  • Các chương trình, dự án phát triển và ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan, đơn vị phải đảm bảo sự tương thích, thống nhất quy trình tác nghiệp, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định, công tác bảo đảm...
  • 2. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong nội bộ của ngành không sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước đầu tư của tỉnh (dự án ứng dụng CNTT của Bộ, ngành triển khai tại địa phương) trước khi triển...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau: - Đảm bảo quy trình, thủ tục theo quy định; tránh đầu tư kéo dài, dàn trải dẫn đến thiếu đồng bộ, kém hiệu quả sử dụng. - Sở Thông tin và Truyền thông triển khai công...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc sử dụng và quy tắc đặt tên cho địa chỉ thư điện tử của tỉnh 1. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của tỉnh bắt buộc phải sử dụng hộp thư có tên miền @.daklak.gov.vn trong trao đổi thông tin điện tử phục vụ cho công tác. 2. Quy tắc đặt tên cho địa chỉ thư điện tử của tỉnh. a) Hộp thư điện tử của Chủ tịch và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc sử dụng và quy tắc đặt tên cho địa chỉ thư điện tử của tỉnh
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của tỉnh bắt buộc phải sử dụng hộp thư có tên miền @.daklak.gov.vn trong trao đổi thông tin điện tử phục vụ cho công tác.
  • 2. Quy tắc đặt tên cho địa chỉ thư điện tử của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
  • Đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • - Đảm bảo quy trình, thủ tục theo quy định; tránh đầu tư kéo dài, dàn trải dẫn đến thiếu đồng bộ, kém hiệu quả sử dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Sở Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết Điều này. Right: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk có địa chỉ thư điện tử là:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ưu tiên đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước được ưu tiên như sau: - Tin học hóa thủ tục quy trình chuyên môn, nghiệp vụ. Phổ cập ứng dụng CNTT; nâng cao kiến thức tin học cho cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng nhu cầu ứng d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình cấp mới, thay đổi, hủy bỏ hộp thư điện tử cho tổ chức và cá nhân Bộ phận quản lý nhân sự của các tổ chức có trách nhiệm lập danh sách yêu cầu về khởi tạo hộp thư mới của đơn vị trực thuộc; cá nhân mới được tuyển dụng, điều động, bổ nhiệm; hoặc yêu cầu hủy bỏ, thay đổi hộp thư điện tử của đơn vị đã giải thể, cá nhân th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình cấp mới, thay đổi, hủy bỏ hộp thư điện tử cho tổ chức và cá nhân
  • Bộ phận quản lý nhân sự của các tổ chức có trách nhiệm lập danh sách yêu cầu về khởi tạo hộp thư mới của đơn vị trực thuộc
  • cá nhân mới được tuyển dụng, điều động, bổ nhiệm
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ưu tiên đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan nhà nước
  • Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước được ưu tiên như sau:
  • - Tin học hóa thủ tục quy trình chuyên môn, nghiệp vụ. Phổ cập ứng dụng CNTT; nâng cao kiến thức tin học cho cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng nhu cầu ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ thông tin cá nhân trên môi trường mạng Các cơ quan, đơn vị thu thập, nắm giữ thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 5, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thời gian kiểm tra Hệ thống thư điện tử 1. Tất cả cá nhân phải thường xuyên kiểm tra hộp thư điện tử của mình trong giờ làm việc, ít nhất 04 lần trong ngày, 02 lần vào buổi sáng và 02 lần buổi chiều để kịp thời xử lý công việc nhận được qua hộp thư điện tử một cách nhanh nhất, hiệu quả nhất. Khuyến khích các cá nhân mở hộp thư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thời gian kiểm tra Hệ thống thư điện tử
  • Tất cả cá nhân phải thường xuyên kiểm tra hộp thư điện tử của mình trong giờ làm việc, ít nhất 04 lần trong ngày, 02 lần vào buổi sáng và 02 lần buổi chiều để kịp thời xử lý công việc nhận được qua...
  • Khuyến khích các cá nhân mở hộp thư điện tử của mình thường xuyên trong giờ làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảo vệ thông tin cá nhân trên môi trường mạng
  • Các cơ quan, đơn vị thu thập, nắm giữ thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 5, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ

Open section

Chương 3.

Chương 3. SỬ DỤNG, QUẢN LÝ HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỬ DỤNG, QUẢN LÝ HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tạo lập, trao đổi, lưu trữ thông tin số 1. Thông tin, tài liệu do các cơ quan, đơn vị tạo ra trong quá trình hoạt động đều phải ở dạng số. a) Sử dụng phần mềm tin học văn phòng để tạo ra các văn bản hành chính, bảng tính, tài liệu; b) Sử dụng phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu để tạo lập cơ sở dữ liệu; c) Sử dụng các phần mềm chuy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các loại văn bản bắt buộc hoặc khuyến khích được trao đổi qua Hệ thống thư điện tử 1. Các loại văn bản bắt buộc phải gửi, nhận qua Hệ thống thư điện tử kèm theo văn bản giấy: Giấy mời, lịch công tác của cơ quan, các tài liệu trao đổi phục vụ công việc, tài liệu phục vụ các cuộc họp văn bản sao y, báo cáo chuyên đề, báo cáo tuần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các loại văn bản bắt buộc hoặc khuyến khích được trao đổi qua Hệ thống thư điện tử
  • Các loại văn bản bắt buộc phải gửi, nhận qua Hệ thống thư điện tử kèm theo văn bản giấy:
  • Giấy mời, lịch công tác của cơ quan, các tài liệu trao đổi phục vụ công việc, tài liệu phục vụ các cuộc họp văn bản sao y, báo cáo chuyên đề, báo cáo tuần, tháng, quý, năm thông báo, những văn bản...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tạo lập, trao đổi, lưu trữ thông tin số
  • 1. Thông tin, tài liệu do các cơ quan, đơn vị tạo ra trong quá trình hoạt động đều phải ở dạng số.
  • a) Sử dụng phần mềm tin học văn phòng để tạo ra các văn bản hành chính, bảng tính, tài liệu;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng Thư điện tử công vụ 1. Thư điện tử công vụ là hệ thống trang thiết bị phần cứng, phần mềm phục vụ cho các hoạt động gửi/nhận văn bản điện tử, thông tin, tài liệu trong hoạt động hành chính của cơ quan nhà nước và cán bộ, công chức, viên chức trong thực thi công vụ trên môi trường mạng nhằm đảm bảo an toàn, an ninh thông...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định về việc gửi văn bản điện tử kèm theo văn bản giấy Khi phát hành văn bản giấy, trừ những văn bản mật, ngoài việc gửi văn bản tới nơi nhận theo cách thông thường, phải gửi văn bản điện tử (tương ứng nội dung văn bản giấy đã được ban hành chính thức) vào địa chỉ thư điện tử của cơ quan có tên trong phần “Nơi nhận” hoặc cu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định về việc gửi văn bản điện tử kèm theo văn bản giấy
  • Khi phát hành văn bản giấy, trừ những văn bản mật, ngoài việc gửi văn bản tới nơi nhận theo cách thông thường, phải gửi văn bản điện tử (tương ứng nội dung văn bản giấy đã được ban hành chính thức)...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sử dụng Thư điện tử công vụ
  • Thư điện tử công vụ là hệ thống trang thiết bị phần cứng, phần mềm phục vụ cho các hoạt động gửi/nhận văn bản điện tử, thông tin, tài liệu trong hoạt động hành chính của cơ quan nhà nước và cán bộ,...
  • Việc tạo lập, sử dụng thư điện tử công vụ phải thực hiện theo “Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành hệ thống thư điện tử tỉnh Đắk Lắk” ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử phù hợp với pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước. 2. Văn bản điện tử gửi đến cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành công vụ không nhất thiết phải sử dụng chữ ký điện t...

Open section

Điều 10

Điều 10: Quy định về sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 Hệ thống thư điện tử sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 (Unicode) để thể hiện các nội dung trao đổi trong Hệ thống thư điện tử.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Quy định về sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001
  • Hệ thống thư điện tử sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 (Unicode) để thể hiện các nội dung trao đổi trong Hệ thống thư điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
  • 1. Văn bản điện tử phù hợp với pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước.
  • Văn bản điện tử gửi đến cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành công vụ không nhất thiết phải sử dụng chữ ký điện tử nếu văn bản đó có thông tin về người gửi, bảo đảm tính xác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thông báo nhận được văn bản điện tử Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức nhận văn bản điện tử của cơ quan, cá nhân khác trong thi hành công vụ phải có trách nhiệm thông báo ngay bằng phương tiện điện tử cho người gửi về việc đã nhận văn bản điện tử sau khi xác nhận được tính hợp lệ của văn bản đó.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Giúp UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý Hệ thống thư điện tử của tỉnh và các dịch vụ cơ bản của Hệ thống, đảm bảo cho Hệ thống thư điện tử hoạt động thông suốt, liên tục. 2. Thiết lập hệ thống danh bạ thư điện tử của tỉnh, thông tin về danh bạ thư điện tử. Cấp phát cho các cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Giúp UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý Hệ thống thư điện tử của tỉnh và các dịch vụ cơ bản của Hệ thống, đảm bảo cho Hệ thống thư điện tử hoạt động thông suốt, liên tục.
  • 2. Thiết lập hệ thống danh bạ thư điện tử của tỉnh, thông tin về danh bạ thư điện tử. Cấp phát cho các cơ quan, đơn vị địa chỉ thư điện tử và mật khẩu ban đầu để sử dụng, khai thác thư điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thông báo nhận được văn bản điện tử
  • Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức nhận văn bản điện tử của cơ quan, cá nhân khác trong thi hành công vụ phải có trách nhiệm thông báo ngay bằng phương tiện điện tử cho người gửi về việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ 1. Văn bản điện tử gửi đến của cơ quan, đơn vị phải được sao lưu trong hệ thống lưu trữ điện tử. Việc sao lưu hoặc các biện pháp tiếp nhận khác phải chỉ ra được thời gian gửi và phải kiểm tra được tính toàn vẹn của văn bản điện tử. 2. Văn bản điện tử của cơ quan, đơn vị phải được...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức trong việc quản lý, duy trì hoạt động của Hệ thống thư điện tử 1. Trách nhiệm của Thủ trưởng các tổ chức: a) Chỉ đạo cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức mình phụ trách quản lý phải thường xuyên sử dụng hộp thư điện tử để phục vụ trong công việc. b) Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức trong việc quản lý, duy trì hoạt động của Hệ thống thư điện tử
  • 1. Trách nhiệm của Thủ trưởng các tổ chức:
  • a) Chỉ đạo cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức mình phụ trách quản lý phải thường xuyên sử dụng hộp thư điện tử để phục vụ trong công việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tiếp nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ
  • Văn bản điện tử gửi đến của cơ quan, đơn vị phải được sao lưu trong hệ thống lưu trữ điện tử.
  • Việc sao lưu hoặc các biện pháp tiếp nhận khác phải chỉ ra được thời gian gửi và phải kiểm tra được tính toàn vẹn của văn bản điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng chữ ký điện tử 1. Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm sử dụng chữ ký điện tử để xác nhận văn bản điện tử cuối cùng. 2. Chữ ký điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các yêu cầu của pháp luật về giao dịch điện tử.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng hộp thư điện tử 1. Không sử dụng các hộp thư điện tử cá nhân dạng khác (như Yahoo Mail, Gmail, Hotmail...) để trao đổi công việc của cơ quan, đơn vị trên môi trường mạng internet. 2. Đổi mật khẩu ban đầu được cung cấp nhằm bảo mật thông tin. Trường hợp quên mật khẩu phải báo ngay cho cán bộ chuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Không sử dụng các hộp thư điện tử cá nhân dạng khác (như Yahoo Mail, Gmail, Hotmail...) để trao đổi công việc của cơ quan, đơn vị trên môi trường mạng internet.
  • 2. Đổi mật khẩu ban đầu được cung cấp nhằm bảo mật thông tin. Trường hợp quên mật khẩu phải báo ngay cho cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin của cơ quan, đơn vị để được thay đổi mật khẩu.
  • 3. Bảo vệ mật khẩu sử dụng hộp thư điện tử của mình; không được cung cấp mật khẩu hoặc để lộ mật khẩu vào Hệ thống thư điện tử cho người khác; chịu trách nhiệm về nội dung thư điện tử của mình.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm sử dụng chữ ký điện tử để xác nhận văn bản điện tử cuối cùng.
  • 2. Chữ ký điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các yêu cầu của pháp luật về giao dịch điện tử.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Sử dụng chữ ký điện tử Right: Điều 13. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng hộp thư điện tử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Ứng dụng CNTT trong công tác quản lý văn bản và công tác chỉ đạo, điều hành 1. Các cơ quan, đơn vị phải sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành để luân chuyển, xử lý, lưu trữ văn bản đến, văn bản đi và điều hành công việc trong nội bộ và liên thông khi điều kiện kỹ thuật hệ thống được đáp ứng. 2. Phần mềm Quản lý văn bản...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu quản lý thông tin trong hộp thư điện tử 1. Các thông tin, văn bản phát hành chính thức của tổ chức phải đúng chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và phải được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị duyệt trước khi gửi đi. 2. Mỗi tổ chức, cá nhân cần phải tạo những thư mục riêng trên máy tính làm việc của mình mộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Yêu cầu quản lý thông tin trong hộp thư điện tử
  • 1. Các thông tin, văn bản phát hành chính thức của tổ chức phải đúng chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và phải được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị duyệt trước khi gửi đi.
  • Mỗi tổ chức, cá nhân cần phải tạo những thư mục riêng trên máy tính làm việc của mình một cách khoa học (theo loại văn bản, theo tháng, năm,...), để lưu tất cả các loại văn bản gửi, nhận phòng khi...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Ứng dụng CNTT trong công tác quản lý văn bản và công tác chỉ đạo, điều hành
  • Các cơ quan, đơn vị phải sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành để luân chuyển, xử lý, lưu trữ văn bản đến, văn bản đi và điều hành công việc trong nội bộ và liên thông khi điều kiện kỹ thuậ...
  • Phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành sử dụng trong cơ quan nhà nước của tỉnh phải thống nhất về công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, cơ sở dữ liệu và quy trình tác nghiệp nhằm đảm bảo kết nối liên thôn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến (họp trực tuyến) 1. Căn cứ quy mô, đặc điểm, địa bàn quản lý của các cấp, ngành để trang bị hệ thống họp trực tuyến phù hợp nhằm hiện đại hóa công tác chỉ đạo điều hành, tiết kiệm chi phí hội họp, nâng cao hiệu quả công tác quản lý và triển khai nhiệm vụ của từng cấp, ngành. 2. Hệ thống...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định về công tác kiểm tra, báo cáo tình hình sử dụng thư điện tử Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm xây dựng kế hoạch và thường xuyên kiểm tra tình hình hoạt động Hệ thống thư điện tử của các tổ chức, cá nhân để có hướng đề xuất giải quyết kịp thời. Các tổ chức báo cáo thực hiện Quy chế này định kỳ 6 tháng một lần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định về công tác kiểm tra, báo cáo tình hình sử dụng thư điện tử
  • Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm xây dựng kế hoạch và thường xuyên kiểm tra tình hình hoạt động Hệ thống thư điện tử của các tổ chức, cá nhân để có hướng đề xuất giải quyết kịp thời.
  • Các tổ chức báo cáo thực hiện Quy chế này định kỳ 6 tháng một lần và đột xuất theo hướng dẫn và yêu cầu của Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến (họp trực tuyến)
  • Căn cứ quy mô, đặc điểm, địa bàn quản lý của các cấp, ngành để trang bị hệ thống họp trực tuyến phù hợp nhằm hiện đại hóa công tác chỉ đạo điều hành, tiết kiệm chi phí hội họp, nâng cao hiệu quả cô...
  • Hệ thống họp trực tuyến của tỉnh đầu tư và phát triển hướng tới một hệ thống duy nhất từ tỉnh xuống huyện và cấp xã, phường, thị trấn (kể cả các Sở ngành, cơ quan, đơn vị các cấp) nhằm khai thác tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Ứng dụng CNTT để tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính, trả kết quả xử lý hồ sơ trên hệ thống điện tử hiện đại. 1. Các cơ quan, đơn vị có cung cấp dịch vụ hành chính công phải sử dụng phần mềm Một cửa điện tử liên thông để quản lý thống nhất quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính công, trả kết quả xử lý hồ sơ của tổ chức, cá...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định về khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt các quy định trong Quy chế này được đề nghị khen thưởng. Các tổ chức cần xem xét đưa việc ứng dụng Hệ thống thư điện tử trong công việc của các phòng ban, đơn vị và cá nhân thuộc tổ chức mình quản lý thành một trong những tiêu chí bình xét t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định về khen thưởng và xử lý vi phạm
  • Đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt các quy định trong Quy chế này được đề nghị khen thưởng.
  • Các tổ chức cần xem xét đưa việc ứng dụng Hệ thống thư điện tử trong công việc của các phòng ban, đơn vị và cá nhân thuộc tổ chức mình quản lý thành một trong những tiêu chí bình xét thi đua hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Ứng dụng CNTT để tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính, trả kết quả xử lý hồ sơ trên hệ thống điện tử hiện đại.
  • Các cơ quan, đơn vị có cung cấp dịch vụ hành chính công phải sử dụng phần mềm Một cửa điện tử liên thông để quản lý thống nhất quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính công, trả kết quả xử lý hồ...
  • 2. Các chức năng tối thiểu của Hệ thống phần mềm một cửa điện tử liên thông:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hoạt động Cổng/Trang tin điện tử và cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. UBND tỉnh có Cổng Thông tin điện tử tỉnh do Văn phòng UBND tỉnh quản lý về tổ chức, hoạt động; các Sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố có Trang Thông tin điện tử nội bộ ( gọi chung là Cổng/Trang thông tin điện t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức Đảng, tổ chức Chính trị - Xã hội chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức Đảng, tổ chức Chính trị
  • Xã hội chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hoạt động Cổng/Trang tin điện tử và cung cấp dịch vụ công trực tuyến
  • 1. UBND tỉnh có Cổng Thông tin điện tử tỉnh do Văn phòng UBND tỉnh quản lý về tổ chức, hoạt động
  • các Sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố có Trang Thông tin điện tử nội bộ ( gọi chung là Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước ) hoạt động t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Phần mềm quản lý chuyên môn, nghiệp vụ 1. Các cơ quan, đơn vị từng bước tin học hóa các quy trình quản lý chuyên môn, nghiệp vụ, sử dụng các phần mềm nghiệp vụ, ứng dụng CNTT nâng cao chất lượng hoạt động chuyên môn phù hợp theo yêu cầu quản lý của ngành và lĩnh vực. 2. Việc sử dụng các phần mềm chuyên ngành phải theo tiêu chu...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, b...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Phần mềm quản lý chuyên môn, nghiệp vụ
  • Các cơ quan, đơn vị từng bước tin học hóa các quy trình quản lý chuyên môn, nghiệp vụ, sử dụng các phần mềm nghiệp vụ, ứng dụng CNTT nâng cao chất lượng hoạt động chuyên môn phù hợp theo yêu cầu qu...
  • Việc sử dụng các phần mềm chuyên ngành phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT ngày 23/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành danh mục tiêu c...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Liên thông, tích hợp ứng dụng và cơ sở dữ liệu 1. Quá trình xây dựng, triển khai ứng dụng trong từng cơ quan, đơn vị phải hướng đến việc liên thông, tích hợp các ứng dụng và cơ sở dữ liệu của tỉnh, Quốc gia. 2. Việc liên thông, tích hợp phải được thực hiện qua các hình thức: - Các ứng dụng khác nhau sử dụng chung: Hạ tầng kỹ t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thành phần, quy mô và nguyên tắc vận hành, thiết lập Hệ thống thư điện tử của tỉnh 1. Hệ thống thư điện tử của tỉnh Đắk Lắk được thiết lập và vận hành trên hạ tầng kỹ thuật của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông - Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Hệ thống thư điện tử của tỉnh có tên miền trên mạng internet là: http:/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thành phần, quy mô và nguyên tắc vận hành, thiết lập Hệ thống thư điện tử của tỉnh
  • 1. Hệ thống thư điện tử của tỉnh Đắk Lắk được thiết lập và vận hành trên hạ tầng kỹ thuật của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông - Sở Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Hệ thống thư điện tử của tỉnh có tên miền trên mạng internet là: http://mail.daklak.gov.vn.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Liên thông, tích hợp ứng dụng và cơ sở dữ liệu
  • 1. Quá trình xây dựng, triển khai ứng dụng trong từng cơ quan, đơn vị phải hướng đến việc liên thông, tích hợp các ứng dụng và cơ sở dữ liệu của tỉnh, Quốc gia.
  • 2. Việc liên thông, tích hợp phải được thực hiện qua các hình thức:
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hạ tầng ứng dụng CNTT trong từng cơ quan, đơn vị 1. Có hệ thống mạng nội bộ (LAN) kết nối internet, có mạng truyền số liệu chuyên dùng theo ứng dụng phù hợp, thiết bị ngoại vi, phần mềm ứng dụng theo tính chất chuyên môn và thực hiện các biện pháp bảo mật theo quy mô ứng dụng. Mỗi cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cơ sở hạ tầng và dịch vụ dùng chung 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm khai thác, sử dụng hạ tầng, dịch vụ CNTT quốc gia để đảm bảo tính liên thông, tích hợp trong ứng dụng CNTT: - Mạng truyền số liệu chuyên dùng; - Dịch vụ chứng thực số; - Các cơ sở dữ liệu quốc gia đã được cung cấp; - Các hạ tầng kỹ thuật và dịch vụ khác....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đánh giá mức độ ứng dụng CNTT của các cơ quan nhà nước Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để đánh giá mức độ ứng dụng CNTT theo lộ trình đề ra hoặc hàng năm. Mức độ ứng dụng CNTT trong cơ quan, đơn vị có 04 mức độ như sau: - Mức độ 1: Trên 2/3 cán bộ chuyên môn nghiệp vụ đều biết sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV CÔNG TÁC AN TOÀN THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT HỆ THỐNG CNTT CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

Chương 4.

Chương 4. QUẢN LÝ, DUY TRÌ, XỬ LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, DUY TRÌ, XỬ LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC AN TOÀN THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT HỆ THỐNG CNTT CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức hoạt động an toàn thông tin 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên trách về công tác an toàn thông tin của tỉnh. Công tác an toàn thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước phải được thực hiện thường xuyên trong hoạt động chuyên môn hàng năm của từng cơ quan, đơn vị và đảm bảo nhân lực để triển khai thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. An toàn thiết bị 1. Việc đầu tư, mua sắm trang thiết bị, phần mềm CNTT thiết yếu phục vụ thường xuyên cho các hoạt động hành chính, công tác chỉ đạo, điều hành trong cơ quan, đơn vị có chức năng quản lý nhà nước phải được thống nhất về tiêu chuẩn sử dụng thiết bị, giám định an ninh thông tin của cơ quan chuyên môn nghiệp vụ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bảo mật thông tin, dữ liệu 1. Cơ quan, đơn vị có ứng dụng CNTT mức độ 3 phải có hệ thống lưu trữ dữ liệu chuyên nghiệp, tổ chức lưu trữ tập trung; các thông tin quan trọng phải được mã hóa trước khi lưu trữ hoặc truyền trên môi trường mạng. Định kỳ thực hiện sao lưu dữ liệu (tối thiểu 01 lần/tuần) và đảm bảo khả năng khôi phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bảo mật mạng 1. Tùy theo mức độ ứng dụng CNTT, từng cơ quan, đơn vị phải có giải pháp ngăn chặn và phát hiện sớm việc truy cập trái phép vào mạng máy tính cục bộ, diện rộng hay thiết bị lưu trữ dữ liệu bằng cách: - Cài đặt thiết bị, phần mềm tường lửa (firewall) và phát hiện, phòng chống xâm nhập (IDS/IPS); - Áp dụng các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bảo mật mức ứng dụng 1. Từng cơ quan, đơn vị phải lựa chọn các phần mềm diệt virus bản quyền để cài đặt lên tất cả các máy chủ, máy trạm (máy tính công vụ thiết yếu) và định kỳ sử dụng các phần mềm này để theo dõi tình trạng lây nhiễm, loại bỏ virus ra khỏi hệ thống và thường xuyên cập nhật các danh mục, thông tin mới về virus...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quản lý an toàn, bảo mật 1. Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT trong hoạt động hành chính của các cơ quan, đơn vị phải lập luận chứng về an toàn, bảo mật ngay từ khi lập kế hoạch, thiết kế trước khi triển khai. Ít nhất mỗi năm một lần, hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị phải được kiểm tra, đánh giá hoặc kiểm định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương V

Chương V NHÂN LỰC, KINH PHÍ CHO ĐẦU TƯ, PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CNTT TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

Chương 5.

Chương 5. CÔNG TÁC KIỂM TRA, BÁO CÁO, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC KIỂM TRA, BÁO CÁO, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • NHÂN LỰC, KINH PHÍ CHO ĐẦU TƯ, PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CNTT TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Yêu cầu về trình độ, kiến thức CNTT của cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ Mọi cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ phải đạt chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản (06 mô đun) được quy định tại Thông tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông; ngoài ra, phải được tập huấn cơ bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Lãnh đạo CNTT trong cơ quan nhà nước tỉnh 1. Giám đốc CNTT trong cơ quan nhà nước của tỉnh là Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; chức trách, nhiệm vụ, năng lực của Giám đốc CNTT được quy định tại Quyết định số 2202/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 của UBND tỉnh về việc quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và năng lực của Giám đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách CNTT 1. Cán bộ chuyên trách CNTT là công chức có chuyên môn nghiệp vụ về CNTT đã được tuyển dụng và đang làm nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành CNTT; viên chức có chuyên môn về CNTT đã được tuyển dụng và đang làm công tác quản lý, phát triển, vận hành hệ thống CNTT tại Trung tâm Cổng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Chế độ hỗ trợ chuyên trách và bán chuyên trách CNTT Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách CNTT trong cơ quan nhà nước của tỉnh được hưởng chế độ hỗ trợ đặc thù công việc nhằm tăng cường các hoạt động nghiên cứu khoa học, cập nhật công nghệ mới theo tính chất phát triển ngành, lĩnh vực và đảm bảo việc vận hành hệ thống CNTT của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Kinh phí đầu tư, phát triển ứng dụng CNTT 1. Đầu tư phát triển, ứng dụng CNTT là đầu tư về hạ tầng thiết bị phần cứng, phần mềm ứng dụng và hệ thống kiểm soát an toàn, an ninh thông tin theo tiêu chuẩn có tính liên tục và phát triển của công nghệ. 2. Kinh phí đầu tư cho ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước bao gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 6.

Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì xây dựng kế hoạch, đề án, dự án về phát triển và ứng dụng CNTT xây dựng Chính quyền điện tử và các dự án khác theo thẩm quyền trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. b) Thẩm định các nội dung phát triển và ứng dụng CNTT t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Khen thưởng, kỷ luật 1. Các chỉ tiêu về kết quả thực hiện ứng dụng CNTT và thực hiện Quy định này được đưa vào nội dung chấm điểm thi đua của các Cụm, Khối thi đua của tỉnh, của ngành hàng năm và tổ chức kiểm tra đánh giá, bình xét chấm điểm thi đua theo quy định. 2. Các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc tiêu biểu, trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này trong phạm vi quản lý củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.