Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 65

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về sửa đổi và bổ sung một số Điều của Nghị định số 50-CP ngày 28-8-1996 của Chính phủ về thành lập, tổ chức giải thể và phá sản doanh nghiệp nhà nước.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi và bổ sung một số Điều của Nghị định số 50-CP ngày 28-8-1996 của Chính phủ về thành lập, tổ chức giải thể và phá sản doanh nghiệp nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 và Khoản 3, Điều 2 về vốn điều lệ thành lập doanh nghiệp Nhà nước: "1. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập doanh nghiệp nhà nước không thấp hơn mức vốn pháp định của ngành nghề được phép kinh doanh có mức vốn pháp định cao nhất theo quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Nghị định số 50-CP. Bộ Tài chính ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 và Khoản 3, Điều 2 về vốn điều lệ thành lập doanh nghiệp Nhà nước:
  • "1. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập doanh nghiệp nhà nước không thấp hơn mức vốn pháp định của ngành nghề được phép kinh doanh có mức vốn pháp định cao nhất theo quy định tại phụ lục số 2 kèm t...
  • Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét giải quyết từng đề án cụ thể đối với những doanh nghiệp nhà nước đã được thành lập trước khi ban hành Nghị định này hoặc các đơn vị hạch toán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi Khoản 3, Điều 3 về người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước: "3. Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước được uỷ quyền ký quyết định thành lập một số doanh nghiệp nhà nước do mình sáng lập sau khi được Thủ tướng Chính phủ hoặc một bộ trưởng được Thủ tướng Chính phủ giao trách nhiệm xem xét đề án và thông báo...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi Khoản 3, Điều 3 về người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước:
  • Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước được uỷ quyền ký quyết định thành lập một số doanh nghiệp nhà nước do mình sáng lập sau khi được Thủ tướng Chính phủ hoặc một bộ trưởng được Thủ tướng...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Sửa đổi Điều 4 về quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước: "Điều 4. Quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước: 1 . Sau khi thông qua đề án thành lập doanh nghiệp nhà nước thuộc điểm a, b dưới đây, Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập một số Tổng công ty nhà nước và một số doanh nghiệp nhà nước đặc biệt quan trọng, Thủ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP ngày 16-7-1996 của Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP
  • ngày 16-7-1996 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177-CP).
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Sửa đổi Điều 4 về quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước:
  • "Điều 4. Quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước:
  • Sau khi thông qua đề án thành lập doanh nghiệp nhà nước thuộc điểm a, b dưới đây, Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập một số Tổng công ty nhà nước và một số doanh nghiệp nhà nước đặc biệt quan...
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập doanh nghiệp thành viên các Tổng công ty nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Chủ tich Uỷ ban nhân d... Right: Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Sửa đổi Khoản 1, Điều 7 về thẩm định (doanh nghiệp nhà nước) 1. Người có thẩm quyền quyết định hoặc được Uỷ quyền quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước phân công cho tổ chức trực thuộc làm đầu mối xử lý hồ sơ thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước. Ban Chỉ đạo trung ương đổi mới doanh nghiệp là đầu mối xử lý các h...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Trình tự đầu tư và xây dựng. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: 1. Chuẩn bị đầu tư. 2. Thực hiện đầu tư. 3. Kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Trình tự đầu tư và xây dựng.
  • Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn:
  • 1. Chuẩn bị đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Sửa đổi Khoản 1, Điều 7 về thẩm định (doanh nghiệp nhà nước)
  • Người có thẩm quyền quyết định hoặc được Uỷ quyền quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước phân công cho tổ chức trực thuộc làm đầu mối xử lý hồ sơ thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.
  • Ban Chỉ đạo trung ương đổi mới doanh nghiệp là đầu mối xử lý các hồ sơ đề nghị thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc ủy quyền quyết định thành lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 và 2 Điều 13 về các thay đổi sau đăng ký kinh doanh: Điều 13 Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Chủ tich Hội đồng Quản trị các Tổng công ty do Thủ tướng ký quyết định thành lập: Quyết định việc thay đổi và bổ sung ngành nghề phù hợp với vốn điều lệ, điều kiện công nghệ từng doanh nghiệp (trừ những ngành...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư. Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này. Đối với dự án đầu tư bằng vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được phân loại theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư.
  • Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
  • Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 và 2 Điều 13 về các thay đổi sau đăng ký kinh doanh: Điều 13 Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Chủ tich Hội đồng Quản trị các Tổng công ty do Thủ tướng ký quyết địn...
  • Quyết định việc thay đổi và bổ sung ngành nghề phù hợp với vốn điều lệ, điều kiện công nghệ từng doanh nghiệp (trừ những ngành nghề có quy định riêng phải xin phép Thủ tướng Chính phủ hoặc phải có...
  • Quyết định đổi tên doanh nghiệp nếu như tên mới không trái với ngành nghề kinh doanh chính và phù hợp với hướng dẫn của các ngành có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung Khoản 8 và Điều 17 về đối tượng áp dụng: "3. Các tổ chức Đảng, đoàn thể chịnh trị - xã hội trước đây đã được Thủ tướng Chính phủ cho phép vận dụng Nghị định số 388-HĐBT ngày 20-11-1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về thành lập và giải thể doanh nghiệp nhà nước nay đều thực hiện theo Nghị định số 50-CP ngày...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng. 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; xác định phương hướng và cơ cấu gọi vốn đầu tư của nước ngoài tại Việt Nam,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
  • xác định phương hướng và cơ cấu gọi vốn đầu tư của nước ngoài tại Việt Nam, bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nước và ngoài nước trình Chính phủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • "3. Các tổ chức Đảng, đoàn thể chịnh trị
  • xã hội trước đây đã được Thủ tướng Chính phủ cho phép vận dụng Nghị định số 388-HĐBT ngày 20-11-1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về thành lập và giải thể doanh nghiệp nhà nước nay đều...
  • kỹ thuật của ngành nghề kinh doanh chính để tổ chức thẩm định và quyết định thành lập".
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Bổ sung Khoản 8 và Điều 17 về đối tượng áp dụng: Right: Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Căn cứ vào nội dung trên đây, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các ngành, các địa phương thực hiện cho thống nhất, đồng thời nghiên cứu trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế đặt tên cho doanh nghiệp (thuộc các thành phần kinh tê) bảo đảm cùng một loại hình doanh...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư. 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước. a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A. b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư.
  • 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước.
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Căn cứ vào nội dung trên đây, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các ngành, các địa phương thực hiện cho thống nhất, đồng thời nghiên cứu trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế đặt tên cho doanh n...
  • Bộ Tài chính hướng dẫn nguyên tắc xác nhận vốn điều lệ trong việc thành lập doanh nghiệp nhà nước và ban hành các quy định về chế độ tài chính, các thủ tục tiến hành giải thể doanh nghiệp nhà nước...
Rewritten clauses
  • Left: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm t... Right: b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định đầu tư thuộc nhóm B và C.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghi định này.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giải thích từ ngữ. Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư để thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã định. 2. Dự án đần tư là một tập hợp những đề xuất về v...
Điều 2. Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm: 1. Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống vật c...
Điều 3. Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. 1 . Nhà nước thống nhất quản lý đầu tư và xây dựng đối với tất cả các thành phần kinh tế về mục tiêu chiến lược phát triển kinh và xã hội; quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, lãnh thổ; quy hoạch và kế hoạch xây dựng đô thị và nông thôn; quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn x...
Điều 8 Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp . 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành. b) Chủ đầu tư có thể sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau theo quy định của Điều lệ này để lập dự án và...
Điều 9. Điều 9. Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển. 1. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước bao gồm: Các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh mà không có khả năng thu hồi vốn thì được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách...
Điều 10. Điều 10. Kế hoạch hóa đầu tư. 1. Kế hoạch hóa đầu tư ở các cấp phải phản ánh được tất cả các nguồn vốn đầu tư: Kế hoạch đầu tư ở cấp vĩ mô phải tính toán cân đối vốn đầu tư toàn xã hội bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư, vốn đầu tư của các doanh nghiệp Nhà nước (vốn khấu hao cơ bản, vốn tích lũy từ lợi tứ...