Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp va thủy sản

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS ngày 16 tháng 1 năm 1998 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng- tiết kiệm loại 2, Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS ngày 16 tháng 1 năm 1998 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng
  • tiết kiệm loại 2, Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nội dung, trình tự, thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản gồm: 1. Xuất khẩu gỗ, sản phẩm gỗ từ rừng tự nhiên trong nước; củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước; 2. Xuất khẩu, nhập khẩ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS ngày 16/1/1999 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng- tiết kiệm loại 2, Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam-Thụy Điển 1996-2000.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS ngày 16/1/1999 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng
  • tiết kiệm loại 2, Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam-Thụy Điển 1996-2000.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về nội dung, trình tự, thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản gồm:
  • 1. Xuất khẩu gỗ, sản phẩm gỗ từ rừng tự nhiên trong nước; củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là Thương nhân) có hoạt động liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi văn bản của các Dự án trước đây trái với Quy định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi văn bản của các Dự án trước đây trái với Quy định này đều hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là Thương nhân) có hoạt động liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Gỗ tròn: Bao gồm gỗ nguyên khai, gỗ đẽo tròn, gỗ lóc lõi có đường kính đầu nhỏ từ 10 cm đến dưới 20 cm, chiều dài từ 01 mét trở lên hoặc có đường kính đầu nhỏ từ 20 cm trở lên, chiều dài từ 30 cm trở lên. Riêng đối với gỗ rừng trồng, rừng tràm, rừng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách, các ông/bà Giám đốc các Dự án phát triển nông thôn miền núi Tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ; Dự án Tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ, Giám đốc điều hành Chương trình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách, các ông/bà Giám đốc các Dự án phát triển nông thôn miền núi Tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ
  • Dự án Tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ, Giám đốc điều hành Chương trình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Bao gồm gỗ nguyên khai, gỗ đẽo tròn, gỗ lóc lõi có đường kính đầu nhỏ từ 10 cm đến dưới 20 cm, chiều dài từ 01 mét trở lên hoặc có đường kính đầu nhỏ từ 20 cm trở lên, chiều dài từ 30 cm trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện các quy định về kiểm dịch động vật, thực vật và thủy sản; kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với động vật, thực vật và hàng hóa có nguồn gốc từ động vật, thực vật khi xuất khẩu, nhập khẩu 1. Hàng hoá có tên trong Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch; Danh mục thủy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức cho vay Dự án căn cứ khả năng nguồn vốn tín dụng của mình và nhu cầu vay vốn cũng như khả năng quản lý của các Nhóm TD-TK để quyết định mức cho vay đối với từng nhóm. Đơn Nhóm loại 2 vay Dự án áp dụng theo mẫu 04/TD-N2.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức cho vay
  • Dự án căn cứ khả năng nguồn vốn tín dụng của mình và nhu cầu vay vốn cũng như khả năng quản lý của các Nhóm TD-TK để quyết định mức cho vay đối với từng nhóm. Đơn Nhóm loại 2 vay Dự án áp dụng theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện các quy định về kiểm dịch động vật, thực vật và thủy sản
  • kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với động vật, thực vật và hàng hóa có nguồn gốc từ động vật, thực vật khi xuất khẩu, nhập khẩu
  • 1. Hàng hoá có tên trong Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc nhập khẩu trong thời gian chờ bổ sung vào danh mục hàng hoá được phép nhập khẩu không phải xin phép 1. Đối với các loại hàng hoá ngoài danh mục hàng hoá được phép nhập khẩu không phải xin phép, sau khi có kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả đánh giá rủi ro được các cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn cho vay, thu nợ Thời hạn Dự án cho Nhóm vay tối đa là 24 tháng. Dự án thu hồi số vốn cho Nhóm vay làm 2 đợt, đợt đầu bằng 40% số vốn đã cho vay và thu vào giữa kỳ hạn cho vay, đợt 2 thu nốt số vốn vay còn lại vào cuối kỳ hạn cho vay. Nếu cần thiết Nhóm có thể xin Dự án cho gia hạn nợ. Nhóm làm đơn xin gia hạn nợ theo m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hạn cho vay, thu nợ
  • Thời hạn Dự án cho Nhóm vay tối đa là 24 tháng.
  • Dự án thu hồi số vốn cho Nhóm vay làm 2 đợt, đợt đầu bằng 40% số vốn đã cho vay và thu vào giữa kỳ hạn cho vay, đợt 2 thu nốt số vốn vay còn lại vào cuối kỳ hạn cho vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc nhập khẩu trong thời gian chờ bổ sung vào danh mục hàng hoá được phép nhập khẩu không phải xin phép
  • Đối với các loại hàng hoá ngoài danh mục hàng hoá được phép nhập khẩu không phải xin phép, sau khi có kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả đánh giá rủi ro được các cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ N...
  • Cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm đăng tải ngay sau khi ban hành văn bản công nhận kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả đánh giá rủi ro, danh mục...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 1. Trình tự và cách thức: Thương nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc gửi qua đường bưu điện. a) Cơ quan quản lý...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lãi và phân bổ lãi suất 1/ Lãi suất Dự án cho Nhóm loại 2 vay và phân bổ lãi suất cho vay từ nguồn vốn Chương trình như quy định đối với Nhóm loại 1. Nhóm nộp toàn bộ số lãi thu được từ nguồn vốn Chương trình lên Dự án. Hàng quý Dự án cộng số lãi nhóm nộp lên để tiến hành phân bổ theo các tỷ lệ như quy định. Căn cứ vào kết quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lãi và phân bổ lãi suất
  • 1/ Lãi suất Dự án cho Nhóm loại 2 vay và phân bổ lãi suất cho vay từ nguồn vốn Chương trình như quy định đối với Nhóm loại 1.
  • Nhóm nộp toàn bộ số lãi thu được từ nguồn vốn Chương trình lên Dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định chung về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
  • 1. Trình tự và cách thức: Thương nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc gửi qua đường bưu điện.
  • a) Cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận hồ sơ và xem xét, hướng dẫn Thương nhân bổ sung những nội dung còn thiếu hoặc chưa đúng quy định trong trường hợ...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CHO VAY

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 XUẤT KHẨU GỖ VÀ SẢN PHẨM GỖ; CỦI, THAN LÀM TỪ GỖ HOẶC CỦI CÓ NGUỒN GỐC TỪ GỖ RỪNG TỰ NHIÊN TRONG NƯỚC

Open section

Mục 1

Mục 1 DỰ ÁN CHO NHÓM VAY

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỰ ÁN CHO NHÓM VAY
Removed / left-side focus
  • XUẤT KHẨU GỖ VÀ SẢN PHẨM GỖ; CỦI, THAN LÀM TỪ GỖ HOẶC CỦI CÓ NGUỒN GỐC
  • TỪ GỖ RỪNG TỰ NHIÊN TRONG NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cấm xuất khẩu Cấm xuất khẩu gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ thuộc các trường hợp sau: 1. Gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ rừng tự nhiên trong nước. 2. Xuất khẩu vì mục đích thương mại sản phẩm làm từ gỗ thuộc Nhóm IA do Chính phủ quy định (trừ gỗ là tang vật xử lý tịch thu theo quy định hiện hành của Nhà nước và những trường hợp quy đị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về xét cho vay 1. Nguyên tắc ra Biên bản thẩm định vay vốn của Ban cho vay Ban cho vay ra Biên bản thẩm định vay vốn (Mẫu 05/TD-N2) theo nguyên tắc biểu quyết. ý kiến thẩm định của Ban cho vay có hiệu lực khi có đầy đủ tất cả các thành viên tham dự và được ít nhất 2/3 số thành viên chấp thuận. Các trường hợp việc xét d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về xét cho vay
  • 1. Nguyên tắc ra Biên bản thẩm định vay vốn của Ban cho vay
  • Ban cho vay ra Biên bản thẩm định vay vốn (Mẫu 05/TD-N2) theo nguyên tắc biểu quyết. ý kiến thẩm định của Ban cho vay có hiệu lực khi có đầy đủ tất cả các thành viên tham dự và được ít nhất 2/3 số...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cấm xuất khẩu
  • Cấm xuất khẩu gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ thuộc các trường hợp sau:
  • 1. Gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ rừng tự nhiên trong nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xuất khẩu theo điều kiện hoặc theo giấy phép 1. Gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ chỉ được xuất khẩu khi có hồ sơ lâm sản hợp pháp theo quy định hiện hành của pháp luật. Khi xuất khẩu, thương nhân kê khai hàng hoá với cơ quan Hải quan về số lượng, chủng loại và chịu trách nhiệm về nguồn gốc gỗ hợp pháp. 2. Xuất khẩu các loại củi, t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện cho vay 1/ Quy ước nhóm cần quy định các điều kiện cụ thể các thành viên được vay vốn của Nhóm. 2/ Tuỳ tình hình cụ thể, Quy ước nhóm có thể quy định điều kiện thế chấp đối với một số loại khoản vay, tuy nhiên nhóm không nên quy định điều kiện thế chấp với các khoản vay nhỏ cho hộ nghèo nhất là hộ nghèo có phụ nữ làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/ Quy ước nhóm cần quy định các điều kiện cụ thể các thành viên được vay vốn của Nhóm.
  • 2/ Tuỳ tình hình cụ thể, Quy ước nhóm có thể quy định điều kiện thế chấp đối với một số loại khoản vay, tuy nhiên nhóm không nên quy định điều kiện thế chấp với các khoản vay nhỏ cho hộ nghèo nhất...
Removed / left-side focus
  • Gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ chỉ được xuất khẩu khi có hồ sơ lâm sản hợp pháp theo quy định hiện hành của pháp luật.
  • Khi xuất khẩu, thương nhân kê khai hàng hoá với cơ quan Hải quan về số lượng, chủng loại và chịu trách nhiệm về nguồn gốc gỗ hợp pháp.
  • 2. Xuất khẩu các loại củi, than, thương nhân kê khai hàng hoá với cơ quan Hải quan về số lượng, chủng loại và chịu trách nhiệm về nguồn gốc hàng hoá hợp pháp, không phải xin phép.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Xuất khẩu theo điều kiện hoặc theo giấy phép Right: Điều 8. Điều kiện cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép xuất khẩu gỗ và sản phẩm thuộc các Phụ lục của CITES 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép CITES: a) Đề nghị cấp Giấy phép, Giấy phép CITES theo mẫu số 01/LN ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản sao chụp hợp đồng giao kết thương mại giữa các bên có liên quan; c) Hồ sơ chứng minh mẫu vật có nguồn gốc hợp pháp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ vay vốn của thành viên đối với Nhóm Hồ sơ thành viên xin vay Nhóm gồm: 1/ Đơn xin vay vốn, thành viên làm 1 bản nộp Tổ trưởng Tổ TD-TK (Mẫu số 03/TD-N2); 2/ Biên bản bình xét cho vay của Tổ TD-TK, Tổ lập 2 bản, 1 bản lưu tại Tổ, 1 bản nộp Trưởng nhóm; 3/ Hợp đồng tín dụng (Mẫu 08/TD-N2): được lập thành 2 bản, Nhóm giữ 1 b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ vay vốn của thành viên đối với Nhóm
  • Hồ sơ thành viên xin vay Nhóm gồm:
  • 1/ Đơn xin vay vốn, thành viên làm 1 bản nộp Tổ trưởng Tổ TD-TK (Mẫu số 03/TD-N2);
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép xuất khẩu gỗ và sản phẩm thuộc các Phụ lục của CITES
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép CITES:
  • a) Đề nghị cấp Giấy phép, Giấy phép CITES theo mẫu số 01/LN ban hành kèm theo Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

Open section

Mục 2

Mục 2 NHÓM CHO THÀNH VIÊN VAY

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHÓM CHO THÀNH VIÊN VAY
Removed / left-side focus
  • XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm 1. Cấm xuất khẩu Mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ tự nhiên không được xuất khẩu vì mục đích thương mại gồm: a) Mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thuộc nhóm IB, mẫu vật thực vật rừng thuộc nhóm IA theo quy định của...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức cho vay, thời hạn, lãi suất 1/ Mức cho vay Mỗi thành viên được nhóm cho vay tối đa không quá 5 triệu đồng từ nguồn vốn của Chương trình. Mức cho vay từ nguồn vốn của Nhóm do Nhóm tự quy định. 2/ Thời hạn cho vay, trả nợ Nhóm quy định các thời hạn cho thành viên vay và trả nợ thích hợp để đảm bảo trả nợ vay Chương trình đún...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mức cho vay, thời hạn, lãi suất
  • 1/ Mức cho vay
  • Mỗi thành viên được nhóm cho vay tối đa không quá 5 triệu đồng từ nguồn vốn của Chương trình. Mức cho vay từ nguồn vốn của Nhóm do Nhóm tự quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm
  • 1. Cấm xuất khẩu
  • Mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ tự nhiên không được xuất khẩu vì mục đích thương mại gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật thuộc các Phụ lục CITES 1. Cấm nhập khẩu Nghiêm cấm nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES có nguồn gốc từ tự nhiên vì mục đích thương mại. 2. Nhập khẩu có giấy phép a) Mẫu vật các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES có nguồn gốc từ tự nhiên chỉ được nhập khẩu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo, công khai tài chính Nhóm Mọi khoản thu nhập của Nhóm là tài sản chung của Nhóm. Hàng quý, Ban quản lý nhóm phải báo cáo công khai tình hình tài chính Nhóm cho các thành viên nhóm. Nội dung công khai tài chính gồm: báo cáo tổng hợp thu nhập và chi phí; báo cáo nguồn vốn và sử dụng vốn; danh sách thành viên vay vốn và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Báo cáo, công khai tài chính Nhóm
  • Mọi khoản thu nhập của Nhóm là tài sản chung của Nhóm. Hàng quý, Ban quản lý nhóm phải báo cáo công khai tình hình tài chính Nhóm cho các thành viên nhóm. Nội dung công khai tài chính gồm: báo cáo...
  • báo cáo nguồn vốn và sử dụng vốn
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật thuộc các Phụ lục CITES
  • 1. Cấm nhập khẩu
  • Nghiêm cấm nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES có nguồn gốc từ tự nhiên vì mục đích thương mại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ, cơ quan cấp và hiệu lực của giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã quy định tại các Phụ lục CITES 1. Thành phần hồ sơ xuất khẩu: a) Xuất khẩu mẫu vật vì mục đích thương mại: - Đề nghị cấp Giấy phép, Giấy phép CITES theo mẫu số 01/LN ban hành kèm theo Thông tư này; - Bản sao chụp hợp đồng giao...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra, giám sát và báo cáo 1. Kiểm tra, giám sát, báo cáo của cán bộ tín dụng Dự án tỉnh Hàng quý cán bộ tín dụng tỉnh phải kiểm tra xem xét và làm báo cáo đánh giá tình hình hoạt động tín dụng, tiết kiệm của từng huyện. Hàng năm, Dự án tỉnh phối hợp với Ban quản lý dự án huyện tiến hành đánh giá công tác tổ chức, quản lý v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra, giám sát và báo cáo
  • 1. Kiểm tra, giám sát, báo cáo của cán bộ tín dụng Dự án tỉnh
  • Hàng quý cán bộ tín dụng tỉnh phải kiểm tra xem xét và làm báo cáo đánh giá tình hình hoạt động tín dụng, tiết kiệm của từng huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ, cơ quan cấp và hiệu lực của giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã quy định tại các Phụ lục CITES
  • 1. Thành phần hồ sơ xuất khẩu:
  • a) Xuất khẩu mẫu vật vì mục đích thương mại:
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xuất khẩu giống cây trồng 1. Cấm xuất khẩu: Thương nhân không được xuất khẩu giống cây trồng có trong Danh mục giống cây trồng quý hiếm cấm xuất khẩu theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Xuất khẩu có giấy phép: a) Thương nhân xuất khẩu giống cây trồng có trong Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm trao...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nhóm TD&TK loại 2 ngoài các quy định của Quy định này còn phải tuân theo các quy định chung ban hành kèm theo Quyết định 13/1999/BNN-QĐ/CS ngày 13 tháng 1 năm 1998./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nhóm TD&TK loại 2 ngoài các quy định của Quy định này còn phải tuân theo các quy định chung ban hành kèm theo Quyết định 13/1999/BNN-QĐ/CS ngày 13 tháng 1 năm 1998./.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xuất khẩu giống cây trồng
  • 1. Cấm xuất khẩu:
  • Thương nhân không được xuất khẩu giống cây trồng có trong Danh mục giống cây trồng quý hiếm cấm xuất khẩu theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nhập khẩu giống cây trồng 1. Nhập khẩu có giấy phép Thương nhân nhập khẩu giống cây trồng chưa có tên trong Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh hoặc Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam, hoặc chưa có văn bản công nhận giống cây trồng lâm nghiệp mới hoặc văn bản công n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều kiện công nhận Nhóm loại 2 1/ Nhóm loại 2 nói trong Quy định này phải đảm bảo các tiêu chuẩn về xếp loại Nhóm TD&TK theo quy định tại Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS. 2/ Hồ sơ Nhóm đề nghị công nhận là Nhóm loại 2 gồm: a/ Đơn nhóm xin công nhận và chuyển đổi cơ chế hoạt động của Nhóm loại 2. b/ Biên bản họp nhóm có xác nhậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều kiện công nhận Nhóm loại 2
  • 1/ Nhóm loại 2 nói trong Quy định này phải đảm bảo các tiêu chuẩn về xếp loại Nhóm TD&TK theo quy định tại Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS.
  • 2/ Hồ sơ Nhóm đề nghị công nhận là Nhóm loại 2 gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nhập khẩu giống cây trồng
  • 1. Nhập khẩu có giấy phép
  • Thương nhân nhập khẩu giống cây trồng chưa có tên trong Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh hoặc Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam, ho...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp: a) Đơn đăng ký nhập khẩu theo mẫu số 03/TT ban hành kèm theo Thông tư này; b) Tờ khai kỹ thuật theo mẫu số 04/TT ban hành kèm theo Thông tư này (chỉ nộp khi nhập khẩu lần đầu); c) Bản sao chụp Giấy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức Nhóm Ngoài các vấn đề chung như quy định tại Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS, Quy ước nhóm cần có các quy định các vấn đề sau: 1. Nhóm có thể chia thành các Tổ TD-TK theo địa bàn thôn xóm. Mỗi tổ bầu 1 tổ trưởng đại diện cho các quan hệ của tổ với nhóm và các quan hệ khác. Chức năng của Tổ TD-TK như quy định của Chương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức Nhóm
  • Ngoài các vấn đề chung như quy định tại Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS, Quy ước nhóm cần có các quy định các vấn đề sau:
  • 1. Nhóm có thể chia thành các Tổ TD-TK theo địa bàn thôn xóm. Mỗi tổ bầu 1 tổ trưởng đại diện cho các quan hệ của tổ với nhóm và các quan hệ khác. Chức năng của Tổ TD-TK như quy định của Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp:
  • a) Đơn đăng ký nhập khẩu theo mẫu số 03/TT ban hành kèm theo Thông tư này;
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG VẬT NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xuất khẩu giống vật nuôi 1. Xuất khẩu có giấy phép Thương nhân trao đổi với nước ngoài những giống vật nuôi quý hiếm có trong Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu và Danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn để phục vụ nghiên cứu khoa học hoặc các mục đích đặc biệt khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triể...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tài chính của Nhóm 1/ Quỹ nhóm Quỹ nhóm thuộc sở hữu của Nhóm và hình thành từ các nguồn: a/ Cổ phần thành viên; b/ Các khoản trích lập từ lãi hàng năm bổ sung cho Quỹ nhóm; c/ Số tiền Chương trình thưởng cho Nhóm; d/ Các khoản thu khác đưa vào Quỹ nhóm. 2/ Số tiền lãi Chương trình trích để lại Quỹ nhóm từ 1 tháng 7 năm 1996 đế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tài chính của Nhóm
  • Quỹ nhóm thuộc sở hữu của Nhóm và hình thành từ các nguồn:
  • a/ Cổ phần thành viên;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xuất khẩu giống vật nuôi
  • 1. Xuất khẩu có giấy phép
  • Thương nhân trao đổi với nước ngoài những giống vật nuôi quý hiếm có trong Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu và Danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn để phục vụ nghiên cứu k...
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhập khẩu giống vật nuôi 1. Thương nhân chỉ được nhập khẩu giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc văn bản công nhận giống vật nuôi mới thì không phải xin phép 2. Nhập khẩu có giấy phép Nhập khẩu tinh, phôi, môi trường p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi và tinh, phôi, môi trường pha loãng, bảo tồn tinh giống vật nuôi. 1. Thành phần hồ sơ: a) Hồ sơ xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi và nguồn gen vật nuôi quý hiếm: Đơn đăng ký xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi hoặc nguồn gen vật nuôi quý hiếm theo mẫu số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhập khẩu có giấy phép 1. Nhập khẩu vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật có giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam hoặc có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam phải được sự đồng ý bằng văn bản của Cục Thú y và phải kiểm tra chất lượng theo quy định của pháp luật. 2. Thuốc thú y chưa có giấy chứng nhận l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhập khẩu không cần giấy phép Thuốc thú y có giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam hoặc có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam thì được phép nhập khẩu, xuất khẩu (trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư này) và phải kiểm tra chất lượng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y 1. Thành phần hồ sơ: a) Hồ sơ nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc thú y gồm: - Đơn đăng k‎ý nhập khẩu thuốc thú y theo mẫu số 01/TY ban hành kèm theo Thông tư này. Đồng thời gửi file mềm (word, excel) qua địa chỉ email: quanlythuoc@gmail.com; - Giấy chứng nhận thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ VẬT THỂ PHẢI CÓ GIẤY PHÉP KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật như sau: 1. Nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật thực hiện theo quy định tại Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật. 2. Trường hợp ủy quyền nhập khẩu thì tổ chức, cá nhân nhận ủy quyền phải xuất trình giấy ủy quyền của tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu tại cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nhập khẩu vật thể phải có Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu. Thương nhân chỉ được phép nhập khẩu vật thể thuộc Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam hoặc quá cảnh vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi có Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thành phần hồ sơ, hiệu lực và cơ quan cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu, Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật 1. Hồ sơ a) Nhập khẩu thuốc mẫu khảo nghiệm, thử nghiệm và nghiên cứu Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu 01/BVTV ban hành kèm theo Thông tư này; Bản sao chứng thực hoặc bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 NHẬP KHẨU THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nhập khẩu thức ăn gia súc, gia cầm 1. Đối với thức ăn gia súc, gia cầm đã được phép lưu hành tại Việt Nam, khi nhập khẩu, tổ chức, cá nhân làm thủ tục tại cơ quan hải quan và thực hiện kiểm tra chất lượng theo Chương III Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 quy định quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp phép nhập khẩu thức ăn gia súc, gia cầm 1. Hồ sơ đề nghị công nhận chất lượng thức ăn gia súc, gia cầm nhập khẩu gồm: a) Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị công nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (theo mẫu số 06/CN ban hành kèm theo Thông tư này); Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 NHẬP KHẨU PHÂN BÓN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nhập khẩu phân bón 1. Nhập khẩu có giấy phép Thương nhân nhập khẩu phân bón thuộc các trường hợp dưới đây phải có Giấy phép: a) Phân bón để khảo nghiệm; b) Phân bón chuyên dùng cho sân thể thao, khu vui chơi giải trí; c) Phân bón chuyên dùng của các công ty có vốn đầu tư nước ngoài để phục vụ cho sản xuất trong phạm vi của côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đăng ký nhập khẩu phân bón theo mẫu số 05/TT ban hành kèm theo Thông tư này; b) Tờ khai kỹ thuật theo mẫu số 06/TT ban hành kèm theo Thông tư này; c) Bản sao chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 9

Mục 9 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU NGUỒN GEN CÂY TRỒNG PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, TRAO ĐỔI KHOA HỌC KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quy định chung về xuất khẩu, nhập khẩu nguồn gen cây trồng 1. Thương nhân xuất khẩu nguồn gen cây trồng có trong Danh mục Nguồn gen cây trồng quý hiếm trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt và Danh mục Nguồn gen cây trồng quý hiếm hạn chế trao đổi quốc tế theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phải được s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học kỹ thuật 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đăng ký xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng theo mẫu số 07/TT ban hành kèm theo Thông tư này; b) Thông tin về nguồn gen cây trồng đăng ký xuất/nhập khẩu theo mẫu số 08/TT ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 10

Mục 10 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xuất khẩu thuỷ sản 1. Cấm xuất khẩu: Cấm xuất khẩu các loài thủy sản có tên trong Danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Xuất khẩu không phải xin phép: a) Các loài thuỷ sản không có tên trong Danh mục thuỷ sản cấm xuất khẩu tại Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nhập khẩu giống thuỷ sản 1. Nhập khẩu không phải xin phép: a) Giống thủy sản có tên trong Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành (Danh mục nhập khẩu thông thường) hoặc có văn bản công nhận giống thuỷ sản mới, khi nhập khẩu, thương nhân thực hiện thủ tục nhập kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nhập khẩu thuỷ sản sống dùng làm thực phẩm 1. Nhập khẩu không phải xin phép: Thủy sản sống dùng làm thực phẩm đã có tên trong Danh mục thủy sản sống dùng làm thực phẩm được phép nhập khẩu thông thường (Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này) khi nhập khẩu thương nhân thực hiện thủ tục nhập khẩu tại cơ quan hải quan. 2. Nhập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản hoàn chỉnh; nguyên liệu sản xuất sản phẩm xử lý , cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản (Sau đây gọi chung là sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản) 1. Nhập khẩu không phải xin phép: a) Sản phẩm xử lý, cải tạo mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nhập khẩu thức ăn thủy sản (bao gồm thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản) 1. Nhập khẩu không phải xin phép: Thức ăn thủy sản đã có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam (đã được phép lưu hành) hoặc có văn bản công nhận được phép lưu hành tại Việt Nam, khi nhập khẩu, thương nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, BÁO CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, BÁO CÁO
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 03 năm 2015. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển (Ban hành kèm theo Quyết định số:18/2000/QĐ-BNN-CS ngày 3 tháng 3 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH