Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu phí, tỷ lệ (%) số thực thu để lại cho công tác thu phí và tỷ lệ (%) phân chia số còn lại của phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Nam
54/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hà Nam
56/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu phí, tỷ lệ (%) số thực thu để lại cho công tác thu phí và tỷ lệ (%) phân chia số còn lại của phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá,
- thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm
- trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- cho công tác thu phí và tỷ lệ (%) phân chia số còn lại
- của phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Left: Về việc Quy định mức thu phí, tỷ lệ (%) số thực thu để lại Right: Về việc Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí, quy định tỷ lệ (%) số thực thu để lại cho công tác thu phí và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 1. Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) số thực thu để lại cho công tác thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện: a) Về mức thu phí sử dụng đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau: 1. Khu vực thành phố Phủ Lý: 1,3 % 2. Khu vực các thị trấn; Khu vực các đường giao thông Quốc lộ: 1,2 %. 3. Khu vực các đường giao thông Tỉnh lộ: 1,1 % 4. Khu vực còn lại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
- 1. Khu vực thành phố Phủ Lý: 1,3 %
- 3. Khu vực các đường giao thông Tỉnh lộ: 1,1 %
- Điều 1. Quy định mức thu phí, quy định tỷ lệ (%) số thực thu để lại cho công tác thu phí và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- 1. Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) số thực thu để lại cho công tác thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện:
- a) Về mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô:
- Left: - Ngân sách cấp xã (xã, phường, thị trấn) là 70 % để đầu tư đường giao thông nông thôn. Right: 2. Khu vực các thị trấn; Khu vực các đường giao thông Quốc lộ: 1,2 %.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã (xã, phường, thị trấn) có trách nhiệm lập danh sách các chủ phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn; tổ chức tuyên truyền và tổ chức thu phí theo quy định này. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã triển khai công tác thu phí sử dụng theo đầu phương tiệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm. 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm.
- 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:
- a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã (xã, phường, thị trấn) có trách nhiệm lập danh sách các chủ phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn
- tổ chức tuyên truyền và tổ chức thu phí theo quy định này. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã triển khai công tác thu phí sử dụng theo đầu phương tiện đúng quy định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015. Bãi bỏ Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 09/8/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện và tỷ lệ phần trăm (%) số thực thu để lại cho công tác thu phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai.
- Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:
- a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015.
- Bãi bỏ Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 09/8/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện và tỷ lệ phần trăm (%) số thực thu để lại cho công...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ giá đất cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định; Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục thuế quyết định đơn giá thuê đất đối với tổ chức người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Chi cục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ giá đất cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định
- Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục thuế quyết định đơn giá thuê đất đối với tổ chức người Việ...
- Chi cục trưởng Chi cục thuế xác định đơn giá thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections