Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn - Vũng Tàu theo cơ chế thí điểm tại Quyết định số 73/2013/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm cơ chế nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn
  • Vũng Tàu theo cơ chế thí điểm tại Quyết định số 73/2013/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm cơ chế nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vậ...
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất
  • đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá,
  • thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau: 1. Khu vực thành phố Phủ Lý: 1,3 % 2. Khu vực các thị trấn; Khu vực các đường giao thông Quốc lộ: 1,2 %. 3. Khu vực các đường giao thông Tỉnh lộ: 1,1 % 4. Khu vực còn lại...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn - Vũng Tàu do Bộ Giao thông vận tải quản lý, sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, thí điểm theo cơ chế đấu thầu rộng rãi với hợp đồng trọn gói bảo đảm duy trì chuẩn tắc thiết kế tuyến luồng trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn
  • Vũng Tàu do Bộ Giao thông vận tải quản lý, sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, thí điểm theo cơ chế đấu thầu rộng rãi với hợp đồng trọn gói bảo đảm duy trì chuẩn tắc thiết kế tuyến luồng trong...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
  • 1. Khu vực thành phố Phủ Lý: 1,3 %
  • 2. Khu vực các thị trấn; Khu vực các đường giao thông Quốc lộ: 1,2 %.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm. 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn - Vũng Tàu do Bộ Giao thông vận tải quản lý, sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, thí điểm theo cơ chế đấu thầu rộng rãi với hợp đồng trọn gói bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn
  • Vũng Tàu do Bộ Giao thông vận tải quản lý, sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, thí điểm theo cơ chế đấu thầu rộng rãi với hợp đồng trọn gói bảo đảm duy trì chuẩn tắc thiết kế tuyến luồng trong...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm.
  • 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân công tổ chức thực hiện 1. Cơ quan giao kế hoạch, dự toán: Bộ Giao thông vận tải. 2. Cơ quan quản lý luồng: Cục Hàng hải Việt Nam. 3. Đại diện cơ quan quản lý luồng: các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân công tổ chức thực hiện
  • 1. Cơ quan giao kế hoạch, dự toán: Bộ Giao thông vận tải.
  • 2. Cơ quan quản lý luồng: Cục Hàng hải Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai.
  • Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:
  • a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ giá đất cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định; Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục thuế quyết định đơn giá thuê đất đối với tổ chức người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Chi cục...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục thực hiện 1. Lập phương án, dự toán thi công công trình. 2. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 3. Tổ chức thực hiện lựa chọn nhà thầu. 4. Bàn giao mặt bằng thi công. 5. Triển khai thi công công trình. 6. Nghiệm thu công trình và nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công ích. 7. Thanh, quyết toán công trình và hợp đồng cu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục thực hiện
  • 1. Lập phương án, dự toán thi công công trình.
  • 2. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Căn cứ giá đất cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định
  • Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục thuế quyết định đơn giá thuê đất đối với tổ chức người Việ...
  • Chi cục trưởng Chi cục thuế xác định đơn giá thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục thuế các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BA...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập phương án, dự toán thi công công trình 1. Cục Hàng hải Việt Nam lựa chọn và ký kết hợp đồng với đơn vị tư vấn lập phương án nạo vét, dự toán thi công công trình nạo vét duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn - Vũng Tàu thí điểm theo cơ chế đấu thầu rộng rãi với hợp đồng trọn gói. 2. Cục Hàng hải Việt Nam thẩm định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục Hàng hải Việt Nam lựa chọn và ký kết hợp đồng với đơn vị tư vấn lập phương án nạo vét, dự toán thi công công trình nạo vét duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn
  • Vũng Tàu thí điểm theo cơ chế đấu thầu rộng rãi với hợp đồng trọn gói.
  • 2. Cục Hàng hải Việt Nam thẩm định, báo cáo Bộ Giao thông vận tải phê duyệt Phương án nạo vét duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục thuế các huyện, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 5. Lập phương án, dự toán thi công công trình

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu Các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, trình Cục Hàng hải Việt Nam phê duyệt theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện lựa chọn nhà thầu 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm: a) Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu thi công nạo vét duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng, Sài Gòn-Vũng Tàu. b) Lựa chọn và ký hợp đồng với đơn vị tư vấn giám sát theo quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc giao cho cá...
Điều 8. Điều 8. Bàn giao mặt bằng thi công 1. Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì tổ chức thực hiện bàn giao mặt bằng hiện trường thi công (bao gồm cả vị trí đổ bùn đất nạo vét được chấp thuận) cho nhà thầu thi công. Thời gian bàn giao mặt bằng hiện trường được thực hiện khi đo đạc nghiệm thu nạo vét, duy tu của năm 2014 hoặc thời điểm trước khi thi...
Điều 9. Điều 9. Triển khai thi công công trình 1. Nhà thầu thi công có trách nhiệm: a) Bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định của pháp luật và phù hợp với hợp đồng trọn gói đã ký kết. b) Thực hiện thi công nạo vét theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật, bảo đảm luôn duy trì đúng chuẩn tắc thiết kế (chiều dài, bề rộng luồng, cao...
Điều 10. Điều 10. Nghiệm thu công trình và nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Kết thúc năm thứ nhất (năm 2015), trên cơ sở các thông số, chuẩn tắc của tuyến luồng được đặt hàng, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức nghiệm thu hoàn thành nạo vét và duy trì chuẩn tắc thiết kế giai đoạn thi công công trình và khối lượng nạo vét. 2. Kết thúc năm thứ...
Điều 11. Điều 11. Thanh toán, quyết toán công trình và hợp đồng cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện quyết toán công trình trên cơ sở kết quả hoàn thành theo quy định và hợp đồng đã ký kết; thanh toán, quyết toán với các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải và các nhà thầu theo hợp đồng do Cục Hàng h...
Điều 12. Điều 12. Tổ chức giám sát thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn - Vũng Tàu Nội dung và tổ chức thực hiện công tác giám sát trong nạo vét duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn - Vũng Tàu thực hiện theo các quy định tại Chương 3 của Thông tư số 28/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưở...
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn - Vũng Tàu 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan trong nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn - Vũng Tàu thực hiện theo quy định tại Chương 4 của Thông tư số 28/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm...