Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành các bản quy định giá các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành các bản quy định giá các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định giá các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất, áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định giá các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất, áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết đính số 20/2003/QĐ-UB ngày 24/6/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết đính số 20/2003/QĐ-UB ngày 24/6/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông - vận tải, Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM UBND TỈNH QUẢNG BÌNH KT/ CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông
  • vận tải, Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh và Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA XÃ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định việc tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông hoạt động trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng phương tiện, người lái ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sông, kênh, rạch, hồ, đầm, phá gọi chung là vùng nước để phương tiện neo đậu, vận chuyển, khai thác. 2. Phương tiện thủy nhỏ là loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần không quá 15 tấn hoặc có sức chở không quá 12 người hoặc phương tiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân loại phương tiện thủy nhỏ Phương tiện thủy nhỏ được phân làm các loại sau: 1. Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn; phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 5 đến 15 mã lực hoặc có sức chở từ 5 đến 12 người. 2. Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến dưới 5 tấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI ĐÒ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với đò Khi đò đưa ra hoạt động phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Phương tiện nêu tại Khoản 1, Điều 3 của quy định này khi hoạt động phải có giấy chứng đăng ký phương tiện; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; kẻ hoặc gắn số đăng ký, sơn vạch dấu mớn nước an toàn, số người được phép chở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch mớn nước an toàn của đò 1. Xác định các kích thước cơ bản của đò. a. Chiều dài lớn nhất (L max ), tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi đò. b. Chiều rộng lớn nhất (B max ), tính bằng mét, đo theo chiều ngang trên boong ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký hoạt động đối với đò 1. Đò có nguồn gốc hợp pháp, đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường thì được Phòng chuyên môn thuộc UBND huyện, thành phố cấp đăng ký; đò đăng ký tại nơi chủ đò có hộ khẩu thường trú hoặc nơi đò thường xuyên hoạt động. 2. Trước khi chủ đò đăng ký hành chính, đò phải được kiểm tra, cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện điều khiển phương tiện đối với người lái đò Người lái đò khi điều khiển phương tiện phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam. 2. Có chứng nhận đủ sức khỏe của cơ quan y tế và biết bơi. 3. Có chứng chỉ lái phương tiện, giấy chứng nhận học tập pháp luật g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đào tạo bồi dưỡng, cấp chứng chỉ lái phương tiện, giấy chứng nhận học tập pháp luật giao thông đường thuỷ cho người lái đò . 1. Điều kiện dự học: a) Là công dân Việt Nam phải đủ 15 tuổi trở lên, trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam. b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện hoạt động đối với bến đò Bến đò hoạt động phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí bến đò có địa hình và thủy văn ổn định, đò ra vào phải an toàn thuận lợi. 2. Phải có cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đầu tư xây dựng, khai thác và cấp phép hoạt động bến đò 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng mới hoặc đầu tư nâng cấp, cải tạo các bến đò đang khai thác. 2. Chủ đầu tư xây dựng mới hoặc đầu tư nâng cấp cải tạo bến đò có thể trực tiếp hoặc gián tiếp kinh doanh, khai thác bến đò. 3. Trình tự, thủ tục cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, CHỦ ĐÒ, NGƯỜI LÁI ĐÒ, CHỦ BẾN ĐÒ, CHỦ KHAI THÁC BẾN ĐÒ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiện của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Giao thông vận tải: a) Chỉ đạo cơ quan đăng kiểm trực thuộc thực hiện việc kiểm tra an toàn kỹ thuật định kỳ đối với phương tiện thuộc diện phải đăng kiểm và hướng dẫn cho chủ đò xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch mớn nước an toàn phương tiện đối với ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ đò, lái đò 1. Làm thủ tục đăng ký, đăng kiểm theo quy định; kẻ số đăng ký và vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện; khai báo với cơ quan đăng ký phương tiện đối với đò bị mất tích hoặc bị phá huỷ hoặc không còn khả năng phục hồi. 2. Thường xuyên kiểm tra để duy trì và đảm bảo tình trạng kỹ thuật và bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ bến đò, chủ khai thác bến đò 1. Làm thủ tục đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo quy định tại Khoản 3, Điều 10 quy định này. 2. Trường hợp cho thuê bến đò thì chủ bến đò và chủ khai thác bến đò phải ký kết hợp đồng theo quy định của pháp luật và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo hợp đồng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của khách qua đò 1. Chấp hành sự hướng dẫn của người lái đò, nội quy, quy định của bến đò. 2. Phải mặc áo phao trước khi xuống đò. 3. Không được mang theo hàng cấm, hàng dễ cháy nổ, hàng có mùi hôi tanh, súc vật chưa qua kiểm dịch. 4. Giúp đỡ và nhường chỗ ngồi cho người tàn tật, người già, phụ nữ có thai hoặc có c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thanh tra, kiểm tra và khiếu nại tố cáo 1. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định về hoạt đông vận tải thủy nội địa của chủ đò, người lái đò, chủ bến đò, chủ khai thác bến đò và tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý hoạt động vận tải thủy phải thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chủ đò, người lái đò, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thực hiện Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải tại bến đò trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp thực hiện Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.