Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 30
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các Quyết định: 1. Quyết định số 101/2004/QĐ-UB ngày 31/3/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định tạm thời về quản lý xe vận tải tự độ chế tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; 2. Quyết định số 254/2004/QĐ-UB ngày 13/12/2004 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy đ này quy định về quản lý hoạt động xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, lắp ráp và tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý đăng ký, kiểm định và sử dụng xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe máy kéo là loại xe gồm phần đầu máy tự di chuyển, được lái bằng càng hoặc vô lăng và rơ moóc được kéo theo (có thể tháo rời với phần đầu máy) . 2. Xe cơ giới ba bánh gồm xe mô tô ba bánh, xe gắn máy ba bánh và các loại xe tương tự. 3. Cở sở sản x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân loại xe máy kéo Xe máy kéo được phân làm hai loại sau: 1. Loại xe máy kéo có 04 bánh lốp, lái bằng vô lăng, lắp động cơ từ 01 đến 04 xi lanh, sử dụng kéo rơ moóc để vận chuyển hàng hóa, nông sản. 2. Loại xe máy kéo có 02 bánh lốp, lái bằng càng hoặc vô lăng, lắp động cơ từ 01 đến 02 xi lanh, sử dụng kéo rơ moóc để vận chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tham gia giao thông đối với xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh 1. Xe máy kéo, rơ moóc khi tham gia giao thông phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và gắn biển số theo quy định; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; người điều khiển phải có Giấy phép lái xe phù hợp theo quy định. 2. Xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ, CẤP BIỂN SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký, cấp biển số xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh (dùng cho người khuyết tật) 1. Cơ quan đăng ký xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh (dùng cho người khuyết tật). Phòng Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt Công an tỉnh đăng ký xe máy kéo, rơ moóc của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh. Công an huyện, thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hồ sơ đăng ký, biển số xe 1. Hồ sơ đăng ký xe được quản lý theo quy định của Bộ Công an. 2. Biển số xe máy kéo và rơ moóc kéo theo được cấp có nền màu trắng, chữ và số màu đen, gồm 2 biển số: 01 biển số gắn phía trước phần đầu máy kéo có ký hiệu “M” và 01 biển số gắn phía sau rơ moóc có ký hiệu “R”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ xóa sổ đăng ký, thu hồi biển số xe 1. Trường hợp chủ xe làm thủ tục xóa sổ, nộp lại biển số xe: Chủ xe phải tự khai giấy khai xóa sổ đăng ký theo mẫu quy định tại Thông tư số 01/2007/TT-BCA(C11) ngày 02/01/2007 của Bộ Công an và nộp lại giấy đăng ký, biển số và giấy khai xóa sổ đăng ký xe cho cơ quan đăng ký xe. 2. Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quản lý hồ sơ xóa sổ đăng ký xe và biển số xe thu hồi 1. Hồ sơ xóa sổ xe tự chế hết hạn lưu hành, xe bị tai nạn phá huỷ không sử dụng được lưu trữ theo quy định của Bộ Công an. 2. Quản lý biển số thu theo Quy trình sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quy trình ban hành kèm theo Quyết định số 1370/2007/QĐ-BCA(C11) ngày 07/11/20...

Open section

Tiêu đề

Quy định điều chỉnh về thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quản lý hồ sơ xóa sổ đăng ký xe và biển số xe thu hồi
  • 1. Hồ sơ xóa sổ xe tự chế hết hạn lưu hành, xe bị tai nạn phá huỷ không sử dụng được lưu trữ theo quy định của Bộ Công an.
  • Quản lý biển số thu theo Quy trình sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quy trình ban hành kèm theo Quyết định số 1370/2007/QĐ-BCA(C11) ngày 07/11/2007 của Bộ Công an về cấp, đăng ký, quản lý biển...
Added / right-side focus
  • Quy định điều chỉnh về thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý hồ sơ xóa sổ đăng ký xe và biển số xe thu hồi
  • 1. Hồ sơ xóa sổ xe tự chế hết hạn lưu hành, xe bị tai nạn phá huỷ không sử dụng được lưu trữ theo quy định của Bộ Công an.
  • Quản lý biển số thu theo Quy trình sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quy trình ban hành kèm theo Quyết định số 1370/2007/QĐ-BCA(C11) ngày 07/11/2007 của Bộ Công an về cấp, đăng ký, quản lý biển...
Target excerpt

Quy định điều chỉnh về thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY KÉO, RƠ MOÓC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật đối với xe máy kéo, rơ moóc 1. Kiểm tra tổng quát. a) Hình dáng, kích thước, trọng lượng và kết cấu chung đúng với hồ sơ kỹ thuật. b) Các thông số nhận dạng: Số động cơ, số khung đúng ký tự ghi trong tờ khai hải quan hoặc hồ sơ gốc; các ký tự phải rõ ràng, không tẩy xóa, không bị đóng lại (t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các thông số kỹ thuật cơ bản của xe máy kéo, rơ moóc 1. Kích thước cho phép lớn nhất của xe máy kéo. a) Loại xe máy kéo 04 bánh kéo theo rơ moóc. a.1) Chiều dài : 5,50m. a.2) Chiều rộng : 1,70m. a.3) Chiều cao : 1,80m. b) Loại xe máy kéo 02 bánh kéo theo rơ moóc. b.1) Chiều dài : 4,50m. b.2) Chiều rộng : 1,60m. b.3) Chiều cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chu kỳ kiểm định và địa điểm kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trương xe máy kéo, rơ moóc 1. Chu kỳ kiểm định: a) Chu kỳ kiểm định là 12 tháng đối với xe máy kéo, rơ moóc chưa qua sử dụng. b) Chu kỳ kiểm định là 6 tháng đối với xe máy kéo, rơ moóc đã qua sử dụng. 2. Địa điểm kiểm định: Xe máy kéo, rơ moóc được kiểm tra a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý kết quả kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật 1. Xe máy kéo, rơ moóc sau khi được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật có kết quả đạt yêu cầu thì được cơ quan đăng kiểm xe cơ giới cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe để làm cơ sở cho việc đăng ký, cấp biển số tham gia giao thông. 2. X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI VÀ PHẠM VI, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA XE MÁY KÉO, RƠ MOÓC, XE CƠ GIỚI BA BÁNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện sử dụng xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh để kinh doanh vận tải Các tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện sau đây mới được sử dụng xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh để kinh doanh vận tải hàng hóa: 1. Có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phạm vi, thời gian hoạt động của xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh 1. Được phép hoạt động trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện, đường xã. 2. Được phép hoạt động trên các tuyến đường Quốc lộ vào các khoảng thời gian: từ 5 giờ đến 6 giờ; từ 12 giờ đến 13 giờ và từ 16 giờ đến 17 giờ trong ngày. 3. Không được phép hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CHỦ XE MÁY KÉO, RƠ MOÓC, XE CƠ GIỚI BA BÁNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Giao thông vận tải. a) Chỉ đạo cơ quan đăng kiểm thực hiện việc kiểm tra an toàn kỹ thuật định kỳ đối với xe máy kéo, rơ moóc và hướng dẫn cho chủ xe máy kéo, rơ moóc làm thủ tục kiểm tra theo đúng quy định. b) Chỉ đạo các cơ sở đào tạo lái xe tổ chức đào tạo và thực hiện việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh 1. Cở sở sản xuất phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng các sản phẩm do cơ sở sản xuất, lắp ráp. 2. Thực hiện đúng quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe sản xuất, lắp ráp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của chủ xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh 1. Làm thủ tục đăng ký, đăng kiểm theo quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của hồ sơ và xe đến đăng ký, đăng kiểm. Nghiêm cấm mọi hành vi giả mạo hồ sơ, đục xóa số máy, số khung để đăng ký, đăng kiểm. 2. Khai báo với cơ quan đăng ký, đăng kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thanh tra, kiểm tra và khiếu nại tố cáo 1. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định về hoạt động vận tải của xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh và tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý hoạt động vận tải của xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh phải thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chủ xe m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc: Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải của xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp thực hiện Quy định này. 2. Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành quy định về việc điều chỉnh mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xây dựng như sau: 1. Đối tượng nộp phí: - Đối tượng nộp phí xây dựng là các chủ đầu tư xây dựng, cải tạo công trình không nằm trong các trường hợp không thu hoặc miễn giảm phí, lệ phí. - Đối tượng không nộp phí xây dựng là các chủ đầu tư xây dựng, cải tạo...
Điều 2. Điều 2. Giao các Sở: Xây dựng, Tài chính kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí xây dựng theo quy định hiện hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày 01/9/2010 và thay thế Quyết định số 508/QĐ-UB ngày 05/4/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.