Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thành lập tổ chức lại, giải thể và phá sản doanh nghiệp nhà nước.
50-CP
Right document
Về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh
127/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về thành lập tổ chức lại, giải thể và phá sản doanh nghiệp nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ngành, lĩnh vực được ưu tiên xem xét khi thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1 . Doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 và Điều 2 Luật Doanh nghiệp nhà nước được xem xét thành lập khi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này thấy cần thiết thành lập ở những ngành, lĩnh vực, địa bàn hoạt độn...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Nguyên tắc phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh: 1. Ban quản lý là cơ quan trực tiếp quản lý các Khu công nghiệp theo quy định pháp luật hiện hành; đồng thời là đầu mối phối hợp với các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội và Uỷ ban nhân dân các huyện có Khu công...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 1. Ngành, lĩnh vực được ưu tiên xem xét khi thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- Doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 và Điều 2 Luật Doanh nghiệp nhà nước được xem xét thành lập khi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này thấy cần thi...
- 2. Những ngành, lĩnh vực được ưu tiên xem xét khi thành lập doanh nghiệp nhà nước được quy định tại phụ lục số 1 kèm theo Nghị định này.
- Điều 2: Nguyên tắc phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh:
- 1. Ban quản lý là cơ quan trực tiếp quản lý các Khu công nghiệp theo quy định pháp luật hiện hành
- đồng thời là đầu mối phối hợp với các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh, các tổ chức chính trị
- Điều 1. Ngành, lĩnh vực được ưu tiên xem xét khi thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- Doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 và Điều 2 Luật Doanh nghiệp nhà nước được xem xét thành lập khi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này thấy cần thi...
- 2. Những ngành, lĩnh vực được ưu tiên xem xét khi thành lập doanh nghiệp nhà nước được quy định tại phụ lục số 1 kèm theo Nghị định này.
Điều 2: Nguyên tắc phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh: 1. Ban quản lý là cơ quan trực tiếp quản lý các Khu công nghiệp theo quy định pháp luật hiện hành; đồng thời là đầu mối phối hợp với c...
Left
Điều 2
Điều 2 . Vốn điều lệ thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập doanh nghiệp nhà nước không thấp hơn tổng số vốn pháp định đối với từng ngành nghề kinh doanh quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này. 2. Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 3 dưới đây phải bảo đảm: a) Vốn đ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh, các Sở, Ban ngành có liên quan, UBND các huyện có Khu công nghiệp, các doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ni...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 2 . Vốn điều lệ thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- 1. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập doanh nghiệp nhà nước không thấp hơn tổng số vốn pháp định đối với từng ngành nghề kinh doanh quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này.
- 2. Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 3 dưới đây phải bảo đảm:
- Thủ trưởng các cơ quan:
- Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh, các Sở, Ban ngành có liên quan, UBND các huyện có Khu công nghiệp, các doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh chịu...
- Phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh
- Điều 2 . Vốn điều lệ thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- 1. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập doanh nghiệp nhà nước không thấp hơn tổng số vốn pháp định đối với từng ngành nghề kinh doanh quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này.
- 2. Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 3 dưới đây phải bảo đảm:
Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh, các Sở, Ban ngành có liên quan, UBND các huyện có Khu công nghiệp, các doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp B...
Left
Điều 3
Điều 3 . Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1 . Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh), Hội đồng Quản trị của Tổng công ty nhà nước là người đề nghị thành lập doanh nghiệp theo quy hoạch p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1 . Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập các tổng công ty nhà nước, các doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh, các doanh nghiệp có mức vốn điều lệ tại thời điểm thành lập tương đương mức vốn các dự án đầu tư nhóm A và các doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh chính t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung đề án thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1. Tên doanh nghiệp. Địa điểm dự kiến xây dựng doanh nghiệp. Danh mục sản phẩm, dịch vụ dự kiến sẽ kinh doanh. Tình hình thị trường hoặc nhu cầu thị trường về từng loại sản phẩm, dịch vụ đó. 2. Dự kiến khả năng cung cấp nguyên, nhiên vật liệu phụ liệu và các điều kiện cần thiết kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1. Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước gồm: a) Tờ trình đề nghị thành lập doanh nghiệp; b) Đề án thành lập doanh nghiệp. Đối với doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ ủy quyền quyết định thành lập quy định tại Khoản 1 của Điều 4, còn phải có ý kiến đồng ý bằng văn bản của T...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Việc giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh: 1. Ban quản lý chịu trách nhiệm chính trong việc vận động kêu gọi đầu tư và giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh. 2. Khuyến khích các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia vận động đầu tư, phối hợp với Ban q...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- 1. Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước gồm:
- a) Tờ trình đề nghị thành lập doanh nghiệp;
- Điều 4: Việc giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh:
- 1. Ban quản lý chịu trách nhiệm chính trong việc vận động kêu gọi đầu tư và giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh.
- 2. Khuyến khích các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia vận động đầu tư, phối hợp với Ban quản lý để hướng dẫn đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- 1. Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước gồm:
- a) Tờ trình đề nghị thành lập doanh nghiệp;
Điều 4: Việc giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh: 1. Ban quản lý chịu trách nhiệm chính trong việc vận động kêu gọi đầu tư và giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư vào các Khu...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1. Tùy theo tính chất, quy mô và phạm vi hoạt động của doanh nghiệp, người có thẩm quyền ký quyết định thành lập doanh nghiệp (theo phân cấp hoặc ủy quyền) phải thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở sử dụng bộ máy giúp việc của mình và mời các chuyên gia am hiểu về các nội dung cần t...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Việc phối hợp thẩm định hồ sơ dự án để cấp Giấy phép đầu tư giữa Ban quản lý và các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh được thực hiện theo Quy định thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm định dự án cấp Giấy phép đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 117/2000/QĐ-UB ngày 20 tháng 11 năm 20...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 7. Thẩm định thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- Tùy theo tính chất, quy mô và phạm vi hoạt động của doanh nghiệp, người có thẩm quyền ký quyết định thành lập doanh nghiệp (theo phân cấp hoặc ủy quyền) phải thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở...
- 2. Các nội dung cần xem xét, thẩm định kỹ trước khi quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước bao gồm:
- Việc phối hợp thẩm định hồ sơ dự án để cấp Giấy phép đầu tư giữa Ban quản lý và các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh được thực hiện theo Quy định thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm địn...
- Điều 7. Thẩm định thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- Tùy theo tính chất, quy mô và phạm vi hoạt động của doanh nghiệp, người có thẩm quyền ký quyết định thành lập doanh nghiệp (theo phân cấp hoặc ủy quyền) phải thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở...
- 2. Các nội dung cần xem xét, thẩm định kỹ trước khi quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước bao gồm:
Điều 6: Việc phối hợp thẩm định hồ sơ dự án để cấp Giấy phép đầu tư giữa Ban quản lý và các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh được thực hiện theo Quy định thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm định dự án cấp...
Left
Điều 8
Điều 8 . Thời hạn công bố kết quả việc xem xét thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước, người có thẩm quyền xem xét hồ sơ, ký quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước và phê chuẩn Điều lệ về tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp. Các quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đăng ký kinh doanh. 1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh gồm: Quyết định thành lập, Điều lệ về tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp (đã được phê chuẩn), giấy xác nhận của cơ quan tài chính về mức vốn điều lệ được cấp, giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà, đất của doanh nghiệp, quyết định bổ nhiệm Chủ tịch và các thành viên Hội đồng Quản t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đăng báo về thành lập doanh nghiệp nhà nước 1 . Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp phải đăng báo hàng ngày của Trung ương hoặc địa phương nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính trong năm (5) số liên tiếp. Doanh nghiệp không phải đăng báo trong một số trường hợp đặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thành lập đơn vị phụ thuộc, chi nhánh và văn phòng đại diện. 1. Hội đồng Quản trị tổng công ty nhà nước quyết định thành lập các đơn vị hạch toán phụ thuộc của các doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập trong tổng công ty. 2 . Hội đồng Quản trị doanh nghiệp nhà nước hoặc Giám đốc doanh nghiệp không có Hội đồng Quản trị quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức lại doanh nghiệp nhà nước. 1. Việc hợp nhất, chia tách doanh nghiệp nhà nước độc lập hoặc thành viên hạch toán độc lập của tổng công ty nhà nước để thành lập một hoặc một số doanh nghiệp độc lập hoặc thành viên của tổng công ty; việc chuyển một doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc thành doanh nghiệp độc lập hoặc thành viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các thay đổi khác sau đăng ký kinh doanh. 1. Ngoài những ngành nghề phải được phép của Thủ tướng Chính phủ và những ngành nghề phải có giấy phép kinh doanh theo quy định hiện hành, doanh nghiệp được thay đổi ngành nghề kinh doanh trong phạm vi không làm thay đổi ngành nghề cấp 1, đồng thời phải đăng ký sự thay đổi ngành nghề n...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu và cấp Giấy phép nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư: 1. Đối với việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư Ban quản lý có trách nhiệm hướng dẫn và giải quyết thủ tục theo nội dung uỷ quyền của Bộ Thương mại và các Bộ ngành có liên quan; đồng thời trực tiếp xét duyệt kế hoạch nhập khẩu hoặc trình...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.
- Điều 13. Các thay đổi khác sau đăng ký kinh doanh.
- 1. Ngoài những ngành nghề phải được phép của Thủ tướng Chính phủ và những ngành nghề phải có giấy phép kinh doanh theo quy định hiện hành, doanh nghiệp được thay đổi ngành nghề kinh doanh trong phạ...
- cơ quan cấp giấy chứng nhận kinh doanh phải gửi bản sao giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh đến các cơ quan quy định tại Khoản 6, Điều 9 của Nghị định này.
- Điều 9: Việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu và cấp Giấy phép nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư:
- 1. Đối với việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư Ban quản lý có trách nhiệm hướng dẫn và giải quyết thủ tục theo nội dung uỷ quyền của Bộ Thương mại và các Bộ ngành có liên quan
- đồng thời trực tiếp xét duyệt kế hoạch nhập khẩu hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt nội dung nhập khẩu của doanh nghiệp theo quy định của Pháp luật.
- Điều 13. Các thay đổi khác sau đăng ký kinh doanh.
- 1. Ngoài những ngành nghề phải được phép của Thủ tướng Chính phủ và những ngành nghề phải có giấy phép kinh doanh theo quy định hiện hành, doanh nghiệp được thay đổi ngành nghề kinh doanh trong phạ...
- cơ quan cấp giấy chứng nhận kinh doanh phải gửi bản sao giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh đến các cơ quan quy định tại Khoản 6, Điều 9 của Nghị định này.
Điều 9: Việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu và cấp Giấy phép nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư: 1. Đối với việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư Ban quản lý có trách nhiệm hướng dẫn và giải quyết thủ tục theo nội d...
Left
Điều 14.
Điều 14. Uỷ quyền quyết định tổ chức lại các đơn vị thành viên tổng công ty do Thủ tướng Chính phủ ký quyết định thành lập. Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho một Bộ trưởng quyết định việc tổ chức lại các đơn vị thành viên của tổng công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Giải thể doanh nghiệp nhà nước. 1. Doanh nghiệp Nhà nước bị giải thể trong các trường hợp sau đây: a) Việc tiếp tục duy trì doanh nghiệp là không cần thiết; b) Hết thời hạn kinh doanh ghi trong quyết định thành lập và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà không gia hạn; c) Kinh doanh thua lỗ kéo dài, nhưng chưa đến mức mất kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phá sản doanh nghiệp nhà nước. Việc giải quyết phá sản doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo pháp luật phá sản doanh nghiệp. III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đối tượng áp dụng. 1. Nghị định này áp dụng cho các doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 và Điều 2 Luật Doanh nghiệp nhà nước. 2. Trình tự, thủ tục thành lập, hình thức tổ chức quản lý và điều hành doanh nghiệp do các doanh nghiệp nhà nước góp vốn điều lệ thực hiện theo quy định tại Luật Công ty.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 17. Đối tượng áp dụng.
- 1. Nghị định này áp dụng cho các doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 và Điều 2 Luật Doanh nghiệp nhà nước.
- 2. Trình tự, thủ tục thành lập, hình thức tổ chức quản lý và điều hành doanh nghiệp do các doanh nghiệp nhà nước góp vốn điều lệ thực hiện theo quy định tại Luật Công ty.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 17. Đối tượng áp dụng.
- 1. Nghị định này áp dụng cho các doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 và Điều 2 Luật Doanh nghiệp nhà nước.
- 2. Trình tự, thủ tục thành lập, hình thức tổ chức quản lý và điều hành doanh nghiệp do các doanh nghiệp nhà nước góp vốn điều lệ thực hiện theo quy định tại Luật Công ty.
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thời điểm có hiệu lực thi hành và hướng dẫn thực hiện. 1 . Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Nghị định số 388-HĐBT ngày 20-11-1991 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành Quy chế về Thành lập và giải thể doanh nghiệp nhà nước. Các Quyết định số 315-HĐBT ngày 1-9-1990 của Hội đồng Bộ trưởng về chấn chỉnh và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections