Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 44
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
44 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chuẩn xây dựng Việt nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng Right: Về việc ban hành quy chuẩn xây dựng Việt nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chuẩn Xây dựng tập I (Phần Quy định chung và Quy hoạch xây dựng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chuẩn Xây dựng tập I (Phần Quy định chung và Quy hoạch xây dựng).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1997 và áp dụng trong phạm vi cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1997 và áp dụng trong phạm vi cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghi định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UB nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG (Đã ký) Ngô Xuân Lộc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UB nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
  • BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
  • Ngô Xuân Lộc
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ba...
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP ngày 16-7-1996 của Chính phủ...

Open section

Điều 4.1

Điều 4.1 Phạm vi áp dụng 4.1.1 Những quy định trong phần II "Quy hoạch xây dựng" là căn cứ để lập và xét duyệt các dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn. 4.1.2 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn được duyệt là căn cứ pháp lý để giới thiệu địa điểm, cấp chứng chỉ quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.1 Phạm vi áp dụng
  • 4.1.1 Những quy định trong phần II "Quy hoạch xây dựng" là căn cứ để lập và xét duyệt các dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn.
  • 4.1.2 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn được duyệt là căn cứ pháp lý để giới thiệu địa điểm, cấp chứng chỉ quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nh...
  • ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUY CHUẨN XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUY CHUẨN XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giải thích từ ngữ. Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư để thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã định. 2. Dự án đần tư là một tập hợp những đề xuất về v...

Open section

Điều 1.1

Điều 1.1 Phạm vi áp dụng của Quy chuẩn xây dựng Quy chuẩn xây dựng (dưới đây được viết tắt là quy chuẩn hoặc QCXD ) là văn bản quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu, bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt động xây dựng, và các giải pháp, các tiêu chuẩn được sử dụng đã đạt các yêu cầu đó. Ghi chú: 1. Những trường hợp hạn chế phạm vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.1 Phạm vi áp dụng của Quy chuẩn xây dựng
  • Quy chuẩn xây dựng (dưới đây được viết tắt là quy chuẩn hoặc QCXD ) là văn bản quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu, bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt động xây dựng, và các giải pháp, các...
  • 1. Những trường hợp hạn chế phạm vi áp dụng, nếu có, được quy định ở từng chương cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giải thích từ ngữ.
  • Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư để thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã...
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm: 1. Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống vật c...

Open section

Điều 2.1

Điều 2.1 Số liệu tự nhiên của khu vực xây dựng Các số liệu tự nhiên của khu vực xây dựng được sử dụng đó lập dự án quy hoạch và thiết kế công trình phải là các số liệu chính thức bao gồm: 1. Các số liệu nêu trong tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; 2. Hoặc các số liệu do các cơ quan chức năng Nhà nước cung cấp, trong trường hợp chưa có tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các số liệu tự nhiên của khu vực xây dựng được sử dụng đó lập dự án quy hoạch và thiết kế công trình phải là các số liệu chính thức bao gồm:
  • 1. Các số liệu nêu trong tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành;
  • 2. Hoặc các số liệu do các cơ quan chức năng Nhà nước cung cấp, trong trường hợp chưa có tiêu chuần Việt Nam tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm:
  • Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
  • Thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. Right: Điều 2.1 Số liệu tự nhiên của khu vực xây dựng
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. 1 . Nhà nước thống nhất quản lý đầu tư và xây dựng đối với tất cả các thành phần kinh tế về mục tiêu chiến lược phát triển kinh và xã hội; quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, lãnh thổ; quy hoạch và kế hoạch xây dựng đô thị và nông thôn; quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn x...

Open section

Điều 3.1

Điều 3.1 Yêu cầu chung đối với các công trình xây dựng. Các công trình xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu như quy định dưới đây về: 1. Quy hoạch và thiết kế kiến trúc; 2. An toàn về kết cấu; 3. An toàn về phòng chống cháy, nổ; 4. Vệ sinh, tiện nghi và các an toàn khác cho người sử dụng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.1 Yêu cầu chung đối với các công trình xây dựng.
  • Các công trình xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu như quy định dưới đây về:
  • 1. Quy hoạch và thiết kế kiến trúc;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng.
  • 1 . Nhà nước thống nhất quản lý đầu tư và xây dựng đối với tất cả các thành phần kinh tế về mục tiêu chiến lược phát triển kinh và xã hội
  • quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, lãnh thổ
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Trình tự đầu tư và xây dựng. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: 1. Chuẩn bị đầu tư. 2. Thực hiện đầu tư. 3. Kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.

Open section

Điều 4.2

Điều 4.2 Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 4.2.1 Quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng là việc tổ chức không gian kiến trúc và bố trí các công trình trên một khu vực l˛nh thổ trong từng thời kỳ, làm cơ sở pháp lý cho việc chuẩn bị đầu tư xây dựng, quản lý xây dựng và phát triển kinh tế - xã h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.2 Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 4.2.1 Quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Trình tự đầu tư và xây dựng.
  • Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn:
  • 1. Chuẩn bị đầu tư.
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư. Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này. Đối với dự án đầu tư bằng vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được phân loại theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 5.1

Điều 5.1 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị 5.1.1 Tất cả các đô thị đều phải có dự án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, để làm căn cứ cho việc cải tạo và xây dựng đô thị. 5.1.2 Việc lập các dự án quy hoạch xây dựng đô thị phải theo quy định của bộ xây dựng. Ghi chú: 1) Đô thị xếp hạng theo quyết định của Chính phủ, thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.1 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị
  • 5.1.1 Tất cả các đô thị đều phải có dự án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, để làm căn cứ cho việc cải tạo và xây dựng đô thị.
  • 5.1.2 Việc lập các dự án quy hoạch xây dựng đô thị phải theo quy định của bộ xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư.
  • Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
  • Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này.
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng. 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; xác định phương hướng và cơ cấu gọi vốn đầu tư của nước ngoài tại Việt Nam,...

Open section

Điều 6.1

Điều 6.1 Phạm vi áp dụng 6.1.1 Những quy định trong chương này hướng dẫn chung cho việc lập quy hoạch khu dân cư nông thôn. Nhằm phù hợp với đặc điểm riêng của các vùng nông thôn khác nhau, cần dựa trên quy chuẩn này để nghiên cứu các quy định bổ sung cho từng vùng, như: 1. Vùng đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Trung Bắc Bộ; 2. Vùng đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6.1 Phạm vi áp dụng
  • 6.1.1 Những quy định trong chương này hướng dẫn chung cho việc lập quy hoạch khu dân cư nông thôn.
  • Nhằm phù hợp với đặc điểm riêng của các vùng nông thôn khác nhau, cần dựa trên quy chuẩn này để nghiên cứu các quy định bổ sung cho từng vùng, như:
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng.
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư. 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước. a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A. b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...

Open section

Điều 7.1

Điều 7.1 Phạm vi áp dụng 7.1.1 Những quy định trong chương này là căn cứ cho việc lập quy hoạch chi tiết và soạng thảo "Điều lệ quản lý xây dựng" của khu vực được quy hoạch. 7.1.2 Đối với những ku vực chưa có các đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt, Uỷ ban nhân dân các Tỉnh,Thành phố trực thuộc trung uơng phải căn cứ vào QCXD này để ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7.1 Phạm vi áp dụng
  • 7.1.1 Những quy định trong chương này là căn cứ cho việc lập quy hoạch chi tiết và soạng thảo "Điều lệ quản lý xây dựng" của khu vực được quy hoạch.
  • a) Quy chuẩn xây dựng chỉ quy định những vấn đề liên quan đến kỹ thuật xây dựng công trình. Những vấn
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư.
  • 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước.
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A.
Rewritten clauses
  • Left: b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định đầu tư thuộc nhóm B và C. Right: 7.1.2 Đối với những ku vực chưa có các đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt, Uỷ ban nhân dân các Tỉnh,Thành phố trực thuộc trung uơng phải căn cứ vào QCXD này để ban hành những văn bản huớng dẫn quả...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp . 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành. b) Chủ đầu tư có thể sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau theo quy định của Điều lệ này để lập dự án và...

Open section

Điều 3.8

Điều 3.8 Chống thấm 3.8.1 Chống thấm cho công trình phải được dự tính ngay từ khâu thiết kế cho đến khâu thi công. 3.8.2 Vật liệu chống thấm được sử dụng phải phù hợp với các đặc điểm của Việt Nam là: khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, mưa nhiều, mức nước ngầm nói chung cao. 3.8.3 Giải pháp kỹ thuật được chấp thuận 1. Được phép áp dụng những g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.8 Chống thấm
  • 3.8.1 Chống thấm cho công trình phải được dự tính ngay từ khâu thiết kế cho đến khâu thi công.
  • 3.8.2 Vật liệu chống thấm được sử dụng phải phù hợp với các đặc điểm của Việt Nam là: khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, mưa nhiều, mức nước ngầm nói chung cao.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp .
  • 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
  • a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển. 1. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước bao gồm: Các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh mà không có khả năng thu hồi vốn thì được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách...

Open section

Điều 3.9

Điều 3.9 Chống sét 3.9.1 Yêu cầu chống sét cho công trình 1. Theo yêu cầu chống sét, các công trình xây dựng (trừ các công trình đặc biệt nêu ở điểm 3 dưới đây) được phân ra 3 cấp như quy định ở bảng 3.9.1 2. Khi trong một công trình xây dựng tồn tại nhiều cấp bảo vệ chống sét, phải lấy cấp cao nhất làm cấp bảo vệ chống sét chung cho t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.9 Chống sét
  • 3.9.1 Yêu cầu chống sét cho công trình
  • 1. Theo yêu cầu chống sét, các công trình xây dựng (trừ các công trình đặc biệt nêu ở điểm 3 dưới đây) được phân ra 3 cấp như quy định ở bảng 3.9.1
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển.
  • 1. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước bao gồm:
  • Các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh mà không có khả năng thu hồi vốn thì được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách Nhà nước cho đầ...
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kế hoạch hóa đầu tư. 1. Kế hoạch hóa đầu tư ở các cấp phải phản ánh được tất cả các nguồn vốn đầu tư: Kế hoạch đầu tư ở cấp vĩ mô phải tính toán cân đối vốn đầu tư toàn xã hội bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư, vốn đầu tư của các doanh nghiệp Nhà nước (vốn khấu hao cơ bản, vốn tích lũy từ lợi tứ...

Open section

Điều 3.10

Điều 3.10 Nhiệt kỹ thuật 3.10.1 Chống nóng, chống lạnh 1. Đối với các công trình xây dựng ở phía Nam, thuộc miền khí hậu B theo bản đồ phân vùng khí hậu của tiêu chuẩn "TCVN 4088-85 – Số liệu khí hậu dựng trong thiết kế xây dựng" (xem QCXD tập 3 phụ lôc 2.1), cần thiết kế các kết cấu ngăn che theo yêu cầu chống nóng. 2. Đối với các côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.10 Nhiệt kỹ thuật
  • 3.10.1 Chống nóng, chống lạnh
  • Đối với các công trình xây dựng ở phía Nam, thuộc miền khí hậu B theo bản đồ phân vùng khí hậu của tiêu chuẩn "TCVN 4088-85 – Số liệu khí hậu dựng trong thiết kế xây dựng" (xem QCXD tập 3 phụ lôc 2...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kế hoạch hóa đầu tư.
  • 1. Kế hoạch hóa đầu tư ở các cấp phải phản ánh được tất cả các nguồn vốn đầu tư:
  • Kế hoạch đầu tư ở cấp vĩ mô phải tính toán cân đối vốn đầu tư toàn xã hội bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II SỐ LIỆU TỰ NHIÊN DÙNG TRONG THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỐ LIỆU TỰ NHIÊN DÙNG TRONG THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công tác chuẩn bị đầu tư. Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1 . Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước để tìm nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản phẩm. Xem xét khả năng có thể huy động các nguồn vốn để đầu tư và lựa ch...

Open section

Điều 3.11

Điều 3.11 Phòng chống các sinh vật gây hại 3.11.1. Các công trình sử dụng vật liệu xây dựng có nguồn gốc thực vật hoặc công trình được dùng để sản xuất, lưu trữ hàng hoá có thành phần sợi xenluylo đều phải xử lý kỹ thuật phòng chống các sinh vật gây hại như: mối, mọt, nấm. 3.11.2 Công trình xây dựng dưới nước mặn phải được chống hà. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.11 Phòng chống các sinh vật gây hại
  • Các công trình sử dụng vật liệu xây dựng có nguồn gốc thực vật hoặc công trình được dùng để sản xuất, lưu trữ hàng hoá có thành phần sợi xenluylo đều phải xử lý kỹ thuật phòng chống các sinh vật gâ...
  • 3.11.2 Công trình xây dựng dưới nước mặn phải được chống hà.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Công tác chuẩn bị đầu tư.
  • Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • 1 . Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Lập dự án đầu tư. 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau: a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư. b) Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. 2. Đối với dự án nhóm A tiến hành 2 bước: nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. Trường hợp Thủ tướng Chính phủ cho phép không lập nghiên cứu tiền khả thi t...

Open section

Điều 1.2

Điều 1.2 Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.2.1. Hoạt động xây dựng Hoạt động xây dựng được hiểu là mọi hoạt động kỹ thuật liên quan đến xây lắp các công trình xây dựng, với 2 giai đoạn chính: 1) Quy hoạch xây dựng: gồm lập quy hoạch xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch. 2) Đầu tư, xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.2 Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1.2.1. Hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Lập dự án đầu tư.
  • 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau:
  • a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư.
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi bao gồm: 1. Nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết phải đầu tư các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, lựa chọn hình thức đầu tư 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiến nhu cầu diện tích sử dụng đất....

Open section

Điều 1.3

Điều 1.3 Mục tiêu của Quy chuẩn xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.3 Mục tiêu của Quy chuẩn xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
  • Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi bao gồm:
  • 1. Nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết phải đầu tư các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm: 1 . Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng. 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc tuyến công trình). 5. Phân tích, lựa chọn phươ...

Open section

Điều 1.4

Điều 1.4 Các yêu cầu kỹ thuật của Quy chuẩn xây dựng. Nhắm đảm bảo các mục tiêu đã nêu ở điều 1.3, mọi hoạt động xây dựng phải đạt được các yêu cầu kỹ thuật nêu trong các chương dưới đây, bao gồm: 1. Các yêu cầu sử dụng đất, bảo vệ môi trường, sức khoẻ và bảo đảm an toàn, tiện nghi cho con người khi lập quy hoạch xây dựng; 2. Các yêu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.4 Các yêu cầu kỹ thuật của Quy chuẩn xây dựng.
  • Nhắm đảm bảo các mục tiêu đã nêu ở điều 1.3, mọi hoạt động xây dựng phải đạt được các yêu cầu kỹ thuật nêu trong các chương dưới đây, bao gồm:
  • 1. Các yêu cầu sử dụng đất, bảo vệ môi trường, sức khoẻ và bảo đảm an toàn, tiện nghi cho con người khi lập quy hoạch xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi.
  • Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm:
  • 1 . Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 15

Điều 15 . Yêu cầu thẩm định dự án đầu tư. 1. Tất cả các dự án đầu tư có xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và các thành phần kinh tế đều phải thẩm định về quy hoạch xây dựng, các phương án kiến trúc, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên, bảo vệ môi trường sinh thái, phòng, chống cháy nổ và các khía cạnh xã hội của dự án. 2. Đối với các dự...

Open section

Điều 1.5

Điều 1.5 Các giải pháp kỹ thuật được chấp thuận. 1.5.1 Yêu cầu đối với các giải pháp kỹ thuật. 1. Các giải pháp kỹ thuật áp dụng trong thiết kế quy hoạch, thiết kế, thi công các công trình xây dựng chỉ được chấp thuận nếu chúng đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, quy định trong quy chuẩn này. 2. Trường hợp xây dựng cải tạo, nếu hoàn cảnh thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.5 Các giải pháp kỹ thuật được chấp thuận.
  • 1.5.1 Yêu cầu đối với các giải pháp kỹ thuật.
  • 1. Các giải pháp kỹ thuật áp dụng trong thiết kế quy hoạch, thiết kế, thi công các công trình xây dựng chỉ được chấp thuận nếu chúng đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, quy định trong quy chuẩn này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Yêu cầu thẩm định dự án đầu tư.
  • Tất cả các dự án đầu tư có xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và các thành phần kinh tế đều phải thẩm định về quy hoạch xây dựng, các phương án kiến trúc, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên, bảo vệ m...
  • 2. Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước còn phải được thẩm định về phương án tài chính và hiệu quả kinh tế của dự án.
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư. Việc thẩm định dự án đầu tư được quy định như sau: 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi để trình trực tiếp người có thẩm quyền quyết định đầu tư xét duyệt. 2. Nghiên cứu tiền khả thi được người có thẩm quyền quyết định đầu tư thông qua bằng văn bản là cơ sở để t...

Open section

Điều 1.6.

Điều 1.6. áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn nước ngoài Các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn nước ngoài có thể được áp dụng vào khảo sát, thiết kế, thi công các công trình xây dựng ở Việt Nam nếu những tiêu chuẩn này đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, quy định trong QCXD và được Bộ Xây dựng chấp thuận. Ghi chú: 1. Bộ Xây dựng (theo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.6. áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn nước ngoài
  • Các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn nước ngoài có thể được áp dụng vào khảo sát, thiết kế, thi công các công trình xây dựng ở Việt Nam nếu những tiêu chuẩn này đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, quy định...
  • Bộ Xây dựng (theo các Thông tư số 12/BXD-KHCN ngày 24-4-1995 và 78/BXD-KHCN ngày 17-7-1995) đã chấp thuận, cho phép áp dụng các tiêu chuẩn xây dựng hiện hành của tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế ISO...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư.
  • Việc thẩm định dự án đầu tư được quy định như sau:
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi để trình trực tiếp người có thẩm quyền quyết định đầu tư xét duyệt.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để tư vấn cho Thủ tướng Chính phủ các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Không thành lập Hội đồng Thẩm định dự án đầu tư ở các cấp khác

Open section

Điều 3.7

Điều 3.7 Chống ăn mòn 3.7.1 Tất cả các loại nhà và công trình được xây dựng và sử dụng ở điều kiện khí hậu Việt Nam đều phải có biện pháp chống ăn mòn thích hợp. 3.7.2 Các biện pháp chống ăn mòn được lựa chọn phải có hiệu quả, lâu bền và kinh tế. Biện pháp bảo vệ kết cấu và công trình chịu tác dụng ăn mòn của hoá chất hoặc sinh vật, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.7 Chống ăn mòn
  • 3.7.1 Tất cả các loại nhà và công trình được xây dựng và sử dụng ở điều kiện khí hậu Việt Nam đều phải có biện pháp chống ăn mòn thích hợp.
  • 3.7.2 Các biện pháp chống ăn mòn được lựa chọn phải có hiệu quả, lâu bền và kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư.
  • Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để tư vấn cho Thủ tướng Chính phủ các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng C...
  • Không thành lập Hội đồng Thẩm định dự án đầu tư ở các cấp khác
similar-content Similarity 0.75 rewritten

Điều 18

Điều 18 . Thời gian thẩm định dự án. 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A, thời gian thẩm định không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B, thời gian thẩm định không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C, thời gian thẩm định không quá...

Open section

Điều 3.12

Điều 3.12 Chống ồn, rung 3.12.1 Phải đảm bảo chống ồn, rung trong suốt thời gian sử dụng công trình. Mức ồn tối đa cho phép trong khu dân cư được quy định ở chương 4. 3.12.2 Chống ồn cho các ngôi nhà được quy định ở chương 10.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.12 Chống ồn, rung
  • 3.12.1 Phải đảm bảo chống ồn, rung trong suốt thời gian sử dụng công trình. Mức ồn tối đa cho phép trong khu dân cư được quy định ở chương 4.
  • 3.12.2 Chống ồn cho các ngôi nhà được quy định ở chương 10.
Removed / left-side focus
  • Điều 18 . Thời gian thẩm định dự án.
  • 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A, thời gian thẩm định không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 2. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B, thời gian thẩm định không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
similar-content Similarity 0.75 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quyết định đầu tư và cấp giấy phép đầu tư 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước phải có quyết định đầu tư của người có thẩm quyền trước khi thực hiện đầu tư. Nội dung quyết định đầu tư bao gồm: a) Xác định chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án. b) Xác định địa điểm, diện tích đất sử dụng. c) Công suất thiết kế. d) Tổng mức...

Open section

Điều 3.13

Điều 3.13 Vệ sinh, tiện nghi 3.13.1 Các công trình phải được thiết kế đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh, tiện nghi cho người sử dụng theo dự kiến, kể cả người tàn tật. 3.13.2 Các yêu cầu về vệ sinh, tiện nghi được quy định ở các chương 10, 12 và 13.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.13 Vệ sinh, tiện nghi
  • 3.13.1 Các công trình phải được thiết kế đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh, tiện nghi cho người sử dụng theo dự kiến, kể cả người tàn tật.
  • 3.13.2 Các yêu cầu về vệ sinh, tiện nghi được quy định ở các chương 10, 12 và 13.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quyết định đầu tư và cấp giấy phép đầu tư
  • 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước phải có quyết định đầu tư của người có thẩm quyền trước khi thực hiện đầu tư.
  • Nội dung quyết định đầu tư bao gồm:
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thay đổi nội dung dự án đầu tư 1. Khi cần thay đổi nội dung dự án phải được người quyết định đầu tư dự án đó chấp nhận bằng văn bản. 2. Khi cần thay đổi nội dung dự án đã được quyết định đầu tư (hoặc được cấp giấy phép đầu tư) Chủ đầu tư phải giải trình rõ lý do, nội dung dự định thay đổi và phải tiến hành việc thẩm định lại đ...

Open section

Điều 2.2

Điều 2.2 Tài liệu khảo sát kỹ thuật địa điểm xây dựng. Các tài liệu khảo sát kỹ thuật địa điểm xây dựng về địa hình, địa chất công trình, địa chất thuỷ văn, thủy văn, nghiên cứu tác động môi trường phải do các tổ chức chuyên môn có tư cách pháp nhân lập theo các tiêu chuẩn Việt Nam hoặc các tiêu chuẩn nước ngoài đó được Bộ Xây dựng chấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.2 Tài liệu khảo sát kỹ thuật địa điểm xây dựng.
  • Các tài liệu khảo sát kỹ thuật địa điểm xây dựng về địa hình, địa chất công trình, địa chất thuỷ văn, thủy văn, nghiên cứu tác động môi trường phải do các tổ chức chuyên môn có tư cách pháp nhân lậ...
  • Danh mục các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành liên quan đến khảo sát kỹ thuật địa điểm xây dựng được Bộ Xây dựng công bố hàng năm trong "Danh mục tiêu chuẩn Việt Nam về xây dựng".
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thay đổi nội dung dự án đầu tư
  • 1. Khi cần thay đổi nội dung dự án phải được người quyết định đầu tư dự án đó chấp nhận bằng văn bản.
  • Khi cần thay đổi nội dung dự án đã được quyết định đầu tư (hoặc được cấp giấy phép đầu tư) Chủ đầu tư phải giải trình rõ lý do, nội dung dự định thay đổi và phải tiến hành việc thẩm định lại để quy...
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư thì Chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mình hoặc vay vốn Ngân hàng để thực hiện và sau khi xác định được nguồn vốn chí...

Open section

Điều 3.2

Điều 3.2 Quy hoạch và thiết kế kiến trúc. 3.2.1. Địa điểm xây dựng Địa điểm xây dựng công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Phù hợp với dự án quy hoạch được duyệt của khu vực; Trường hợp khu vực chưa có quy hoạch được phê duyệt, địa điểm xây dựng công trình phải do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chuẩn 2. Không nằm trong khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.2 Quy hoạch và thiết kế kiến trúc.
  • 3.2.1. Địa điểm xây dựng
  • Địa điểm xây dựng công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư
  • Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó.
  • Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư thì Chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mình hoặc vay vốn Ngân hàng để thực hiện và sau khi xác định được nguồn vốn chính thức sẽ hoàn trả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CHUNG ĐỂ THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CHUNG ĐỂ THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Nội dung thực hiện dự án đầu . Nội dung thực hiện dự án đầu tư bao gồm: 1. Xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của Nhà nước (bao gồm cả mặt nước, mặt biển, thềm lục địa); 2. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng; 3. Tổ chức tuyển chọn tư vấn khảo sát, thiết kế, giám định kỹ thuật và chất lượng công trình; 4. Thẩm định thiết kế công...

Open section

Điều 5.2

Điều 5.2 Quy hoạch chung xây dựng đô thị 5.2.1 Nội dung quy hoạch xây dựng đô thị bao gồm: 1. Định hướng phát triển đô thị trong giai đoạn 15-20 năm tới, về: không gian, cơ sở hạ tầng, bảo vệ môi trường: 2. Quy hoạch xây dựng đợt đầu trong 5-10 năm: 3. Xác lập các cơ sở để lập quy hoạch chi tiết: 2. Soạn thảo “ Điều lệ quản lý xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.2 Quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Định hướng phát triển đô thị trong giai đoạn 15-20 năm tới, về: không gian, cơ sở hạ tầng, bảo vệ môi trường:
  • 2. Quy hoạch xây dựng đợt đầu trong 5-10 năm:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nội dung thực hiện dự án đầu .
  • 1. Xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của Nhà nước (bao gồm cả mặt nước, mặt biển, thềm lục địa);
  • 2. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung thực hiện dự án đầu tư bao gồm: Right: 5.2.1 Nội dung quy hoạch xây dựng đô thị bao gồm:
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 23

Điều 23 . Giao nhận đất. 1. Chủ đầu tư có nhu cầu sử dựng đất phải lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật. 2. Thời gian xem xét giải quyết hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất để ra quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền không quá 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Việc giao, nhận đấi tại hiện trư...

Open section

Điều 3.3

Điều 3.3 Bảo vệ tài nguyên, môi trường Các công trình được xây dựng phải: 1. Không gây tác động xấu tới môi trường: đảm bảo các quy định kỹ thuật về bảo vệ môi trường, bảo vệ được cảnh quan. 2. Bảo vệ được các khu bảo tồn thiên nhiên, các di tích lịch sử, văn hoá, kiến trúc. 3. Đảm bảo khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên, không gây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.3 Bảo vệ tài nguyên, môi trường
  • Các công trình được xây dựng phải:
  • 1. Không gây tác động xấu tới môi trường: đảm bảo các quy định kỹ thuật về bảo vệ môi trường, bảo vệ được cảnh quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 23 . Giao nhận đất.
  • 1. Chủ đầu tư có nhu cầu sử dựng đất phải lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật.
  • 2. Thời gian xem xét giải quyết hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất để ra quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền không quá 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 24

Điều 24 . Chuẩn bị mặt bằng xây dựng. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về việc đền bù và giải tỏa mặt bằng xây dựng trước khi giao mặt bằng xây dựng cho đơn vị xây dựng. Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với tổ chức chuyên trách công tác đền bù và giải tỏa mặt bằng của địa phương để thực hiện nhiệm vụ này. 2. Việc đền bù và giải tỏa mặ...

Open section

Điều 3.4

Điều 3.4 Phòng chống cháy, nổ 3.4.1 Địa điểm xây dựng công trình Địa điểm xây dựng công trình phải đạt các yêu cầu sau: 1. Hạn chế được ảnh hưởng xấu tới dân cư và công trình ở các khu vực lân cận, một khi xẩy ra cháy 2. Đảm bảo cho các phương tiện chữa cháy hoạt động hiệu quả và an toàn: có đường giao thông thuận tiện, thường xuyên đả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.4 Phòng chống cháy, nổ
  • 3.4.1 Địa điểm xây dựng công trình
  • Địa điểm xây dựng công trình phải đạt các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 24 . Chuẩn bị mặt bằng xây dựng.
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về việc đền bù và giải tỏa mặt bằng xây dựng trước khi giao mặt bằng xây dựng cho đơn vị xây dựng.
  • Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với tổ chức chuyên trách công tác đền bù và giải tỏa mặt bằng của địa phương để thực hiện nhiệm vụ này.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Tuyển chọn tư vấn xây dựng. Việc tuyển chọn tư vấn xây dựng để khảo sát, thiết kế, giám định kỹ thuật và chất lượng công trình được thực hiện theo Quy chế đấu thầu của Nhà nước.

Open section

Điều 3.5

Điều 3.5 An toàn kết cấu 3.5.1 Yêu cầu chung 1. Công trình phải đảm bảo an toàn sử dụng bình thường trong suốt thời gian thi công và sử dụng như sau: a.Độ ổn định của công trình phải được tính toán phù hợp với loại công trình theo mọi yếu tố tác động lên chúng bao gồm: i) Tổ hợp bất lợi nhất của các tải trọng, kể cả tải trọng gây phá h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.5 An toàn kết cấu
  • 3.5.1 Yêu cầu chung
  • 1. Công trình phải đảm bảo an toàn sử dụng bình thường trong suốt thời gian thi công và sử dụng như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Tuyển chọn tư vấn xây dựng.
  • Việc tuyển chọn tư vấn xây dựng để khảo sát, thiết kế, giám định kỹ thuật và chất lượng công trình được thực hiện theo Quy chế đấu thầu của Nhà nước.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 26

Điều 26 . Thiết kế công trình. 1. Tài liệu hợp pháp dùng để thiết kế. Các tài liệu về thăm dò, khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn, khí tượng và các tài liệu khi dùng để thiết kế xây dựng các công trình phải do tổ chức chuyên môn có tư cách pháp nhân lập theo quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng của Nhà nước ban hành. Nếu...

Open section

Điều 3.6

Điều 3.6 Chống động đất 3.6.1 Yêu cầu kháng chấn Theo yêu cầu kháng chấn, các công trình xây dựng được phân làm 3 cấp: 1. Công trình cấp 1: a. Công trình cấp 1 là những công trình đặc biệt quan trọng, không cho phép có biến dạng và hư hỏng cục bộ. b. Các công trình cấp 1 được xếp hạng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, bao gồm cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.6 Chống động đất
  • 3.6.1 Yêu cầu kháng chấn
  • Theo yêu cầu kháng chấn, các công trình xây dựng được phân làm 3 cấp:
Removed / left-side focus
  • Điều 26 . Thiết kế công trình.
  • 1. Tài liệu hợp pháp dùng để thiết kế.
  • Các tài liệu về thăm dò, khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn, khí tượng và các tài liệu khi dùng để thiết kế xây dựng các công trình phải do tổ chức chuyên môn có tư cách pháp nhân lập theo quy c...
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán. Tất cả các dự án đầu tư xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và thành phần kinh tế đều phải được cơ quan chuyên môn thẩm định thiết kế trước khi xây dựng. 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn Nhà nước: Thiết kế kỹ thật và tổng dự toán công trình dự án thuộc nhóm A do...

Open section

Điều 6.2

Điều 6.2 Nội dung quy hoạch xây dựng khu dân cư nông thôn Nội dung quy hoạch xây dựng khu dân cư nông thôn gồm: 1. Xác định mối quan hệ giữa xã được quy hoạch với các khu vực xung quanh trong phạm vi huyện về: phát triển kinh tế, thị trường, giao thông, thông tin liên lạc, cấp điện cấp nước; 2. Khảo sát đánh giá tổng hợp các yếu tố: tự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6.2 Nội dung quy hoạch xây dựng khu dân cư nông thôn
  • Nội dung quy hoạch xây dựng khu dân cư nông thôn gồm:
  • 1. Xác định mối quan hệ giữa xã được quy hoạch với các khu vực xung quanh trong phạm vi huyện về: phát triển kinh tế, thị trường, giao thông, thông tin liên lạc, cấp điện cấp nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán.
  • Tất cả các dự án đầu tư xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và thành phần kinh tế đều phải được cơ quan chuyên môn thẩm định thiết kế trước khi xây dựng.
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn Nhà nước:
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 28

Điều 28 . Giấy phép xây dựng. 1. Tất cả các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, thay đổi chức năng hoặc mục đích sử dụng trong đô thị và tại những khu đất ngoài đô thị, đều phải xin giấy phép xây dựng, trừ các trường hợp sau đây được miễn giấy phép xây dựng: a) Công trình thuộc dự án nhóm A đã được Thủ tướng Chính phủ quyết địn...

Open section

Điều 7.2

Điều 7.2 Yêu cầu chung đối với các công trình trong đô thị 7.2.1 Mọi công trình trong đô thị đềuphải được quản lý theo quy hoạch 1. Việc xây dựng mọi công trình trong đô thị phải theo quy hoạch được duyệt và phải xin phép xây dựng theo quy định. 2. Các công trình phải được thiết kế, xây dựng phù hợp với quy hoạch duyệt và các quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7.2 Yêu cầu chung đối với các công trình trong đô thị
  • 7.2.1 Mọi công trình trong đô thị đềuphải được quản lý theo quy hoạch
  • 1. Việc xây dựng mọi công trình trong đô thị phải theo quy hoạch được duyệt và phải xin phép xây dựng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 28 . Giấy phép xây dựng.
  • Tất cả các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, thay đổi chức năng hoặc mục đích sử dụng trong đô thị và tại những khu đất ngoài đô thị, đều phải xin giấy phép xây dựng, trừ các trường hợp s...
  • a) Công trình thuộc dự án nhóm A đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư và cấp có thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật, nhưng trước khi khởi công xây dựng Chủ đầu tư phải gửi một bộ hồ sơ...
similar-content Similarity 0.75 rewritten

Điều 29

Điều 29 . Giấy phép khai thác tài nguyên. Trường hợp dự án đầu tư có nhu cầu khai thác tài nguyên thì Chủ đầu tư phải tuân theo các quy định của pháp luật về khoáng sản.

Open section

Điều 5.12

Điều 5.12 Quy hoạch khu công nghiệp và kho tàng đô thị 5.12.1 Khu công nghiệp đô thị 1. Các nhà máy phải được bố trí tập trung thành các khu, cụm công nghiệp và đảm bảo hợp lý trong tổ chức sản xuất, bố trí bến bãi, kho tàng, sử dụng các hệ thống ˛y thuật hạ tầng và bảo vệ môi trường. 2. Quy hoạch xây dựng, cải tạo, mở rộng các khu, cụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.12 Quy hoạch khu công nghiệp và kho tàng đô thị
  • 5.12.1 Khu công nghiệp đô thị
  • 1. Các nhà máy phải được bố trí tập trung thành các khu, cụm công nghiệp và đảm bảo hợp lý trong tổ chức sản xuất, bố trí bến bãi, kho tàng, sử dụng các hệ thống ˛y thuật hạ tầng và bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 29 . Giấy phép khai thác tài nguyên.
  • Trường hợp dự án đầu tư có nhu cầu khai thác tài nguyên thì Chủ đầu tư phải tuân theo các quy định của pháp luật về khoáng sản.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Đấu thầu và chỉ định thầu. 1 . Các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước đều phải tổ chức đấu thầu theo Quy chế Đấu thầu của Nhà nước trừ các dự án sau đây được chỉ định thầu: a) Dự án có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm. b) Dự án có tính chất cấp bách do thiên tai, địch họa. c) Dự án có tính chất bí mật quốc gia, an ninh, quốc ph...

Open section

Điều 5.3

Điều 5.3 Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 5.3.1 quy hoạch chi tiết được duyệt là cơ sở pháp lý để quản lý các công trình xây dựng: Giới thiệu địa điểm, cấp chứng chỉ quy hoạch, giao đất hoặc cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng. 5.3.2 Nội dung quy hoạch chi tiết Quy hoạch chi tiết cụ thể hoá quy hoạch chung xây dựng đô thị cho các kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.3 Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 5.3.1 quy hoạch chi tiết được duyệt là cơ sở pháp lý để quản lý các công trình xây dựng: Giới thiệu địa điểm, cấp chứng chỉ quy hoạch, giao đất hoặc cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng.
  • 5.3.2 Nội dung quy hoạch chi tiết
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Đấu thầu và chỉ định thầu.
  • 1 . Các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước đều phải tổ chức đấu thầu theo Quy chế Đấu thầu của Nhà nước trừ các dự án sau đây được chỉ định thầu:
  • a) Dự án có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Hợp đồng về tư vấn, mua sắm thiết bị và xây lắp 1. Sau khi có văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu thầu, Chủ đầu tư phải đàm phán và ký kết hợp đồng với đơn vị trúng thầu theo đúng Quy chế Đấu thầu của Nhà nước. Trường hợp ký kết hợp đồng với các tổ chức nước ngoài thì còn phải trình người có thẩm quyền quyết đị...

Open section

Điều 6.3

Điều 6.3 Đất xây dựng khu dân cư 6.3.1 Đất để xây dựng và mở rộng các khu dân cư ở xã phải: 1. Không nằm trong các khu vực dưới đây: a. Môi trường bị ô nhiễm do các chất thải công nghiệp hoặc không đảm bảo vệ sinh, dễ phát sinh dịch bệnh ; b. Có khí hậu xấu như sườn đồi phía Tây, nơi gió quẩn, gió xoáy ; c. Có tài nguyên cần khai thác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6.3 Đất xây dựng khu dân cư
  • 6.3.1 Đất để xây dựng và mở rộng các khu dân cư ở xã phải:
  • 1. Không nằm trong các khu vực dưới đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Hợp đồng về tư vấn, mua sắm thiết bị và xây lắp
  • 1. Sau khi có văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu thầu, Chủ đầu tư phải đàm phán và ký kết hợp đồng với đơn vị trúng thầu theo đúng Quy chế Đấu thầu của Nhà nước.
  • Trường hợp ký kết hợp đồng với các tổ chức nước ngoài thì còn phải trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt nội dung hợp đồng.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Điều kiện khởi công công trình. Tất cả các công trình muốn khởi công phải có đủ các điều kiện sau: a) Có giấy phép xây dựng (đối với các dự án phải có giấy phép xây dựng); b) Các công trình sử dụng vốn Nhà nước phải có tổng dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đối với các công trình xây dựng quy mô lớn, thời gian xây dựng...

Open section

Điều 7.3

Điều 7.3 Yêu cầu kỹ thuật đối với lô đất xây dựng Về mặt kỹ thuật, lô đất được sử dụng để xây dựng công trình phải đảm bảo các yêu cầu dưới đây: 7.3.1 Địa điểm xây dựng Lô đất xây dựng phải: 1. Không nằm trong khu vực bị cấm xây dựng như: khu vực bảo vệ các di tích , thắng cảnh, bảo vệ các công trình kỹ thuật hạ tầng, bảo vệ vệ sinh ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7.3 Yêu cầu kỹ thuật đối với lô đất xây dựng
  • Về mặt kỹ thuật, lô đất được sử dụng để xây dựng công trình phải đảm bảo các yêu cầu dưới đây:
  • 7.3.1 Địa điểm xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Điều kiện khởi công công trình.
  • Tất cả các công trình muốn khởi công phải có đủ các điều kiện sau:
  • a) Có giấy phép xây dựng (đối với các dự án phải có giấy phép xây dựng);
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng. 1. Các tổ chức khảo sát, thiết kế phải tổ chức thực hiện chặt chẽ việc xét duyệt nội bộ từng đồ án. Từng đồ án thiết kế phải có Chủ nhiệm đồ án chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về chất lượng và hiệu quả đồ án đó. Thực hiện chế độ giám sát tác giả, Chủ nhiệm đồ án phối hợp chặt c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Nghiệm thu công trình. Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi làm xong những khối lượng công trình khuất, những kết cấu chịu lực, những bộ phận hay hạng mục công trình và toàn bộ công trình . Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức việc nghiệm thu công trình theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cấp vốn và thanh toán. 1. Đối với các gói thầu xây lắp được áp dụng hình thức chỉ định thầu thì việc cấp phát cho vay, thanh toán vốn đầu tư xây lắp căn cứ theo giá trị khối lượng thực hiện được nghiệm thu hàng tháng, nhưng phải nằm trong phạm vi kế hoạch vốn đầu tư hàng năm và trong phạm vi tổng dự toán được duyệt. Đối với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quyết toán vốn đầu tư. 1 . Hàng năm, Chủ đầu tư phải báo cáo vốn đầu tư thực hiện với cơ quan cấp phát cho vay vốn. Khi dự án hoàn thành (công trình hoặc hạng mục công trình) Chủ đầu tư phải gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư cho cơ quan cấp phát hoặc cho vay vốn và cơ quan quyết định đầu tư. 2. Dự án đầu tư bằng nhiều nguồn vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán. 1. Trước khi phê duyệt quyết toan vốn đầu tư dự án hoàn thành phải tiến hành thẩm tra đối với các dự án thuộc nhóm A, Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì thẩm tra. Đối với các dự án còn lại do các Bộ hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức việc thẩm tra. Cơ quan tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 . Nội dung công việc của giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng. Nội dung công việc phải thực hiện khi kết thúc xây dựng bao gồm: 1. Bàn giao công trình. 2. Kết thúc xây dựng. 3. Bảo hành công trình . 4. Vận hành dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bàn giao công trình. 1. Công trình xây dựng chỉ được bàn giao toàn bộ cho người sử dụng khi đã xây lấp hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng kể cả việc hoàn thiện nội ngoại thất công trình và thu dọn vệ sinh mặt bằng. 2. Khi bàn giao công trình, phải giao cả hồ sơ hoàn thành công trình vì nhữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Kết thúc công trình. 1. Hoạt động xây dựng được kết thúc khi công trình đã bàn giao toàn bộ cho Chủ đầu tư. 2. Sau khi bàn giao công trình, người xây dựng phải thanh lý hoặc di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vực xây dựng công trình và trả lại đất mượn hoặc thuê tạm để phục vụ thi công theo quy định của hợp đồng. 3. Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bảo hành công trình. 1. Người cung cấp tài liệu, số liệu khảo sát kể cả sản phẩm sao chụp, đo vẽ, thí nghiệm) phục vụ thiết kế, xây lấp, nghiệm thu, giám định công trình, chủ nhiệm đề án thiết kế, chủ thầu xây lắp, người cung ứng vật tư thiết bị cho xây dựng và người giám sát xây dựng phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Vận hành dự án. Sau khi nhận bàn giao công trình, Chủ đầu tư có trách nhiệm khai thác, sử dụng năng lực công trình, đồng bộ hóa tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; hoàn thiện tổ chức và phương pháp quản lý nhằm phát huy đầy đủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã được đề ra trong dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Hoàn trả vốn đầu tư. 1. Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc đối với tất cả các dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn. 2 . Đối với các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách Nhà nước, tín dụng ưu đãi, tín dụng thương mại, vốn đầu tư của các doanh nghiệp mà Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn hoặc trả nợ vay thì nguồn vốn để th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ TIIỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

Chương V

Chương V QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ TIIỰC HIỆN DỰ ÁN
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án . Tùy theo điều kiện cụ thể của dự án (công trình) có thể áp dụng các hình thức quản lý sau: 1 . Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án. 2. Chủ nhiệm điều hành dự án. 3. Chìa khóa trao tay. 4. Tự làm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Hình thức Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án. Chủ đầu tư tổ chức tuyển chọn và trực tiếp ký hợp đồng với một hoặc nhiều tổ chức tư vấn để thực hiện công tác khảo sát, thiết kế công trình, soạn thảo hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu hoặc chỉ định thầu. Sau khi Chủ đầu tư ký hợp đồng với Nhà thầu xây lắp, nhiệm vụ giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Hình thức Chủ nhiệm điều hành dự án. 1. Chủ đầu tư tổ chức tuyển chọn và trình cấp có thẩm quyền quyết định tổ chức tư vấn thay mình làm Chủ nhiệm điều hành dự án chịu trách nhiệm giao dịch, ký kết hợp đồng với các tổ chức khảo sát, thiết kế, cung ứng vật tư, thiết bị, xây lắp để thực hiện các nhiệm vụ của quá trình thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Hình thức chìa khóa trao tay. 1. Chủ đầu tư tổ chức đấu thầu dự án để lựa chọn một Nhà thầu (tổng thầu xây dựng) thực hiện toàn bộ việc thực hiện dự án (thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị, xây lắp...) Chủ đầu tư chỉ trình duyệt thiết kế, kỹ thuật, tổng dự toán, nghiệm thu và nhận bàn giao khi dự án hoàn thành đưa vào sử dụng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hình thức tự làm. 1. Chủ đầu tư sử dụng lực lượng được phép hành nghề xây dựng của mình để thực hiện khối lượng xây lắp tự làm . 2. Hình thức tự làm chỉ áp dụng đối với các công trình sửa chữa, cải tạo quy mô nhỏ, công trình chuyên ngành đặc biệt (xây dựng nông, lâm nghiệp và các công trình tự đầu tư xây dựng cơ sở vật chất kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các công ty tư vấn chuyên nghiệp thuộc các thành phần kinh tế được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; các cơ quan nghiên cứu, các trường đại học, trung học kỹ thuật xây dựng; các Hội khoa học kỹ thuật các Hội nghệ thuật có liên quan đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ GIÁ XÂY DỰNG

Open section

Chương VI

Chương VI QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ GIÁ XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Nguyên tắc lập và quản lý giá xây dựng. 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá xây dựng thông qua việc ban hành các chế độ, chính sách về giá các nguyên tắc, phương pháp lập dự toán, các căn cứ (định mức kinh tế kỹ thuật, giá chuẩn, đơn giá xây dựng, suất vốn đầu tư...) để xác định tổng mức vốn đầu tư của dự án, tổng dự toán công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quản lý Nhà nước về giá xây dựng. Bộ Xây dựng chủ trì cùng các cơ quan quản lý Nhà nước liên quan có trách nhiệm quản lý thống nhất về giá xây dựng (các định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá tổng hợp, giá chuẩn, giá tư vấn: khảo sát, thiết kế, quy hoạch, thiết kế xây dựng) và thực hiện việc thẩm định tổng dự toán công trình thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Quản lý tổng dự toán, dự toán hạng mục công trình các dự án sử dụng vốn Nhà nước. 1. Giá thanh toán công trình trong mọi hình thức đấu thầu hay chỉ định thầu đều không được vượt tổng dự toán công trình hoặc dự toán hạng mục công trình (đối với các gói thầu) đã được duyệt. Trường hợp đặc biệt vượt tổng dự toán hoặc dự toán hạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Bảo hiểm công trình xây dựng. 1. Khi tiến hành đầu tư và xây dựng, Chủ đầu tư phải mua bảo hiểm công trình tại một công ty Bảo hiểm dược phép hoạt động ở Việt Nam. Đối với các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài phải mua bảo hiểm theo quy định của pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Chi phí bảo hiểm công trình là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương VII

Chương VII QUY ĐỊNH VỀ KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư và xây dựng. 1. Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức có liên quan đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Tùy theo tình hình cụ thể của từng dự án đầu tư, có thể thanh tra, kiểm tra từng khâu hoặc tất cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Xử lý vi phạm đối với Chủ đầu tư. 1. Chủ đầu tư phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước về quản lý dự án đầu tư quy định tại Điều lệ này, nếu vi phạm thì tùy theo mức độ nặng nhẹ có thể bị xử phạt hành chính, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bồi thường thiệt hại. 2. Khi Chủ đầu tư không làm tròn trách nhiệm của mình ghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Xử lý vi phạm đối với các tổ chức thẩm định dự án, thiết kế, tổng dự toán và thẩm tra quyết toán. Tổ chức thẩm định chịu trách nhiệm trước người có thẩm quyền quyết định đầu tư về độ chính xác của các tài liệu và kết luận trong báo cáo kết quả thẩm định của mình. Trường hợp người có thẩm quyền quyết định sai (gây sự cố, lãng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Xử lý vi phạm đối với các tổ chức tư vấn, cung ứng thiết bị, xây lắp. 1. Trường hợp phát hiện có nguy cơ mất an toàn lao động khi xây dựng, hay các tổ chức xây dựng vi phạm nhiều lần các quy định về an toàn lao động, cơ quan quản lý xây dựng, thanh tra an toàn xây dựng có quyền hạn tạm thời đình chỉ thi công. Việc tạm thời đìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Xử phạt đối với cá nhân . Đối với những cá nhân thuộc cơ quan Chủ đầu tư, các tổ chức tư vấn, cung ứng thiết bị vật tư thi công xây lắp và các cơ quan quản lý có liên quan khi vi phạm các quy định của Điều lệ này thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính, bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bồi thường thiệt hại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm thực hiện bản Điều lệ này. Bộ trưởng các Bộ Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ quản lý ngành khác có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Bản Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước. PHỤ LỤC PHÂN LO Ạ I DỰ ÁN ĐẦU TƯ (kèm theo Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 42-CP ngày 167-1996 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177-CP). Các dự án đầu tư (không kể dự án đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục tiêu của QCXD là đảm bảo việc xây dựng mới, cải tạo các đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp và các công trình xây dựng đạt hiệu quả về mọi mặt: Mục tiêu của QCXD là đảm bảo việc xây dựng mới, cải tạo các đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp và các công trình xây dựng đạt hiệu quả về mọi mặt: 1. Bảo đảm các điều kiện an toàn, vệ sinh, tiện nghi cho những người làm việc và sinh sống trong khu vực hoặc công trình được xây dựng, cải tạo. 2. Bảo vệ được lợi ích của toàn xã hội, bao...
Mục tiêu của chương này là đảm bảo cho việc lập các dự án quy hoạch xây dựng và thiết kế công trình phù hợp với các điều kiện tự nhiên của Việt Nam. Mục tiêu của chương này là đảm bảo cho việc lập các dự án quy hoạch xây dựng và thiết kế công trình phù hợp với các điều kiện tự nhiên của Việt Nam.
Mục tiêu của chương này là đảm bảo các công trình được thiết kế phù hợp với các đặc điểm tự nhiên, con người, xã hội, kinh tế và kỹ thuật của Việt Nam. Mục tiêu của chương này là đảm bảo các công trình được thiết kế phù hợp với các đặc điểm tự nhiên, con người, xã hội, kinh tế và kỹ thuật của Việt Nam.
Mục tiêu của chương này nhằm đảm bảo các dự án quy hoạch xây dựng tuân thủ các quy định về sử dụng đất, bảo vệ các công trình xây dựng, bảo vệ môi trường. Mục tiêu của chương này nhằm đảm bảo các dự án quy hoạch xây dựng tuân thủ các quy định về sử dụng đất, bảo vệ các công trình xây dựng, bảo vệ môi trường.
Mục tiêu của chương này nhằm đảm bảo công tác quy hoạch xây dựng đô thị đạt hiệu quả cao về mọi mặt: Mục tiêu của chương này nhằm đảm bảo công tác quy hoạch xây dựng đô thị đạt hiệu quả cao về mọi mặt: 1. Tạo lập môi trường sống an toàn, vệ sinh và tiện nghi cho con người trong việc tổ chức không gian, phát triển cơ sở hạ tầng đô thị: 2. Sử dụng hợp lý vốn, đất đai và tài nguyên khác: 3. Đáp ứng yêu cầu, xây dựng trong các giai đoạn,...
Mục tiêu của chương này nhằm đảm bảo việc cải tạo, phát triển các khu dân cư nông thôn đạt hiệu quả nhiều mặt, cho trước mắt cũng như lâu dài: Mục tiêu của chương này nhằm đảm bảo việc cải tạo, phát triển các khu dân cư nông thôn đạt hiệu quả nhiều mặt, cho trước mắt cũng như lâu dài: a) Tạo lập được môi trường sống tốt cho công nghiệp người, giảm thiểu tác động xấu tới môi trường do các hoạt động sản xuất dịch vụ ; b) Sử dụng hợp lý đất đai, tài nguyên, sức lao động; c) Đáp...
Chương này quy định những yêu cầu về kiến trúc đối với các công trình xây dựng trong đô thị, nhằm: Chương này quy định những yêu cầu về kiến trúc đối với các công trình xây dựng trong đô thị, nhằm: 1. Đảm bảo các công trình trong đô thị đều phải xây dựng theo quy hoạch được duyệt. 2. Việc xây dựng các công trình trong đô thị phải tạo lập và bảo vệ được nông thôn sống và cảnh quan đô thị, gồm: a) Đảm bảo được các khoảng lưu không trê...