Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 46
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng thay thế cho bản Quy chế Đăng ký hành nghề xây dựng đã được ban hành theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng thay thế cho bản Quy chế Đăng ký hành nghề xây dựng đã được ban hành theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2.- Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghi định này.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ XÂY DỰNG Ngô Xuân Lộc (Đã Ký) QUY CHẾ ĐĂNG KÝ VÀ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 500/BXD-CSXD ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
  • Ngô Xuân Lộc
  • ĐĂNG KÝ VÀ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ba...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP ngày 16-7-1996 của Chính phủ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Doanh nghiệp xây dựng khi nhận thầu xây dựng phải chịu trách nhiệm về chất lượng công trình, thực hiện chế độ bảo hành công trình theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Doanh nghiệp xây dựng khi nhận thầu xây dựng phải chịu trách nhiệm về chất lượng công trình, thực hiện chế độ bảo hành công trình theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nh...
  • ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giải thích từ ngữ. Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư để thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã định. 2. Dự án đần tư là một tập hợp những đề xuất về v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Việc đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng là để thực hiện công tác quản lý Nhà nước về năng lực hành nghề xây dựng của các tổ chức kinh tế là pháp nhân Việt Nam hoạt động kinh doanh về xây dựng (sau đây gọi chung là doanh nghiệp xây dựng) nhằm đảm bảo chất lượng công trình xây dựng và cạnh tranh lành mạnh, công bằng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng là để thực hiện công tác quản lý Nhà nước về năng lực hành nghề xây dựng của các tổ chức kinh tế là pháp nhân Việt Nam hoạt động kinh doanh về xây d...
  • 2. Năng lực hành nghề xây dựng của doanh nghiệp được xác định trên cơ sở đăng ký của các doanh nghiệp về:
  • - Trình độ kỹ thuật và kinh nghiệm quản lý của cán bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giải thích từ ngữ.
  • Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư để thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm: 1. Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống vật c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hoạt động xây dựng quy định trong Quy chế này bao gồm toàn bộ các công việc của quá trình xây dựng các công trình từ công tác san đắp mặt bằngg; xây dựng nền, móng, kết cấu phần ngầm, kết cấu phần nổi, các công việc hoàn thiện, lắp đặt cơ điện, thiết bị công trình và công nghệ, trang trí nội ngoại thất và cảnh quan công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hoạt động xây dựng quy định trong Quy chế này bao gồm toàn bộ các công việc của quá trình xây dựng các công trình từ công tác san đắp mặt bằngg
  • xây dựng nền, móng, kết cấu phần ngầm, kết cấu phần nổi, các công việc hoàn thiện, lắp đặt cơ điện, thiết bị công trình và công nghệ, trang trí nội ngoại thất và cảnh quan công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng.
  • Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm:
  • Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. 1 . Nhà nước thống nhất quản lý đầu tư và xây dựng đối với tất cả các thành phần kinh tế về mục tiêu chiến lược phát triển kinh và xã hội; quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, lãnh thổ; quy hoạch và kế hoạch xây dựng đô thị và nông thôn; quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn x...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Năng lực của doanh nghiệp xây dựng được xác nhận trong chứng chỉ hành nghề xây dựng về các khả năng sau đây: 1. Thực hiện các công việc xây lắp (theo danh mục ghi tại Phụ lục số 1 của Quy chế này). Doanh nghiệp có đầu tư thiết bị công nghệ, có công nhân và cán bộ kỹ thuật thích hợp với công việc xây lắp nào thì được xác nhận nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Năng lực của doanh nghiệp xây dựng được xác nhận trong chứng chỉ hành nghề xây dựng về các khả năng sau đây:
  • 1. Thực hiện các công việc xây lắp (theo danh mục ghi tại Phụ lục số 1 của Quy chế này).
  • Doanh nghiệp có đầu tư thiết bị công nghệ, có công nhân và cán bộ kỹ thuật thích hợp với công việc xây lắp nào thì được xác nhận năng lực hành nghề xây lắp công việc đó
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng.
  • 1 . Nhà nước thống nhất quản lý đầu tư và xây dựng đối với tất cả các thành phần kinh tế về mục tiêu chiến lược phát triển kinh và xã hội
  • quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, lãnh thổ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Trình tự đầu tư và xây dựng. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: 1. Chuẩn bị đầu tư. 2. Thực hiện đầu tư. 3. Kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Doanh nghiệp khi được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng có trách nhiệm: 1. Doanh nghiệp xây dựng được Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng khi hoạt động ở địa phương phải trình báo chứng chỉ được cấp với Sở Xây dựng địa phương nơi đóng trụ sở và Sở Xây dựng địa phương nơi có công trình nhận thầu. 2. Khi kết thúc năm tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Doanh nghiệp khi được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng có trách nhiệm:
  • Doanh nghiệp xây dựng được Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng khi hoạt động ở địa phương phải trình báo chứng chỉ được cấp với Sở Xây dựng địa phương nơi đóng trụ sở và Sở Xây dựng địa ph...
  • 2. Khi kết thúc năm tài chính, vào quý I hàng năm, doanh nghiệp gửi báo cáo tình hình các công trình nhận thầu trong năm cho cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (Biểu số 4 của Phụ lục số 3).
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Trình tự đầu tư và xây dựng.
  • Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn:
  • 1. Chuẩn bị đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư. Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này. Đối với dự án đầu tư bằng vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được phân loại theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Doanh nghiệp xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng hoặc xin gia hạn, điều chỉnh nội dung chứng chỉ tại các cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng hoặc xin gia hạn, điều chỉnh nội dung chứng chỉ tại các cơ quan có thẩm quyền theo quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư.
  • Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
  • Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng. 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; xác định phương hướng và cơ cấu gọi vốn đầu tư của nước ngoài tại Việt Nam,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung đăng ký: 1. Trình độ của người quản lý và điều hành doanh nghiệp xây dựng: Người đại diện pháp nhân của doanh nghiệp xây dựng phải có trình độ kiến thức về quản lý kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng và các ngành kỹ thuật khác liên quan trực tiếp đến công nghệ xây lắp được đào tạo tại các trường đại học. 2. Số lượng, trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung đăng ký:
  • Trình độ của người quản lý và điều hành doanh nghiệp xây dựng:
  • Người đại diện pháp nhân của doanh nghiệp xây dựng phải có trình độ kiến thức về quản lý kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng và các ngành kỹ thuật khác liên quan trực tiếp đến công nghệ xây lắp được đào...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng.
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư. 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước. a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A. b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng gồm có: 1. Đơn đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (theo mẫu 1 tại Phụ lục số 2 của Quy chế này). 2. Quyết định hoặc Giấy phép thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp, Điều lệ doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, bản tóm tắt qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng gồm có:
  • 1. Đơn đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (theo mẫu 1 tại Phụ lục số 2 của Quy chế này).
  • Quyết định hoặc Giấy phép thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp, Điều lệ doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, bản tóm tắt quá trình phát triển doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư.
  • 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước.
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp . 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành. b) Chủ đầu tư có thể sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau theo quy định của Điều lệ này để lập dự án và...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ điều chỉnh hoặc gia hạn. 1. Đơn xin điều chỉnh hoặc gia hạn (theo mẫu 2 Phụ lục số 2 của Quy chế này). 2. Bổ sung các văn bản pháp lý và các bản kê khai những thay đổi về tổ chức, vốn và năng lực so với lần đăng ký trước (theo Phụ lục số 3 của Quy chế này). 3. Một tháng trước khi chứng chỉ hành nghề xây dựng hết hạn, doan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ điều chỉnh hoặc gia hạn.
  • 1. Đơn xin điều chỉnh hoặc gia hạn (theo mẫu 2 Phụ lục số 2 của Quy chế này).
  • 2. Bổ sung các văn bản pháp lý và các bản kê khai những thay đổi về tổ chức, vốn và năng lực so với lần đăng ký trước (theo Phụ lục số 3 của Quy chế này).
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp .
  • 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
  • a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển. 1. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước bao gồm: Các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh mà không có khả năng thu hồi vốn thì được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền xét và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng. 1. Bộ Xây dựng xét cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng đối với các doanh nghiệp sau: a) Các doanh nghiệp nhà nước hoạt động về xây dựng (bao gồm Tổng công ty xây dựng, Công ty hoặc Xí nghiệp xây dựng, và các Tổng công ty và Công ty có hoạt động xây dựng) được thành lập theo Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền xét và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng.
  • 1. Bộ Xây dựng xét cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng đối với các doanh nghiệp sau:
  • a) Các doanh nghiệp nhà nước hoạt động về xây dựng (bao gồm Tổng công ty xây dựng, Công ty hoặc Xí nghiệp xây dựng, và các Tổng công ty và Công ty có hoạt động xây dựng) được thành lập theo Quyết đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển.
  • 1. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước bao gồm:
  • Các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh mà không có khả năng thu hồi vốn thì được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách Nhà nước cho đầ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kế hoạch hóa đầu tư. 1. Kế hoạch hóa đầu tư ở các cấp phải phản ánh được tất cả các nguồn vốn đầu tư: Kế hoạch đầu tư ở cấp vĩ mô phải tính toán cân đối vốn đầu tư toàn xã hội bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư, vốn đầu tư của các doanh nghiệp Nhà nước (vốn khấu hao cơ bản, vốn tích lũy từ lợi tứ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức xét cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng. 1. Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền được quy định tại Điều 9 của Quy chế này xét và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo nội dung quy định của Quy chế này. Trường hợp thấy cần thiết thì lấy ý kiến của các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan cùng cấp để đánh giá đúng năng lực của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức xét cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng.
  • Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền được quy định tại Điều 9 của Quy chế này xét và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo nội dung quy định của Quy chế này.
  • Trường hợp thấy cần thiết thì lấy ý kiến của các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan cùng cấp để đánh giá đúng năng lực của doanh nghiệp trước khi cấp chứng chỉ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kế hoạch hóa đầu tư.
  • 1. Kế hoạch hóa đầu tư ở các cấp phải phản ánh được tất cả các nguồn vốn đầu tư:
  • Kế hoạch đầu tư ở cấp vĩ mô phải tính toán cân đối vốn đầu tư toàn xã hội bao gồm:
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

Chương 2:

Chương 2: ĐĂNG KÝ NĂNG LỰC HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ NĂNG LỰC HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công tác chuẩn bị đầu tư. Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1 . Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước để tìm nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản phẩm. Xem xét khả năng có thể huy động các nguồn vốn để đầu tư và lựa ch...

Open section

Điều 11

Điều 11 . 1. Chứng chỉ hành nghề xây dựng do các cấp có thẩm quyền cấp cho các doanh nghiệp được lập theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Quy chế này và có hiệu lực thi hành trong cả nước. 2. Thời hạn của chứng chỉ hành nghề xây dựng được cấp: - Có giá trị 5 năm đối với doanh nghiệp đã hoạt động kinh doanh xây dựng từ 2 năm trở lên. - Có giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chứng chỉ hành nghề xây dựng do các cấp có thẩm quyền cấp cho các doanh nghiệp được lập theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Quy chế này và có hiệu lực thi hành trong cả nước.
  • 2. Thời hạn của chứng chỉ hành nghề xây dựng được cấp:
  • - Có giá trị 5 năm đối với doanh nghiệp đã hoạt động kinh doanh xây dựng từ 2 năm trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Công tác chuẩn bị đầu tư.
  • Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • 1 . Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Lập dự án đầu tư. 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau: a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư. b) Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. 2. Đối với dự án nhóm A tiến hành 2 bước: nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. Trường hợp Thủ tướng Chính phủ cho phép không lập nghiên cứu tiền khả thi t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Khi đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng, doanh nghiệp xây dựng nộp khoản lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính tại cơ quan đăng ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Khi đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng, doanh nghiệp xây dựng nộp khoản lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính tại cơ quan đăng ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Lập dự án đầu tư.
  • 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau:
  • a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi bao gồm: 1. Nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết phải đầu tư các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, lựa chọn hình thức đầu tư 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiến nhu cầu diện tích sử dụng đất....

Open section

Điều 13

Điều 13 . 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý Nhà nước về việc cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng trong cả nước. Khi cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng cho doanh nghiệp xây dựng, Bộ Xây dựng sao Chứng chỉ đã cấp gửi tới Bộ hoặc cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội thuộc Trung ương quản lý doanh nghiệp và Uỷ b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý Nhà nước về việc cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng trong cả nước.
  • Khi cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng cho doanh nghiệp xây dựng, Bộ Xây dựng sao Chứng chỉ đã cấp gửi tới Bộ hoặc cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị
  • xã hội thuộc Trung ương quản lý doanh nghiệp và Uỷ ban nhân dân tỉnh nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
  • Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi bao gồm:
  • 1. Nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết phải đầu tư các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm: 1 . Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng. 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc tuyến công trình). 5. Phân tích, lựa chọn phươ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra, thanh tra. 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, thanh tra hoạt động của các doanh nghiệp xây dựng theo chứng chỉ được cấp. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước ở Trung ương và địa phương theo chức năng phối hợp với Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng để kiểm tra và thanh tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Kiểm tra, thanh tra.
  • 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, thanh tra hoạt động của các doanh nghiệp xây dựng theo chứng chỉ được cấp.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước ở Trung ương và địa phương theo chức năng phối hợp với Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng để kiểm tra và thanh tra hoạt động của doanh nghiệp xây dựng theo chứng chỉ hành nghề...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi.
  • Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm:
  • 1 . Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15

Điều 15 . Yêu cầu thẩm định dự án đầu tư. 1. Tất cả các dự án đầu tư có xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và các thành phần kinh tế đều phải thẩm định về quy hoạch xây dựng, các phương án kiến trúc, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên, bảo vệ môi trường sinh thái, phòng, chống cháy nổ và các khía cạnh xã hội của dự án. 2. Đối với các dự...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm. 1. Các doanh nghiệp xây dựng vi phạm Quy chế này như: tự sửa nội dung chứng chỉ, hoạt động ngoài nội dung chứng chỉ, cho thuê mượn chứng chỉ hành nghề xây dựng được cấp... thì tuỳ theo tính chất và mức độ sai phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo pháp luật về xử phạt hành chính. 2. Nếu các doanh nghiệp xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý vi phạm.
  • Các doanh nghiệp xây dựng vi phạm Quy chế này như:
  • tự sửa nội dung chứng chỉ, hoạt động ngoài nội dung chứng chỉ, cho thuê mượn chứng chỉ hành nghề xây dựng được cấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Yêu cầu thẩm định dự án đầu tư.
  • Tất cả các dự án đầu tư có xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và các thành phần kinh tế đều phải thẩm định về quy hoạch xây dựng, các phương án kiến trúc, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên, bảo vệ m...
  • 2. Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước còn phải được thẩm định về phương án tài chính và hiệu quả kinh tế của dự án.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư. Việc thẩm định dự án đầu tư được quy định như sau: 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi để trình trực tiếp người có thẩm quyền quyết định đầu tư xét duyệt. 2. Nghiên cứu tiền khả thi được người có thẩm quyền quyết định đầu tư thông qua bằng văn bản là cơ sở để t...

Open section

Điều 17

Điều 17 . 1. Bản Quy chế này thay thế cho bản Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Các doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hành nghề xây dựng theo Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bản Quy chế này thay thế cho bản Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hành nghề xây dựng theo Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng đ...
  • Đồng thời trong thời hạn nêu trên các doanh nghiệp này phải tiến hành đăng ký lại để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư.
  • Việc thẩm định dự án đầu tư được quy định như sau:
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi để trình trực tiếp người có thẩm quyền quyết định đầu tư xét duyệt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để tư vấn cho Thủ tướng Chính phủ các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Không thành lập Hội đồng Thẩm định dự án đầu tư ở các cấp khác

Open section

Điều 18.

Điều 18. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo các doanh nghiệp xây dựng thuộc quyền quản lý thực hiện việc đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo quy định của Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo các doanh nghiệp xây dựng thuộc quyền quản lý thực hiện việc đă...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư.
  • Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để tư vấn cho Thủ tướng Chính phủ các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng C...
  • Không thành lập Hội đồng Thẩm định dự án đầu tư ở các cấp khác
left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Thời gian thẩm định dự án. 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A, thời gian thẩm định không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B, thời gian thẩm định không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C, thời gian thẩm định không quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyết định đầu tư và cấp giấy phép đầu tư 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước phải có quyết định đầu tư của người có thẩm quyền trước khi thực hiện đầu tư. Nội dung quyết định đầu tư bao gồm: a) Xác định chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án. b) Xác định địa điểm, diện tích đất sử dụng. c) Công suất thiết kế. d) Tổng mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thay đổi nội dung dự án đầu tư 1. Khi cần thay đổi nội dung dự án phải được người quyết định đầu tư dự án đó chấp nhận bằng văn bản. 2. Khi cần thay đổi nội dung dự án đã được quyết định đầu tư (hoặc được cấp giấy phép đầu tư) Chủ đầu tư phải giải trình rõ lý do, nội dung dự định thay đổi và phải tiến hành việc thẩm định lại đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư thì Chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mình hoặc vay vốn Ngân hàng để thực hiện và sau khi xác định được nguồn vốn chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

Chương 3:

Chương 3: CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nội dung thực hiện dự án đầu . Nội dung thực hiện dự án đầu tư bao gồm: 1. Xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của Nhà nước (bao gồm cả mặt nước, mặt biển, thềm lục địa); 2. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng; 3. Tổ chức tuyển chọn tư vấn khảo sát, thiết kế, giám định kỹ thuật và chất lượng công trình; 4. Thẩm định thiết kế công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Giao nhận đất. 1. Chủ đầu tư có nhu cầu sử dựng đất phải lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật. 2. Thời gian xem xét giải quyết hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất để ra quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền không quá 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Việc giao, nhận đấi tại hiện trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Chuẩn bị mặt bằng xây dựng. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về việc đền bù và giải tỏa mặt bằng xây dựng trước khi giao mặt bằng xây dựng cho đơn vị xây dựng. Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với tổ chức chuyên trách công tác đền bù và giải tỏa mặt bằng của địa phương để thực hiện nhiệm vụ này. 2. Việc đền bù và giải tỏa mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tuyển chọn tư vấn xây dựng. Việc tuyển chọn tư vấn xây dựng để khảo sát, thiết kế, giám định kỹ thuật và chất lượng công trình được thực hiện theo Quy chế đấu thầu của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Thiết kế công trình. 1. Tài liệu hợp pháp dùng để thiết kế. Các tài liệu về thăm dò, khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn, khí tượng và các tài liệu khi dùng để thiết kế xây dựng các công trình phải do tổ chức chuyên môn có tư cách pháp nhân lập theo quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng của Nhà nước ban hành. Nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán. Tất cả các dự án đầu tư xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và thành phần kinh tế đều phải được cơ quan chuyên môn thẩm định thiết kế trước khi xây dựng. 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn Nhà nước: Thiết kế kỹ thật và tổng dự toán công trình dự án thuộc nhóm A do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Giấy phép xây dựng. 1. Tất cả các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, thay đổi chức năng hoặc mục đích sử dụng trong đô thị và tại những khu đất ngoài đô thị, đều phải xin giấy phép xây dựng, trừ các trường hợp sau đây được miễn giấy phép xây dựng: a) Công trình thuộc dự án nhóm A đã được Thủ tướng Chính phủ quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Giấy phép khai thác tài nguyên. Trường hợp dự án đầu tư có nhu cầu khai thác tài nguyên thì Chủ đầu tư phải tuân theo các quy định của pháp luật về khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đấu thầu và chỉ định thầu. 1 . Các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước đều phải tổ chức đấu thầu theo Quy chế Đấu thầu của Nhà nước trừ các dự án sau đây được chỉ định thầu: a) Dự án có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm. b) Dự án có tính chất cấp bách do thiên tai, địch họa. c) Dự án có tính chất bí mật quốc gia, an ninh, quốc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hợp đồng về tư vấn, mua sắm thiết bị và xây lắp 1. Sau khi có văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu thầu, Chủ đầu tư phải đàm phán và ký kết hợp đồng với đơn vị trúng thầu theo đúng Quy chế Đấu thầu của Nhà nước. Trường hợp ký kết hợp đồng với các tổ chức nước ngoài thì còn phải trình người có thẩm quyền quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều kiện khởi công công trình. Tất cả các công trình muốn khởi công phải có đủ các điều kiện sau: a) Có giấy phép xây dựng (đối với các dự án phải có giấy phép xây dựng); b) Các công trình sử dụng vốn Nhà nước phải có tổng dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đối với các công trình xây dựng quy mô lớn, thời gian xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng. 1. Các tổ chức khảo sát, thiết kế phải tổ chức thực hiện chặt chẽ việc xét duyệt nội bộ từng đồ án. Từng đồ án thiết kế phải có Chủ nhiệm đồ án chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về chất lượng và hiệu quả đồ án đó. Thực hiện chế độ giám sát tác giả, Chủ nhiệm đồ án phối hợp chặt c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Nghiệm thu công trình. Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi làm xong những khối lượng công trình khuất, những kết cấu chịu lực, những bộ phận hay hạng mục công trình và toàn bộ công trình . Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức việc nghiệm thu công trình theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cấp vốn và thanh toán. 1. Đối với các gói thầu xây lắp được áp dụng hình thức chỉ định thầu thì việc cấp phát cho vay, thanh toán vốn đầu tư xây lắp căn cứ theo giá trị khối lượng thực hiện được nghiệm thu hàng tháng, nhưng phải nằm trong phạm vi kế hoạch vốn đầu tư hàng năm và trong phạm vi tổng dự toán được duyệt. Đối với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quyết toán vốn đầu tư. 1 . Hàng năm, Chủ đầu tư phải báo cáo vốn đầu tư thực hiện với cơ quan cấp phát cho vay vốn. Khi dự án hoàn thành (công trình hoặc hạng mục công trình) Chủ đầu tư phải gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư cho cơ quan cấp phát hoặc cho vay vốn và cơ quan quyết định đầu tư. 2. Dự án đầu tư bằng nhiều nguồn vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán. 1. Trước khi phê duyệt quyết toan vốn đầu tư dự án hoàn thành phải tiến hành thẩm tra đối với các dự án thuộc nhóm A, Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì thẩm tra. Đối với các dự án còn lại do các Bộ hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức việc thẩm tra. Cơ quan tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

Chương 4:

Chương 4: QUẢN LÝ, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 . Nội dung công việc của giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng. Nội dung công việc phải thực hiện khi kết thúc xây dựng bao gồm: 1. Bàn giao công trình. 2. Kết thúc xây dựng. 3. Bảo hành công trình . 4. Vận hành dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bàn giao công trình. 1. Công trình xây dựng chỉ được bàn giao toàn bộ cho người sử dụng khi đã xây lấp hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng kể cả việc hoàn thiện nội ngoại thất công trình và thu dọn vệ sinh mặt bằng. 2. Khi bàn giao công trình, phải giao cả hồ sơ hoàn thành công trình vì nhữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Kết thúc công trình. 1. Hoạt động xây dựng được kết thúc khi công trình đã bàn giao toàn bộ cho Chủ đầu tư. 2. Sau khi bàn giao công trình, người xây dựng phải thanh lý hoặc di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vực xây dựng công trình và trả lại đất mượn hoặc thuê tạm để phục vụ thi công theo quy định của hợp đồng. 3. Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bảo hành công trình. 1. Người cung cấp tài liệu, số liệu khảo sát kể cả sản phẩm sao chụp, đo vẽ, thí nghiệm) phục vụ thiết kế, xây lấp, nghiệm thu, giám định công trình, chủ nhiệm đề án thiết kế, chủ thầu xây lắp, người cung ứng vật tư thiết bị cho xây dựng và người giám sát xây dựng phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Vận hành dự án. Sau khi nhận bàn giao công trình, Chủ đầu tư có trách nhiệm khai thác, sử dụng năng lực công trình, đồng bộ hóa tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; hoàn thiện tổ chức và phương pháp quản lý nhằm phát huy đầy đủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã được đề ra trong dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Hoàn trả vốn đầu tư. 1. Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc đối với tất cả các dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn. 2 . Đối với các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách Nhà nước, tín dụng ưu đãi, tín dụng thương mại, vốn đầu tư của các doanh nghiệp mà Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn hoặc trả nợ vay thì nguồn vốn để th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương V

Chương V CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ TIIỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

Chương 5:

Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ TIIỰC HIỆN DỰ ÁN
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án . Tùy theo điều kiện cụ thể của dự án (công trình) có thể áp dụng các hình thức quản lý sau: 1 . Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án. 2. Chủ nhiệm điều hành dự án. 3. Chìa khóa trao tay. 4. Tự làm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Hình thức Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án. Chủ đầu tư tổ chức tuyển chọn và trực tiếp ký hợp đồng với một hoặc nhiều tổ chức tư vấn để thực hiện công tác khảo sát, thiết kế công trình, soạn thảo hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu hoặc chỉ định thầu. Sau khi Chủ đầu tư ký hợp đồng với Nhà thầu xây lắp, nhiệm vụ giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Hình thức Chủ nhiệm điều hành dự án. 1. Chủ đầu tư tổ chức tuyển chọn và trình cấp có thẩm quyền quyết định tổ chức tư vấn thay mình làm Chủ nhiệm điều hành dự án chịu trách nhiệm giao dịch, ký kết hợp đồng với các tổ chức khảo sát, thiết kế, cung ứng vật tư, thiết bị, xây lắp để thực hiện các nhiệm vụ của quá trình thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Hình thức chìa khóa trao tay. 1. Chủ đầu tư tổ chức đấu thầu dự án để lựa chọn một Nhà thầu (tổng thầu xây dựng) thực hiện toàn bộ việc thực hiện dự án (thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị, xây lắp...) Chủ đầu tư chỉ trình duyệt thiết kế, kỹ thuật, tổng dự toán, nghiệm thu và nhận bàn giao khi dự án hoàn thành đưa vào sử dụng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hình thức tự làm. 1. Chủ đầu tư sử dụng lực lượng được phép hành nghề xây dựng của mình để thực hiện khối lượng xây lắp tự làm . 2. Hình thức tự làm chỉ áp dụng đối với các công trình sửa chữa, cải tạo quy mô nhỏ, công trình chuyên ngành đặc biệt (xây dựng nông, lâm nghiệp và các công trình tự đầu tư xây dựng cơ sở vật chất kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các công ty tư vấn chuyên nghiệp thuộc các thành phần kinh tế được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; các cơ quan nghiên cứu, các trường đại học, trung học kỹ thuật xây dựng; các Hội khoa học kỹ thuật các Hội nghệ thuật có liên quan đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ GIÁ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Nguyên tắc lập và quản lý giá xây dựng. 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá xây dựng thông qua việc ban hành các chế độ, chính sách về giá các nguyên tắc, phương pháp lập dự toán, các căn cứ (định mức kinh tế kỹ thuật, giá chuẩn, đơn giá xây dựng, suất vốn đầu tư...) để xác định tổng mức vốn đầu tư của dự án, tổng dự toán công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quản lý Nhà nước về giá xây dựng. Bộ Xây dựng chủ trì cùng các cơ quan quản lý Nhà nước liên quan có trách nhiệm quản lý thống nhất về giá xây dựng (các định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá tổng hợp, giá chuẩn, giá tư vấn: khảo sát, thiết kế, quy hoạch, thiết kế xây dựng) và thực hiện việc thẩm định tổng dự toán công trình thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Quản lý tổng dự toán, dự toán hạng mục công trình các dự án sử dụng vốn Nhà nước. 1. Giá thanh toán công trình trong mọi hình thức đấu thầu hay chỉ định thầu đều không được vượt tổng dự toán công trình hoặc dự toán hạng mục công trình (đối với các gói thầu) đã được duyệt. Trường hợp đặc biệt vượt tổng dự toán hoặc dự toán hạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Bảo hiểm công trình xây dựng. 1. Khi tiến hành đầu tư và xây dựng, Chủ đầu tư phải mua bảo hiểm công trình tại một công ty Bảo hiểm dược phép hoạt động ở Việt Nam. Đối với các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài phải mua bảo hiểm theo quy định của pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Chi phí bảo hiểm công trình là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư và xây dựng. 1. Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức có liên quan đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Tùy theo tình hình cụ thể của từng dự án đầu tư, có thể thanh tra, kiểm tra từng khâu hoặc tất cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Xử lý vi phạm đối với Chủ đầu tư. 1. Chủ đầu tư phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước về quản lý dự án đầu tư quy định tại Điều lệ này, nếu vi phạm thì tùy theo mức độ nặng nhẹ có thể bị xử phạt hành chính, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bồi thường thiệt hại. 2. Khi Chủ đầu tư không làm tròn trách nhiệm của mình ghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Xử lý vi phạm đối với các tổ chức thẩm định dự án, thiết kế, tổng dự toán và thẩm tra quyết toán. Tổ chức thẩm định chịu trách nhiệm trước người có thẩm quyền quyết định đầu tư về độ chính xác của các tài liệu và kết luận trong báo cáo kết quả thẩm định của mình. Trường hợp người có thẩm quyền quyết định sai (gây sự cố, lãng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Xử lý vi phạm đối với các tổ chức tư vấn, cung ứng thiết bị, xây lắp. 1. Trường hợp phát hiện có nguy cơ mất an toàn lao động khi xây dựng, hay các tổ chức xây dựng vi phạm nhiều lần các quy định về an toàn lao động, cơ quan quản lý xây dựng, thanh tra an toàn xây dựng có quyền hạn tạm thời đình chỉ thi công. Việc tạm thời đìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Xử phạt đối với cá nhân . Đối với những cá nhân thuộc cơ quan Chủ đầu tư, các tổ chức tư vấn, cung ứng thiết bị vật tư thi công xây lắp và các cơ quan quản lý có liên quan khi vi phạm các quy định của Điều lệ này thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính, bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bồi thường thiệt hại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm thực hiện bản Điều lệ này. Bộ trưởng các Bộ Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ quản lý ngành khác có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Bản Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước. PHỤ LỤC PHÂN LO Ạ I DỰ ÁN ĐẦU TƯ (kèm theo Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 42-CP ngày 167-1996 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177-CP). Các dự án đầu tư (không kể dự án đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.