Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm-tuyến dân cư sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang
35/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số cơ chế chính sách để đẩy nhanh tiến độ xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở tại các tỉnh thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long
78/2004/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm-tuyến dân cư sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số cơ chế chính sách để đẩy nhanh tiến độ xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở tại các tỉnh thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung một số cơ chế chính sách để đẩy nhanh tiến độ xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở tại các tỉnh thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long
- Về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm-tuyến dân cư sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và phát triển các cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long (ủy ban nhân dân cấp tỉnh) phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành có liên quan: Trong năm 2004, tập trung chỉ đạo quyết liệt, xử lý kịp thời khó khăn, vướng mắc thuộc thẩm quyền để hoàn thành toàn bộ công tác tôn nền các cụm, tuyến dân cư và đắp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long (ủy ban nhân dân cấp tỉnh) phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành có liên quan:
- Trong năm 2004, tập trung chỉ đạo quyết liệt, xử lý kịp thời khó khăn, vướng mắc thuộc thẩm quyền để hoàn thành toàn bộ công tác tôn nền các cụm, tuyến dân cư và đắp bờ bao;
- Đẩy nhanh tiến độ xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu (cấp nước, thoát nước và đường nội bộ...) và xây dựng nhà ở, bố trí dân vào sống ổn định an toàn theo đúng mục tiêu, nhiệm vụ đề ra;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và phát triển các cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế: 1. Quyết định số 3333/2005/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành bản Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm-tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ trên địa bàn tỉnh An Giang; 2. Quyết định số 19/2009/QĐ-U...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Về nguồn vốn và cơ chế tài chính: 1. Tổng mức vốn đầu tư để tôn nền và đắp bờ bao khu dân cư có sẵn (gồm vốn ngân sách Trung ương cấp và vốn vay từ Quỹ Hỗ trợ phát triển) đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 173/2001/QĐ-TTg ngày 06 tháng 11 năm 2001 và Quyết định số 216/2002/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2002. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Về nguồn vốn và cơ chế tài chính:
- Tổng mức vốn đầu tư để tôn nền và đắp bờ bao khu dân cư có sẵn (gồm vốn ngân sách Trung ương cấp và vốn vay từ Quỹ Hỗ trợ phát triển) đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 173/200...
- 2. Cơ chế tài chính:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế:
- 1. Quyết định số 3333/2005/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành bản Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm-tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ trên đị...
- Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định về quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư (giai đoạn II) thuộc Chương trình xây...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối với các Dự án đắp bờ bao khu dân cư có sẵn: 1. Các dự án đắp bờ bao khu dân cư có sẵn thuộc Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở, phù hợp với quy hoạch thuỷ lợi và quy hoạch kiểm soát lũ của địa phương và của toàn vùng thì được sử dụng không quá 80% số vốn ngân sách Trung ương đã phân bổ cho các địa phương theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối với các Dự án đắp bờ bao khu dân cư có sẵn:
- 1. Các dự án đắp bờ bao khu dân cư có sẵn thuộc Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở, phù hợp với quy hoạch thuỷ lợi và quy hoạch kiểm soát lũ của địa phương và của toàn vùng thì được s...
- số vốn còn lại, các tỉnh phải bố trí ngân sách địa phương và huy động sự đóng góp của các hộ dân được hưởng lợi trong khu vực dự án đắp bờ bao để thực hiện.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính s...
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với cụm-tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang (gọi chung là cụm-tuyến dân cư) được xây dựng trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch danh mục và nguồn vốn đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang phê duyệt để triển khai các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ v...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Các doanh nghiệp (không phân biệt loại hình doanh nghiệp) đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất cấu kiện, vật liệu làm nhà ở để thực hiện chính sách cho các hộ dân mua trả chậm nhà ở, có đơn đề nghị; đảm bảo về tiêu chuẩn, chất lượng nhà ở (diện tích 32 m 2 , khung bê tông dự ứng lực, tường xây gạch, mái lợp tôn và hố xí tự hoại) v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Các doanh nghiệp (không phân biệt loại hình doanh nghiệp) đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất cấu kiện, vật liệu làm nhà ở để thực hiện chính sách cho các hộ dân mua trả chậm nhà ở, có đơn đề...
- đảm bảo về tiêu chuẩn, chất lượng nhà ở (diện tích 32 m 2 , khung bê tông dự ứng lực, tường xây gạch, mái lợp tôn và hố xí tự hoại) với giá
- thành không quá 7 triệu đồng/căn và được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nơi có nhà máy)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này được áp dụng đối với cụm-tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang (gọi chung là cụm-tuyến dân cư) được xây dựng trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch danh mục và n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng đối với Quy định này là những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và làm việc trên các cụm, tuyến dân cư đã được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm: 1. Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú trên cụm-tuyến dân cư thuộc đối tượng ưu tiên được Uỷ ban nhân dân cấp huyện xét d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Về nguồn vốn và cơ chế tài chính: 1. Tổng mức vốn đầu tư để tôn nền và đắp bờ bao khu dân cư có sẵn (gồm vốn ngân sách Trung ương cấp và vốn vay từ Quỹ Hỗ trợ phát triển) đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 173/2001/QĐ-TTg ngày 06 tháng 11 năm 2001 và Quyết định số 216/2002/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2002. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Về nguồn vốn và cơ chế tài chính:
- Tổng mức vốn đầu tư để tôn nền và đắp bờ bao khu dân cư có sẵn (gồm vốn ngân sách Trung ương cấp và vốn vay từ Quỹ Hỗ trợ phát triển) đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 173/200...
- 2. Cơ chế tài chính:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng đối với Quy định này là những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và làm việc trên các cụm, tuyến dân cư đã được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm:
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú trên cụm-tuyến dân cư thuộc đối tượng ưu tiên được Uỷ ban nhân dân cấp huyện xét duyệt cho mua nền nhà và nhà ở trả chậm;
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí tối thiểu để xây dựng nhà ở trong cụm-tuyến dân cư 1. Nhà ở cho các đối tượng trên cụm-tuyến dân cư khi xây dựng lần đầu phải đảm bảo các tiêu chí tối thiểu như sau: a) Diện tích xây dựng nhà ở không nhỏ hơn 32 m 2 ; b) Niên hạn sử dụng của nhà ở phải từ 20 năm trở lên; vật liệu sử dụng cho khung nhà phải là loại vật l...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: Chỉ đạo thực hiện ngay việc lồng ghép, bố trí vốn từ các chương trình, mục tiêu, nhất là Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, giao thông nông thôn cho các cụm, tuyến dân cư. Chỉ đạo các chủ đầu tư các dự án có kế hoạch cụ thể, đảm bảo hoàn thành đú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
- Chỉ đạo thực hiện ngay việc lồng ghép, bố trí vốn từ các chương trình, mục tiêu, nhất là Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, giao thông nông thôn cho các cụm, tuyến dân cư.
- Điều 3. Tiêu chí tối thiểu để xây dựng nhà ở trong cụm-tuyến dân cư
- 1. Nhà ở cho các đối tượng trên cụm-tuyến dân cư khi xây dựng lần đầu phải đảm bảo các tiêu chí tối thiểu như sau:
- a) Diện tích xây dựng nhà ở không nhỏ hơn 32 m 2 ;
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CỤM-TUYẾN DÂN CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cấp phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này được miễn cấp phép xây dựng nhà ở lần đầu, chỉ thông báo UBND cấp xã quản lý địa bàn có cụm-tuyến dân cư. Sau thời gian cư trú ổn định, nếu có nhu cầu cải tạo, xây mới phải thực hiện quy trình xin cấp gi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 4. Cấp phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng
- Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này được miễn cấp phép xây dựng nhà ở lần đầu, chỉ thông báo UBND cấp xã quản lý địa bàn có cụm-tuyến dân cư.
- Sau thời gian cư trú ổn định, nếu có nhu cầu cải tạo, xây mới phải thực hiện quy trình xin cấp giấy phép xây dựng;
Left
Điều 5.
Điều 5. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên cụm-tuyến dân cư 1. Đối tượng mua nền giá cơ bản đối tượng ưu tiên quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này: Sau thời hạn 10 (mười) năm, hộ gia đình, cá nhân đã trả hết nợ mua nền nhà và nợ vay xây dựng nhà ở thì được cấp Giấy chứng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: An Giang, Đồng Tháp, Long An, Kiên Giang, Hậu Giang, Vĩnh Long, Tiền Giang và thành phố Cần Thơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh:
- An Giang, Đồng Tháp, Long An, Kiên Giang, Hậu Giang, Vĩnh Long, Tiền Giang và thành phố Cần Thơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 5. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên cụm-tuyến dân cư
- Đối tượng mua nền giá cơ bản đối tượng ưu tiên quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này:
- Sau thời hạn 10 (mười) năm, hộ gia đình, cá nhân đã trả hết nợ mua nền nhà và nợ vay xây dựng nhà ở thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý nhà ở, đất ở của đối tượng ưu tiên 1. Hộ gia đình, cá nhân được xét duyệt cho mua nền nhà trả chậm khi xây dựng nhà ở phải đảm bảo tuân thủ các tiêu chí tối thiểu để xây dựng nhà ở (lần đầu) được quy định tại Điều 3 Quy định này; 2. Nhà ở đã được xây dựng lần đầu trên cụm-tuyến dân cư khi có nhu cầu nâng cấp, mở rộng ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý nhà ở, đất ở trong khu vực nền giá linh hoạt 1. Không quá 12 (mười hai) tháng kể từ ngày mua nền nhà và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính, tổ chức, cá nhân mua nền trong cụm-tuyến dân cư thuộc quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quy định này phải tiến hành xây dựng nhà ở (hoặc công trình xây dựng). Việc xây dựng phải tuân thủ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Mỗi cụm-tuyến dân cư phải xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật đảm bảo phục vụ nhu cầu tối thiểu cho sinh hoạt cộng đồng dân cư. Việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đều phải theo đúng quy hoạch tổng mặt bằng và đúng thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Công trình hạ tầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý, bảo vệ công trình hạ tầng xã hội 1. Công trình hạ tầng xã hội trên cụm-tuyến dân cư được xác định trong quy hoạch tổng mặt bằng được cấp thẩm quyền phê duyệt, được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách, vốn lồng ghép từ các Chương trình mục tiêu hoặc các nguồn vốn khác, bao gồm: a) Công trình y tế: Trạm y tế; b) Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý hành chính, trật tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường trên cụm-tuyến dân cư 1. Tuỳ tình hình, điều kiện thực tế của từng cụm-tuyến dân cư, việc chia tách, sáp nhập hoặc thành lập mới ấp, khóm phải tuân thủ quy định tại Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHÁT TRIỂN CỤM-TUYẾN DÂN CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nâng cấp, mở rộng cụm-tuyến dân cư 1. Các ngành, các cấp rà soát, cập nhật cụm-tuyến dân cư vào quy hoạch xây dựng cấp xã trên địa bàn; gắn cụm-tuyến dân cư vào Chương trình an sinh xã hội khác khác để huy động nguồn lực nâng cấp, mở rộng và phát triển các cụm-tuyến dân cư. 2. Nhà nước có chính sách ưu đãi, khuyến khích các th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Căn cứ vào quy hoạch tổng mặt bằng đã được phê duyệt, tổ chức lập, ban hành và phổ biến Quy chế mẫu về quản lý xây dựng, sử dụng cụm, tuyến dân cư trên địa bàn. 2. Chỉ đạo UBND cấp xã tổ chức quản lý xây dựng, sử dụng các cụm, tuyến dân cư theo Quy định này và căn cứ vào tình hình đặc thù của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì phối hợp các ngành liên quan kiểm tra thường xuyên về quản lý chất lượng công trình xây dựng cụm-tuyến dân cư; nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền xử lý các trường hợp khiếu nại và các vấn đề phát sinh tiêu cực khác (nếu có) liên quan đến cụm-tuyến dân cư. 2. Tổ chức theo dõi, đốn đốc các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Hướng dẫn và phối hợp với UBND huyện, thị xã, thành phố thực hiện tốt việc quản lý thu hồi nợ vay mua nền nhà. 2. Hướng dẫn, đôn đốc tiến độ quyết toán công trình hoàn thành đảm bảo đúng thời gian theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện và các ngành liên quan bố trí vốn lồng ghép để tiếp tục đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng xã hội chưa thực hiện trên cụm-tuyến dân cư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc và UBND cấp huyện thực hiện quản lý về vệ sinh môi trường trong cụm-tuyến dân cư; tổ chức quan trắc, đánh giá môi trường trên cụm-tuyến dân cư để có giải pháp xử lý kịp thời về ô nhiễm môi trường (nếu có). 2. Chỉ đạo Văn phòng Đăng ký đất cấp gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc và UBND huyện, thị xã, thành phố thực hiện quản lý các hoạt động văn hóa, xây dựng đời sống văn minh và các thiết chế văn hóa cơ sở trên từng cụm-tuyến dân cư. 2. Lồng ghép các nguồn vốn chương trình mục tiêu của ngành tiếp tục đầu tư hoàn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Lao động Thương binh và xã hội 1. Hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc và UBND huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện tốt công tác hướng nghiệp, đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho các hộ dân sống trên cụm-tuyến dân cư. 2. Phối hợp với các ngành chức năng nghiên cứu, phổ biến mô hình sản xuất và có ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội 1. Tiếp nhận nguồn vốn vay và lập kế hoạch cho vay phù hợp với tiến độ dân vào ở. Tổ chức theo dõi nợ và thu hồi nợ vay. 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc cho vay với thủ tục đơn giản, phù hợp quy định của Chương trình; 3. Báo cáo định kỳ hàng tháng, quý, năm cho UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Phối hợp với UBND cấp huyện tổ chức thu hồi nợ vay mua nền trả chậm;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Điện lực An Giang và Công ty cổ phần Điện nước An Giang Tổ chức quản lý, duy tu sửa chữa, vận hành việc cung cấp điện và cung cấp nước sinh hoạt cho từng cụm tuyến dân cư do đơn vị đầu tư hoặc được bàn giao quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc các ngành, các cấp phản ánh về Sở Xây dựng tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.