Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
25/2012/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Phí chợ là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những tổ chức, hộ kinh doanh, hợp tác xã, cá nhân buôn bán trong chợ, nhằm bù đắp chi phí đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý, hợp tác xã quản lý,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Phí chợ là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những tổ chức, hộ kinh doanh, hợp tác xã, cá nhân buôn bán trong chợ, nhằm bù đắp chi phí đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí chợ 1. Các chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước: a) Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định trong phạm vi chợ: Mức thu tối đa tùy theo ngành hàng và hạng chợ như sau: Đơn vị tính: đồng/m2/tháng STT Ngành hàng kinh doanh Chợ hạng 1 (Mức thu tối đa) Chợ hạng 2 (Mức thu tối đa) Ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2. Mức thu phí chợ
- 1. Các chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước:
- a) Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định trong phạm vi chợ: Mức thu tối đa tùy theo ngành hàng và hạng chợ như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức việc thu phí chợ 1. Phương thức thu phí chợ: việc thu phí chợ có thể thu theo ngày, theo tuần hoặc theo tháng, nhưng tổng mức thu phí chợ theo ngày hoặc theo tuần trong một tháng phải bằng với mức thu phí chợ theo tháng đã được quy định. Tùy theo tình hình thực tế của từng chợ, cơ quan có thẩm quyền hoặc doanh nghiệp ki...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3. Tổ chức việc thu phí chợ
- 1. Phương thức thu phí chợ: việc thu phí chợ có thể thu theo ngày, theo tuần hoặc theo tháng, nhưng tổng mức thu phí chợ theo ngày hoặc theo tuần trong một tháng phải bằng với mức thu phí chợ theo...
- Tùy theo tình hình thực tế của từng chợ, cơ quan có thẩm quyền hoặc doanh nghiệp kinh doanh chợ quyết định phương thức thu phí chợ cho phù hợp và công khai phương thức thu phí chợ đến tổ chức, cá n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng phí chợ 1. Đối với chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng hoặc tiếp nhận quản lý, phí chợ thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Nguồn thu phí chợ (kể cả nguồn thu cho thuê hoặc bán quyền sử dụng điểm kinh doanh) sau khi trừ các khoản chi phí hoạt động thường xuyên của ban quản lý chợ, tổ quản lý chợ, cán bộ,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng phí chợ
- 1. Đối với chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng hoặc tiếp nhận quản lý, phí chợ thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Nguồn thu phí chợ (kể cả nguồn thu cho thuê hoặc bán quyền sử dụng điểm ki...
- số tiền thu phí còn lại được nộp vào ngân sách nhà nước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công khai, minh bạch quy định về phí chợ Ban quản lý chợ hoặc tổ chức, cá nhân kinh doanh chợ phải niêm yết các quy định về phương thức thu phí chợ, mức thu phí chợ, chứng từ thu phí chợ ở nơi thuận tiện nhất tại chợ; đồng thời, thông báo công khai các văn bản quy định về phí chợ, để người kinh doanh biết, thực hiện.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Điều 5. Công khai, minh bạch quy định về phí chợ
- Ban quản lý chợ hoặc tổ chức, cá nhân kinh doanh chợ phải niêm yết các quy định về phương thức thu phí chợ, mức thu phí chợ, chứng từ thu phí chợ ở nơi thuận tiện nhất tại chợ
- đồng thời, thông báo công khai các văn bản quy định về phí chợ, để người kinh doanh biết, thực hiện.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hướng dẫn thực hiện Sở Tài Chính, Sở Công Thương, Cục Thuế tỉnh Tiền Giang căn cứ chức năng, nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm hướng dẫn các đối tượng thu và quản lý, sử dụng phí chợ đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UBND ngày 15/12/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc; các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.