Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
264/2010/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy chế bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại, miễn nhiệm, thôi công nhận, từ chức hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và giám đốc trung tâm dạy nghề
59/2008/QĐ-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại, miễn nhiệm, thôi công nhận, từ chức hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và giám đốc trung tâm dạy nghề
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại, miễn nhiệm, thôi công nhận, từ chức hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và giám đốc trung tâm dạy nghề
- Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 của tỉnh Tiền Giang như sau: I. ĐỊNH MỨC CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ 1. Định mức chi sự nghiệp giáo dục a) Sự nghiệp giáo dục cấp tỉnh - Đối với các trường Trung học Phổ thông: chi con người tính đủ theo biên chế kế hoạch, chi côn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại, miễn nhiệm, thôi công nhận, từ chức hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và giám đốc trung tâm dạy nghề.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại, miễn nhiệm, thôi công nhận, từ chức hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và giám đốc tr...
- Điều 1. Quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 của tỉnh Tiền Giang như sau:
- I. ĐỊNH MỨC CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ
- 1. Định mức chi sự nghiệp giáo dục
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 99/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang, Khóa VII, kỳ họp thứ 9 về định mức phân bổ d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 10/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 04/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại, miễn nhiệm, thôi công nhận, từ chức hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường cao đẳn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 10/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 04/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại, miễn nhiệm, thôi công nhận, từ chức hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung...
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 99/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang, Khóa VII, kỳ họp thứ 9 về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách đ...
Unmatched right-side sections