Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia
16/2007/QĐ-BCN
Right document
Sửa đổi điểm a, khoản 2 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định về chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
01/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi điểm a, khoản 2 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định về chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi điểm a, khoản 2 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định về chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đ...
- Về việc ban hành Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi điểm a, khoản 2 Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai: "a Phải có hồ sơ gốc quản lý tại Sở Lao động - Thương binh và X...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi điểm a, khoản 2 Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền sử...
- "a Phải có hồ sơ gốc quản lý tại Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội. Riêng đối với thân nhân liệt sỹ thì có hồ sơ gốc hoặc hồ sơ di chuyển bản sao theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy trình ban hành kèm theo Quyết định này thay thế Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia được ban hành theo Quyết định số 90/NL-KHKT ngày 22 tháng 02 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Năng lượng. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 01năm 2020. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động – Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động – Thương binh và Xã hội
- Cục trưởng Cục Thuế
- Quy trình ban hành kèm theo Quyết định này thay thế Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia được ban hành theo Quyết định số 90/NL-KHKT ngày 22 tháng 02 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Năng lượng.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 01năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Sở Công nghiệp các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Hoàng Trung Hải QUY TRÌNH THAO TÁC HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA ( Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy trình này quy định các nguyên tắc và hoạt động trong thao tác thiết bị điện của nhà máy điện và trạm điện, lưới điện từ 1 kV trở lên trong chế độ bình thường. Trong chế độ sự cố, thao tác các thiết bị điện của nhà máy điện và trạm điện thực hiện theo Quy trình Xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia ban hành theo Quyết định số …...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.Quy
Điều 3.Quy trình này áp dụng đối với các cấp điều độ, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực và sử dụng điện trên lãnh thổ Việt Nam có thiết bị điện hoặc lưới điện đấu nối với hệ thống điện quốc gia. Trong trường hợp mua bán điện qua biên giới, việc thao tác các thiết bị đấu nối được thực hiện theo thỏa thuận điều độ được ký kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Chế độ bình thường là chế độ kết dây cơ bản theo phương thức vận hành đã được xác định, mọi thông số của thiết bị đang vận hành trong hệ thống điện quốc gia đều trong giới hạn cho phép. 2. DCS là hệ thống điều khiển tích hợp đặt tại nhà máy điện hoặc trạm điện. 3. Điều độ viên là người trực tiếp chỉ huy điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THAO TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: LỆNH THAO TÁC
Mục 1: LỆNH THAO TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lệnh thao tác do người ra lệnh truyền trực tiếp cho người nhận lệnh bằng lời nói thông qua hệ thống thông tin liên lạc. Trường hợp đặc biệt, khi mất liên lạc có thể truyền lệnh thao tác qua nhân viên vận hành trực ban trung gian tại các đơn vị khác. Trong trường hợp này, nhân viên nhận chuyển lệnh thao tác phải ghi chép lệnh đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khi truyền đạt lệnh, người ra lệnh phải nói rõ họ tên mình và phải xác định rõ họ tên, chức danh người nhận lệnh. Lệnh thao tác phải được ghi âm và ghi chép đầy đủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lệnh thao tác phải ngắn gọn, rõ ràng và chính xác, phải chỉ rõ mục đích thao tác và trình tự tiến hành thao tác. Người ra lệnh, người nhận lệnh phải hiểu rõ trình tự tiến hành tất cả các bước thao tác đã dự kiến, điều kiện cho phép thực hiện theo tình trạng sơ đồ thực tế và chế độ vận hành thiết bị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khi có khả năng không liên lạc được với các nhân viên thao tác lưu động, cho phép ra lệnh các nhân viên này trước khi đi thực hiện thao tác đồng thời nhiều nhiệm vụ thao tác và thống nhất thời gian hẹn giờ thao tác, nhưng phải so và chỉnh lại giờ theo đồng hồ của người ra lệnh. Cấm thao tác khi sai giờ hẹn thao tác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Người nhận lệnh thao tác phải nhắc lại toàn bộ lệnh, ghi chép đầy đủ trình tự thao tác, tên người ra lệnh và thời điểm yêu cầu thao tác. Chỉ khi người ra lệnh xác định hoàn toàn đúng và cho phép thao tác thì người nhận lệnh mới được tiến hành thao tác. Thao tác xong phải ghi lại thời điểm kết thúc và báo cáo lại cho người ra lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lệnh thao tác được coi là thực hiện xong khi người nhận lệnh báo cáo cho người ra lệnh biết kết quả đã hoàn thành hoặc đã quá giờ hẹn thao tác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: PHIẾU THAO TÁC
Mục 2: PHIẾU THAO TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mọi thao tác đều phải được lập phiếu thao tác trước khi tiến hành thao tác trừ các trường hợp sau: 1. Xử lý sự cố. Trong trường hợp này nhân viên vận hành phải ghi chép đầy đủ các bước thao tác xử lý sự cố vào sổ nhật ký vận hành; 2. Tại các cấp điều độ, thao tác đơn giản có số bước thao tác không quá 3 bước. Trong trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạch 1. Tại cấp điều độ hệ thống điện quốc gia và cấp điều độ hệ thống điện miền: Phiếu thao tác do cán bộ phương thức lập; giám đốc hoặc phó giám đốc duyệt hoặc người được giám đốc uỷ quyền duyệt. 2. Tại các cấp điều độ hệ thống phân phối: Phiếu thao tác do cán bộ phương thức lập; trưởng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lập và duyệt phiếu thao tác đột xuất Tại các cấp điều độ: Phiếu thao tác do kỹ sư điều hành hệ thống điện hoặc điều độ viên đương ca lập và duyệt. Tại nhà máy điện hoặc trạm điện: Phiếu thao tác do nhân viên vận hành trực tiếp thiết bị lập và nhân viên vận hành cấp trên phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đối với thao tác chỉ tiến hành trong phạm vi một trạm điện hoặc nhà máy điện, người ra lệnh có thể uỷ quyền cho người nhận lệnh viết phiếu thao tác và được người ra lệnh duyệt phiếu thao tác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phiếu thao tác phải rõ ràng, không được sửa chữa tẩy xóa. Trong phiếu thao tác cần làm rõ phiếu được viết cho sơ đồ nối dây nào. Trước khi tiến hành thao tác phải kiểm tra sự tương ứng của sơ đồ nối dây thực tế với sơ đồ trong phiếu, nếu sơ đồ trong phiếu không đúng với sơ đồ thực tế phải viết lại phiếu thao tác khác phù hợp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các phiếu thao tác lập ra phải được đánh số. Những phiếu thao tác đã thực hiện xong phải được lưu trữ ít nhất 03 tháng. Phiếu thao tác phải được lưu lại trong hồ sơ điều tra trong trường hợp thao tác có xảy ra sự cố hoặc tai nạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phiếu thao tác mẫu được lập cho những trường hợp sau: Thao tác tách hoặc đưa vào vận hành thanh cái; Thao tác dùng máy cắt vòng thay cho máy cắt đang vận hành và ngược lại; Thao tác tách ra hoặc đưa vào vận hành máy biến áp; Thao tác tách hoặc đưa vào vận hành các thiết bị bù; Thao tác tách hoặc đưa vào vận hành đường dây. Phi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3: THỰC HIỆN THAO TÁC
Mục 3: THỰC HIỆN THAO TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quan hệ trong thao tác giữa các nhân viên vận hành các cấp điều độ với nhân viên vận hành cấp dưới được quy định tại Quy trình Điều độ hệ thống điện quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 56/2001/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2001. Quan hệ trong thao tác giữa các nhân viên vận hành cùng một đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trước khi ra các lệnh thao tác, người ra lệnh phải chú ý các nội dung sau: 1. Tên phiếu thao tác và mục đích thao tác; 2. Thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc thao tác; 3. Sơ đồ kết dây hiện tại của hệ thống điện, của lưới điện khu vực hoặc của nhà máy, của trạm điện cần thao tác; 4. Tình trạng vận hành của các thiết bị đón...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khi thực hiện phiếu thao tác, các nhân viên nhận lệnh thao tác phải chú ý các nội dung sau: Đọc kỹ phiếu thao tác và kiểm tra phiếu thao tác phải phù hợp với mục đích của thao tác; Khi thấy có điều không hợp lý hoặc không rõ ràng trong phiếu thao tác cần đề nghị người ra lệnh thao tác làm sáng tỏ. Chỉ được thực hiện thao tác k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hạn chế các thao tác trong giờ cao điểm cũng như trong thời gian giao nhận ca. Chỉ cho phép thao tác vào các thời điểm trên trong trường hợp sự cố hoặc đe dọa an toàn đến người hoặc thiết bị, gây ra hạn chế phụ tải hoặc làm giảm ổn định của hệ thống điện. Nếu thao tác được thực hiện từ trước và kéo dài đến giờ giao nhận ca thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mọi thao tác đều phải có hai người phối hợp thực hiện: Một người giám sát và một người trực tiếp thao tác. Hai người này phải biết rõ sơ đồ và vị trí của thiết bị tại hiện trường; đã được đào tạo và kiểm tra đạt được chức danh vận hành; được bố trí làm công việc trực thao tác. Người trực tiếp thao tác phải có trình độ an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự tiến hành thao tác theo phiếu thao tác như sau: Tại vị trí thao tác hoặc điều khiển, nhân viên vận hành phải kiểm tra cẩn thận lại xem tên các thiết bị có tương ứng với tên trong phiếu thao tác không; Khi đã khẳng định thiết bị phải thao tác là đúng, người giám sát đọc, người thao tác nhắc lại và thực hiện từng bước t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Khi tiến hành các thao tác phức tạp như đóng điện, thí nghiệm thiết bị mới phải được thực hiện theo phương thức đã được phê duyệt, có sự thống nhất với các bộ phận liên quan và với cấp điều độ tương ứng trong đó chỉ rõ người chịu trách nhiệm toàn bộ quá trình thực hiện thao tác và những công việc đã ghi trong chương trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Sau khi kết thúc thao tác, nhân viên vận hành phải thực hiện các thủ tục giao nhận thiết bị theo đúng quy định, ghi chép đầy đủ vào sổ nhật ký vận hành, sổ giao nhận ca tên phiếu thao tác, những thay đổi trong sơ đồ rơ le bảo vệ và tự động, đặt hoặc tháo gỡ các tiếp địa di động có chỉ rõ địa điểm, các thay đổi kết dây trên sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trước khi đưa thiết bị hoặc đường dây vào vận hành sau sửa chữa, nhân viên vận hành phải khẳng định chắc chắn tất cả các đơn vị công tác (người và phương tiện) đã rút hết, đã tháo hết tiếp địa di động, đã khoá tất cả các phiếu công tác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trong quá trình thao tác các thiết bị nhất thứ, người thao tác phải kịp thời tiến hành những thao tác cần thiết đối với thiết bị bảo vệ rơ le và tự động phù hợp với quy trình của đơn vị về vận hành các trang thiết bị đó. Nếu tách máy biến áp có trung tính nối đất ra khỏi vận hành, phải kiểm tra chế độ nối đất trung tính đã quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Cấm thực hiện thao tác đóng điện đường dây hoặc thiết bị trong trường hợp tất cả các bảo vệ chính đều không làm việc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Mạch khoá liên động (mạch logic) được trang bị để phòng tránh những thao tác nhầm của nhân viên vận hành. Trong trường hợp không thực hiện được một thao tác máy cắt hoặc dao cách ly, nhân viên vận hành phải dừng thao tác để kiểm tra: 1. Thao tác đúng hay sai; 2. Vị trí đóng hay cắt của thiết bị có liên quan đến các thao tác đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÁC THAO TÁC CƠ BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: THAO TÁC MÁY CẮT
Mục 1: THAO TÁC MÁY CẮT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quy định chung về máy cắt 1.)Máy cắt cho phép đóng, cắt phụ tải và ngắn mạch trong phạm vi khả năng cho phép của máy cắt. 2.)Kiểm tra máy cắt đủ tiêu chuẩn đóng cắt trước khi thao tác. 3.)Máy cắt cần phải được đưa ra kiểm tra, bảo dưỡng (theo quy trình vận hành máy cắt hoặc hướng dẫn của nhà chế tạo) trong các trường hợp sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Việc tiến hành thao tác máy cắt chỉ cho phép khi mạch điều khiển ở trạng thái tốt và không chạm đất. Việc tiến hành thao tác trong trường hợp có chạm đất trong mạch điều khiển chỉ cho phép trong chế độ sự cố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Sau khi thao tác bất kỳ máy cắt nào cũng phải kiểm tra chỉ thị tại chỗ trạng thái của máy cắt, khoá điều khiển của máy cắt nếu sau đó có thao tác tại chỗ dao cách ly hai phía của máy cắt đó. Phải kiểm tra trạng thái mở của máy cắt hợp bộ trước khi thao tác di chuyển từ trạng thái vận hành sang thí nghiệm hoặc ngược lại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Việc đóng cắt thử máy cắt được thực hiện khi đảm bảo được một trong các yêu cầu sau: Các dao cách ly hai phía của máy cắt được cắt hoàn toàn và chỉ đóng dao tiếp địa hoặc tiếp địa di động ở một phía của máy cắt này. Nếu đóng dao cách ly một phía của máy cắt, phải cắt tất cả các tiếp địa của ngăn máy cắt này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Cho phép kiểm tra trạng thái máy cắt theo chỉ thị của đèn tín hiệu và của đồng hồ đo lường mà không cần kiểm tra chỉ thị trạng thái tại chỗ trong các trường hợp sau: Sau khi thao tác máy cắt, không thao tác dao cách ly hai phía của máy cắt này; Sau khi thao tác máy cắt, việc thao tác dao cách ly hai phía máy cắt được thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Các máy cắt đã có tổng dòng cắt ngắn mạch hoặc có số lần cắt ngắn mạch đến mức quy định nhưng khi cần thiết, sau khi đã kiểm tra máy cắt đủ tiêu chuẩn vận hành và được sự đồng ý của giám đốc hoặc phó giám đốc kỹ thuật đơn vị quản lý vận hành thiết bị thì cho phép được cắt sự cố thêm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: THAO TÁC DAO CÁCH LY
Mục 2: THAO TÁC DAO CÁCH LY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Dao cách ly được phép thao tác không điện hoặc thao tác có điện khi dòng điện thao tác nhỏ hơn dòng điện cho phép theo quy trình vận hành của dao cách ly đó do đơn vị quản lý vận hành ban hành. Cho phép dùng dao cách ly để tiến hành các thao tác có điện trong các trường hợp sau: Đóng và cắt điểm trung tính của các máy biến áp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trước khi thực hiện thao tác dao cách ly hai phía máy cắt thì phải kiểm tra máy cắt đã cắt tốt 3 pha, khoá điều khiển máy cắt nếu dao cách ly đó được thao tác tại chỗ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thao tác tại chỗ dao cách ly phải thực hiện nhanh chóng và dứt khoát, nhưng không được đập mạnh ở cuối hành trình. Trong quá trình đóng (hoặc cắt) dao cách ly nghiêm cấm cắt (hoặc đóng) lưỡi dao trở lại khi thấy xuất hiện hồ quang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Sau khi kết thúc thao tác dao cách ly cần kiểm tra vị trí các lưỡi dao phòng tránh trường hợp chưa đóng cắt hết hành trình, lưỡi dao trượt ra ngoài hàm tĩnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3: THAO TÁC THIẾT BỊ ĐIỆN
Mục 3: THAO TÁC THIẾT BỊ ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Thao tác tách hoặc hoà lưới máy phát, máy bù; thao tác đóng cắt kháng điện, tụ điện; thao tác chuyển nấc máy biến áp và các thao tác có liên quan khác phải thực hiện theo quy trình vận hành của từng nhà máy điện hoặc trạm điện. Đối với kỹ sư điều hành hệ thống điện hoặc điều độ viên trước khi thao tác tách hoặc hoà lưới máy ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trình tự thao tác tách máy biến áp ra sửa chữa như sau: Kiểm tra trào lưu công suất, huy động nguồn hoặc thay đổi kết lưới thích hợp tránh quá tải các máy biến áp khác hoặc các đường dây liên quan; Chuyển nguồn tự dùng nếu nguồn điện tự dùng lấy qua máy biến áp đó; Khóa chế độ tự động điều chỉnh điện áp dưới tải (nếu có); Cắt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trình tự thao tác đưa máy biến áp vào vận hành sau sửa chữa như sau: Đơn vị quản lý vận hành bàn giao máy biến áp đã kết thúc công tác, người và phương tiện sửa chữa đã rút hết, đã tháo hết các tiếp địa di động, máy biến áp đủ tiêu chuẩn vận hành và sẵn sàng đóng điện; Cắt hết các tiếp địa cố định các phía của máy biến áp; Đón...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Khi đóng hoặc cắt không tải máy biến áp có trung tính cách điện không hoàn toàn (có dao cách ly nối đất trung tính), cần lưu ý trước đó phải nối đất trung tính, không phụ thuộc có hay không có bảo vệ chống sét tại trung tính. Sau khi đóng điện máy biến áp, cần đưa trung tính của nó trở lại làm việc đúng với chế độ vận hành bìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4: THAO TÁC ĐƯỜNG DÂY
Mục 4: THAO TÁC ĐƯỜNG DÂY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thao tác đường dây chỉ có một nguồn cấp được thực hiện theo trình tự sau: 1. Tách đường dây có máy cắt và dao cách ly hai phía ra sửa chữa: a) Cắt máy cắt đường dây; b) Kiểm tra máy cắt mở tốt 3 pha; c) Cắt dao cách ly phía đường dây; d) Cắt dao cách ly phía thanh cái (nếu cần thiết); đ) Đóng các dao tiếp địa đường dây; e) Gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trên đường dây có các trạm rẽ nhánh, trước khi thao tác đường dây cần phải lần lượt cắt phụ tải của các trạm rẽ nhánh nếu tổng phụ tải các trạm rẽ nhánh ³ 10 MW.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thao tác đối với đường dây có nguồn cấp từ hai phía và không có nhánh rẽ theo trình tự sau: 1. Tách đường dây ra sửa chữa: a) Kiểm tra trào lưu công suất, điện áp của hệ thống trước khi thao tác. Điều chỉnh công suất, điện áp, chuyển phụ tải thích hợp tránh quá tải, quá điện áp khi thao tác; b) Cắt máy cắt hai đầu đường dây th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thao tác đối với đường dây có nhiều nguồn cấp và trạm rẽ nhánh theo trình tự như sau: 1. Tách đường dây ra sửa chữa a) Kiểm tra trào lưu công suất, điện áp của hệ thống trước khi thao tác. Điều chỉnh công suất, điện áp, chuyển hết phụ tải các trạm rẽ nhánh không nhận điện từ đường dây này; b) Lần lượt cắt tất cả các máy cắt củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Đường dây trên không vận hành ở chế độ đóng điện không tải từ một nguồn hoặc ở chế độ dự phòng, phải mở dao cách ly phía đường dây của các máy cắt đang ở trạng thái mở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Đường dây đã cắt điện và làm biện pháp an toàn xong mới được giao cho đơn vị đăng ký làm việc. Khi giao đường dây cho đơn vị sửa chữa, nội dung bàn giao phải có dạng sau: Đường dây (chỉ rõ tên và mạch) đã được cắt điện, tại các điểm (chỉ rõ tên trạm, nhà máy) đã đóng các tiếp địa ở vị trí nào. Cho phép làm các biện pháp an toà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Nếu công tác sửa chữa đường dây có kết hợp sửa chữa các thiết bị liên quan đến đường dây tại trạm điện hoặc nhà máy điện cấp điều độ điều khiển phải phối hợp các đơn vị quản lý vận hành lập kế hoạch sửa chữa, giải quyết đăng ký công tác của các đơn vị quản lý vận hành, thông báo kế hoạch sửa chữa cho các đơn vị liên quan. Nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Nhân viên vận hành sau khi thực hiện thao tác cắt điện đường dây và thiết bị liên quan đến đường dây tại trạm điện hoặc nhà máy điện ra sửa chữa phải thao tác trên sơ đồ nổi các bước thao tác như trong phiếu và treo biển báo, ký hiệu tiếp địa đầy đủ (nếu chưa trang bị SCADA). Ghi vào sổ nhật ký vận hành thời gian thao tác, lện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Sau khi đã kết thúc công việc sửa chữa đường dây và thiết bị liên quan đến đường dây tại trạm điện hoặc nhà máy điện, đơn vị quản lý vận hành phải khẳng định người và phương tiện đã rút hết, đã tháo hết tiếp địa di động và trả đường dây, thiết bị ngăn đường dây của trạm điện hoặc nhà máy điện cho cấp điều độ điều khiển ra lệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nếu trong khi cắt điện đường dây đã thực hiện các biện pháp như thay đổi kết dây nhất thứ, thay đổi nhị thứ ... (theo sổ nhật ký vận hành) thì khi đóng điện lại đường dây này, nhân viên vận hành của cấp điều độ điều khiển phải tiến hành thay đổi lại kết dây nhất thứ, thay đổi nhị thứ cho phù hợp với sơ đồ mới và phải ghi vào s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5: THAO TÁC THANH CÁI
Mục 5: THAO TÁC THANH CÁI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Thao tác đưa thanh cái dự phòng vào vận hành phải lưu ý: Kiểm tra thanh cái dự phòng không có tiếp địa di động, cắt hết các tiếp địa cố định. Phải dùng máy cắt liên lạc thanh cái có rơ le bảo vệ để phóng thử thanh cái dự phòng. Nếu không có máy cắt liên lạc thanh cái, phải lựa chọn máy cắt của điểm đấu thích hợp để phóng điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trước khi thao tác chuyển điểm đấu từ thanh cái này sang thanh cái khác phải lưu ý: Kiểm tra bảo vệ so lệch thanh cái, cô lập bảo vệ so lệch thanh cái (nếu cần thiết) theo quy định của đơn vị quản lý vận hành. Kiểm tra máy cắt hoặc dao cách ly liên lạc hai thanh cái đang đóng. Cắt điện mạch điều khiển của máy cắt liên lạc nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Tại các trạm điện có trang bị máy cắt vòng, đơn vị quản lý vận hành phải lập phiếu thao tác mẫu áp dụng cho thao tác dùng máy cắt vòng thay cho một máy cắt khác và ngược lại. Phiếu thao tác mẫu này ghi rõ trình tự các bước thao tác nhất thứ và nhị thứ phù hợp với sơ đồ mạch nhất thứ và nhị thứ của trạm điện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6: THAO TÁC KHÉP MẠCH VÒNG, TÁCH MẠCH VÒNG, HÒA ĐIỆN, TÁCH LƯỚI
Mục 6: THAO TÁC KHÉP MẠCH VÒNG, TÁCH MẠCH VÒNG, HÒA ĐIỆN, TÁCH LƯỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Chỉ được phép khép kín một mạch vòng trong hệ thống điện khi tại điểm khép mạch vòng đã chắc chắn đồng vị pha và cùng thứ tự pha. Ở các cấp điều độ cần có danh sách các điểm có thể khép mạch vòng và được lãnh đạo cấp điều độ duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Trước khi thao tác khép mạch vòng hoặc tách mạch vòng, trước khi thao tác đóng hoặc cắt các đường dây liên kết hệ thống, phải điều chỉnh điện áp để chênh lệch điện áp giữa hai phía điểm hoà nhỏ hơn giá trị cho phép quy định tại Điều 58 Quy trình này và lưu ý đến hoạt động của bảo vệ rơ le và tự động, thay đổi trào lưu công suấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Trong điều kiện vận hành bình thường, thao tác hòa điện phải được thực hiện tại máy cắt có trang bị thiết bị hòa đồng bộ. Điều kiện hoà điện trên hệ thống điện có cấp điện áp 500 kV: a) Góc lệch pha của điện áp giữa hai phía điểm hoà: d £ 15 0 ; b) Chênh lệch tần số giữa hai phía điểm hoà: Df £ 0,05 Hz; c) Chênh lệch điện áp g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Khi thao tác cắt đường dây nối nhà máy điện với hệ thống điện, tách mạch vòng hoặc tách các hệ thống điện ra vận hành độc lập, các cấp điều độ phải cùng phối hợp để điều chỉnh công suất giữa các nhà máy hoặc cân bằng công suất các hệ thống điện sao cho duy trì được tình trạng vận hành bình thường của các hệ thống điện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7: THAO TÁC ĐƯA THIẾT BỊ, ĐƯỜNG DÂY MỚI VÀO VẬN HÀNH
Mục 7: THAO TÁC ĐƯA THIẾT BỊ, ĐƯỜNG DÂY MỚI VÀO VẬN HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Chế độ đưa thiết bị, đường dây mới vào vận hành thực hiện theo quy định đưa công trình mới vào vận hành trong Quy trình Điều độ hệ thống điện quốc gia .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Trước khi đóng điện lần đầu thiết bị mới phải lưu ý các điều kiện sau: Thiết bị đã được thí nghiệm đủ tiêu chuẩn vận hành; Các hệ thống bảo vệ rơ le, hệ thống làm mát, hệ thống phòng chống cháy và các hệ thống liên quan khác sẵn sàng làm việc; Bảo vệ rơ le đã được chỉnh định theo yêu cầu đóng điện thiết bị mới; Hội đồng nghiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Trước khi đóng điện lần đầu đường dây mới phải lưu ý các điều kiện sau: Đường dây đã được nghiệm thu đủ tiêu chuẩn vận hành; Bảo vệ rơ le đã được chỉnh định theo yêu cầu đóng điện đường dây mới; Hội đồng nghiệm thu đã ký quyết định đóng điện đường dây mới; Sau khi đóng điện không tải từ một đầu, đường dây phải được kiểm tra đú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8: THAO TÁC XA
Mục 8: THAO TÁC XA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Thao tác xa phải do kỹ sư điều hành hệ thống điện, hoặc điều độ viên trực tiếp điều khiển thao tác các thiết bị điện tại trạm điện, nhà máy điện thông qua hệ thống SCADA.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Chỉ cho phép thực hiện thao tác xa khi có đủ các điều kiện sau: Hệ thống thông tin hoạt động tốt. RTU (hoặc DCS) hoạt động tốt. Trạng thái khoá điều khiển tại trạm để vị trí thao tác xa từ cấp điều độ điều khiển. Hệ thống SCADA tại trung tâm điều độ hoạt động tốt. Đã có biên bản thí nghiệm, kiểm tra đảm bảo thao tác xa hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Mọi thao tác xa đều phải thực hiện theo phiếu thao tác quy định tại Mục 2 Chương II của Quy trình này, quy định về các thao tác cơ bản tại Chương III của Quy trình này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Thực hiện thao tác xa tại trạm điện hoặc nhà máy điện: Tại trạm điện hoặc nhà máy điện có nhân viên vận hành trực, kỹ sư điều hành hệ thống điện hoặc điều độ viên phải lệnh cho nhân viên vận hành cấp dưới thực hiện kiểm tra trạng thái thực của máy cắt, dao cách ly sau mỗi bước thao tác xa nếu thấy cần thiết theo yêu cầu về an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH SỐ THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: NGUYÊN TẮC CHUNG
Mục 1: NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Tại nhà máy điện, trạm điện và các thiết bị chính, thiết bị phụ trợ đều phải được đặt tên, đánh số. Các thiết bị chính phải đánh số theo quy định, các thiết bị phụ phải đánh số thứ tự theo thiết bị chính và thêm các ký tự tiếp theo để phân biệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Trong Mục 2 của Chương này chỉ quy định nguyên tắc đánh số các thiết bị nhất thứ phần điện của các nhà máy điện và trạm điện thuộc quyền điều khiển của các cấp điều độ. Các đơn vị quản lý vận hành tự quy định đánh số các thiết bị thuộc quyền điều khiển của đơn vị mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Việc đánh số các thiết bị nhất thứ phần điện của các nhà máy điện và trạm điện thuộc quyền điều khiển của các cấp điều độ được quy định như sau: Tất cả các thiết bị đưa vào vận hành trong hệ thống điện quốc gia đều phải đặt tên, đánh số. Thiết bị trong hệ thống điện quốc gia thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ nào thì do cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: ĐÁNH SỐ THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN
Mục 2: ĐÁNH SỐ THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Chữ số đặc trưng cho cấp điện áp 1. Điện áp 500 kV: Lấy chữ số 5 2. Điện áp 220 kV: Lấy chữ số 2 3. Điện áp 110 kV: Lấy chữ số 1 4. Điện áp 66 kV: Lấy chữ số 7 5. Điện áp 35 kV: Lấy chữ số 3 6. Điện áp 22 kV: Lấy chữ số 4 7. Điện áp 15 kV: Lấy chữ số 8 (riêng điện áp đầu cực máy phát điện, máy bù đồng bộ / 15 kV đều lấy số 9);...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Tên thanh cái Ký tự thứ nhất lấy là chữ C. Ký tự thứ hai chỉ cấp điện áp, được lấy theo quy định tại Điều 70của Quy trình này. Ký tự thứ ba chỉ số thứ tự thanh cái, riêng số 9 ký hiệu thanh cái vòng. Ví dụ: - C12: biểu thị thanh cái 2 điện áp 110 kV; - C21: biểu thị thanh cái 1 điện áp 220 kV; - C29: biểu thị thanh cái vòng đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Tên của máy phát hoặc máy bù quay 1.)Ký tự đầu được quy định như sau: a) Đối với nhiệt điện hơi nước: Ký hiệu là chữ S; b) Đối với thủy điện: Ký hiệu là chữ H; c) Đối với tuabin khí: ký hiệu là chữ GT; d) Đối với đuôi hơi của tuabin khí: Ký hiệu là chữ ST; đ) Đối với điesel: Ký hiệu là chữ D; e) Đối với máy bù quay: Ký hiệu là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Tên của máy biến áp 1.)Ký tự đầu được quy định như sau: a) Đối với máy biến áp 2 hoặc 3 dây quấn ký hiệu là chữ T; b) Đối với máy biến áp tự ngẫu ký hiệu là AT; c) Đối với máy biến áp tự dùng ký hiệu là TD; d) Đối với máy biến áp kích từ máy phát ký hiệu là TE; đ) Đối với máy biến áp tạo trung tính ký hiệu là TT. 2.Ký tự tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Tên của máy cắt điện 1.)Ký tự thứ nhất đặc trưng cho cấp điện áp, được quy định tại Điều 70của Quy trình này. Riêng đối với máy cắt của tụ ký tự thứ nhất là chữ T, kháng điện ký tự thứ nhất là chữ K còn ký tự thứ hai đặc trưng cho cấp điện áp. 2.)Ký tự thứ hai (ba đối với máy cắt kháng và tụ) đặc trưng cho vị trí của máy cắt,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Tên của kháng điện Hai ký tự đầu là chữ KH, riêng kháng trung tính ký hiệu là KT. Ký tự thứ 3 đặc trưng cho cấp điện áp, được lấy theo quy định ở Điều 70của Quy trình này. Ký tự thứ 4 là số 0. Ký tự thứ 5 là số thứ tự của mạch mắc kháng điện. Ví dụ: KH504: biểu thị kháng điện 500 kV mắc ở mạch số bốn. KT303: biểu thị kháng tru...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Tên của tụ điện 1.)Ba ký tự đầu: Đối với tụ bù dọc lấy là các chữ TBD, đối với tụ bù ngang lấy là các chữ TBN 2. Ký tự thứ 4 đặc trưng cho cấp điện áp, được lấy theo quy định ở Điều 70của Quy trình này. 3. Ký tự thứ 5 là số 0 4. Ký tự thứ 6 là số thứ tự của mạch mắc tụ điện đối với tụ bù dọc, đối với tụ bù ngang lấy theo số th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Tên của các máy biến điện áp Ký tự đầu là TU; Các ký tự tiếp theo lấy tên thiết bị mà máy biến điện áp đấu vào. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Ví dụ: TU171: biểu thị máy biến điện áp ngoài đường dây 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Tên của các máy biến dòng điện Hai ký tự đầu là TI ; Các ký tự tiếp theo lấy tên thiết bị mà máy biến dòng điện đấu vào. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Ví dụ: TI171: biểu thị máy biến dòng điện cấp đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Tên điện trở trung tính đấu vào điểm trung tính của máy biến áp hoặc kháng điện Các ký tự đầu là chữ RT biểu thị điện trở trung tính; Ký tự tiếp theo đặc trưng cho cấp điện áp; Ký tự tiếp theo là tên của thiết bị mà RT được đấu vào; Ví dụ: RT1T1: biểu thị điện trở trung tính đấu vào trung tính cuộn 110 kV của máy biến áp T1.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Tên của chống sét Hai ký tự đầu lấy chữ CS; Ký tự tiếp theo lấy tên của thiết bị được bảo vệ. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Đối với chống sét van nối vào trung tính máy biến áp cấp điện áp lấy số 0....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Tên của dao cách ly 1.)Các ký tự đầu là tên của máy cắt hoặc thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly (đối với dao cách ly của TU, các ký tự đầu tiên là tên của TU, tiếp theo là tên thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly), tiếp theo là dấu phân cách ( - ). 2.)Ký tự tiếp theo được quy định như sau: a) Dao cách ly thanh cái lấy số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Tên cầu chì Các ký tự đầu: Đối với cầu chì thường lấy chữ CC, đối với cầu chì tự rơi lấy chữ FCO. Ký tự tiếp theo là dấu phân cách (-) và tên của thiết bị được bảo vệ Ví dụ: CC-TUC31: biểu thị cầu chì của máy biến điện áp thanh cái C31.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Tên dao tiếp địa Các ký tự đầu là tên dao cách ly hoặc thiết bị có liên quan trực tiếp. Ký tự tiếp theo đặc trưng cho tiếp địa, được quy định như sau: a) Tiếp địa của đường dây và tụ điện lấy số 6; b) Tiếp địa của máy biến áp, kháng điện và TU lấy số 8; c) Tiếp địa của máy cắt lấy số 5; d) Tiếp địa của thanh cái lấy số 4; đ) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Các thiết bị đóng cắt ở các nhánh rẽ, các phân đoạn giữa đường ký hiệu như sau: Đối với máy cắt phân đoạn đường dây đánh số như máy cắt đường dây, máy cắt rẽ nhánh xuống máy biến áp đánh số như máy cắt máy biến áp. Đối với dao cách ly phân đoạn đường dây hoặc dao cách ly nhánh rẽ các ký tự đầu đánh số như quy định Điều 81(đánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Các phụ lục kèm theo Quy trình này gồm: 1. Phụ lục 1 quy định các ký hiệu viết tắt trong phiếu thao tác; 2. Phụ lục 2 hướng dẫn thực hiện mẫu phiếu thao tác 01-PTT/BCN; 3. Phụ lục 3 hướng dẫn thực hiện mẫu phiếu thao tác 02-PTT/BCN./.
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi điểm a, khoản 2 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định về chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi điểm a, khoản 2 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định về chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đ...
- Điều 85. Các phụ lục kèm theo Quy trình này gồm:
- 1. Phụ lục 1 quy định các ký hiệu viết tắt trong phiếu thao tác;
- 2. Phụ lục 2 hướng dẫn thực hiện mẫu phiếu thao tác 01-PTT/BCN;