Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 73
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 7

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
70 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia

Open section

Tiêu đề

Quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia Right: Quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định trình tự thực hiện thao tác; các thao tác cơ bản của thiết bị điện của nhà máy điện, trạm điện, lưới điện có điện áp từ 01 kV trở lên trong chế độ vận hành bình thường của hệ thống điện quốc gia; quy định đánh số thiết bị điện của nhà máy điện, trạm điện, lưới điện có điện áp từ 01 kV...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định trình tự thực hiện thao tác
  • các thao tác cơ bản của thiết bị điện của nhà máy điện, trạm điện, lưới điện có điện áp từ 01 kV trở lên trong chế độ vận hành bình thường của hệ thống điện quốc gia
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy trình ban hành kèm theo Quyết định này thay thế Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia được ban hành theo Quyết định số 90/NL-KHKT ngày 22 tháng 02 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Năng lượng. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia. 2. Đơn vị phát điện. 3. Đơn vị truyền tải điện. 4. Đơn vị phân phối điện. 5. Đơn vị phân phối và bán lẻ điện. 6. Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện truyền tải, khách hàng sử dụng lưới điện phân phối có trạm riêng. 7. Nhân viên vận hành của các đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia.
  • 2. Đơn vị phát điện.
Removed / left-side focus
  • Quy trình ban hành kèm theo Quyết định này thay thế Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia được ban hành theo Quyết định số 90/NL-KHKT ngày 22 tháng 02 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Năng lượng.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Sở Công nghiệp các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Hoàng Trung Hải QUY TRÌNH THAO TÁC HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA ( Ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cấp điều độ có quyền điều khiển là cấp điều độ có quyền chỉ huy, điều độ hệ thống điện theo phân cấp điều độ tại Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành. 2. Điều độ viên là người trực tiếp chỉ huy, điều độ hệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cấp điều độ có quyền điều khiển là cấp điều độ có quyền chỉ huy, điều độ hệ thống điện theo phân cấp điều độ tại Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Sở Công nghiệp các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các tổ chức, cá nhân hoạt động đi...
  • Hoàng Trung Hải
  • THAO TÁC HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy trình này quy định các nguyên tắc và hoạt động trong thao tác thiết bị điện của nhà máy điện và trạm điện, lưới điện từ 1 kV trở lên trong chế độ bình thường. Trong chế độ sự cố, thao tác các thiết bị điện của nhà máy điện và trạm điện thực hiện theo Quy trình Xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia ban hành theo Quyết định số …...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu đối với người giám sát, người thao tác Khi thực hiện phiếu thao tác, người giám sát, người thao tác phải thực hiện các nội dung sau: 1. Đọc kỹ phiếu thao tác và kiểm tra phiếu thao tác phải phù hợp với mục đích thao tác. 2. Khi thấy có điều không hợp lý hoặc không rõ ràng trong phiếu thao tác cần đề nghị người ra lệnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Yêu cầu đối với người giám sát, người thao tác
  • Khi thực hiện phiếu thao tác, người giám sát, người thao tác phải thực hiện các nội dung sau:
  • 1. Đọc kỹ phiếu thao tác và kiểm tra phiếu thao tác phải phù hợp với mục đích thao tác.
Removed / left-side focus
  • Quy trình này quy định các nguyên tắc và hoạt động trong thao tác thiết bị điện của nhà máy điện và trạm điện, lưới điện từ 1 kV trở lên trong chế độ bình thường.
  • Trong chế độ sự cố, thao tác các thiết bị điện của nhà máy điện và trạm điện thực hiện theo Quy trình Xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia ban hành theo Quyết định số ….
  • của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 3.Quy

Điều 3.Quy trình này áp dụng đối với các cấp điều độ, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực và sử dụng điện trên lãnh thổ Việt Nam có thiết bị điện hoặc lưới điện đấu nối với hệ thống điện quốc gia. Trong trường hợp mua bán điện qua biên giới, việc thao tác các thiết bị đấu nối được thực hiện theo thỏa thuận điều độ được ký kết...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện thao tác thiết bị điện nhất thứ 1. Mọi thao tác thiết bị điện nhất thứ đều phải có 02 (hai) người phối hợp thực hiện: 01 (một) người giám sát và 01 (một) người thao tác trực tiếp. Trong mọi trường hợp, 02 (hai) người đều chịu trách nhiệm như nhau về thao tác. 2. Tại nhà máy điện hoặc trạm điện, 02 (hai) người phối hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thực hiện thao tác thiết bị điện nhất thứ
  • Mọi thao tác thiết bị điện nhất thứ đều phải có 02 (hai) người phối hợp thực hiện:
  • 01 (một) người giám sát và 01 (một) người thao tác trực tiếp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3.Quy trình này áp dụng đối với các cấp điều độ, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực và sử dụng điện trên lãnh thổ Việt Nam có thiết bị điện hoặc lưới điện đấu nối với hệ thống điện q...
  • Trong trường hợp mua bán điện qua biên giới, việc thao tác các thiết bị đấu nối được thực hiện theo thỏa thuận điều độ được ký kết giữa hai bên.
  • Trên cơ sở của Quy trình này, các cấp điều độ, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực và sử dụng điện trên lãnh thổ Việt Nam biên soạn các quy định về thao tác của đơn vị mình có xét đến đặc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Chế độ bình thường là chế độ kết dây cơ bản theo phương thức vận hành đã được xác định, mọi thông số của thiết bị đang vận hành trong hệ thống điện quốc gia đều trong giới hạn cho phép. 2. DCS là hệ thống điều khiển tích hợp đặt tại nhà máy điện hoặc trạm điện. 3. Điều độ viên là người trực tiếp chỉ huy điề...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung về thao tác thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia 1. Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm: a) Ban hành quy trình thao tác thiết bị điện thuộc phạm vi quản lý phù hợp với yêu cầu của nhà chế tạo, sơ đồ kết dây và quy định tại Thông tư này; b) Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đóng cắt và hệ thốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung về thao tác thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia
  • 1. Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm:
  • a) Ban hành quy trình thao tác thiết bị điện thuộc phạm vi quản lý phù hợp với yêu cầu của nhà chế tạo, sơ đồ kết dây và quy định tại Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • 1. Chế độ bình thường là chế độ kết dây cơ bản theo phương thức vận hành đã được xác định, mọi thông số của thiết bị đang vận hành trong hệ thống điện quốc gia đều trong giới hạn cho phép.
  • 2. DCS là hệ thống điều khiển tích hợp đặt tại nhà máy điện hoặc trạm điện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THAO TÁC

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THAO TÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THAO TÁC Right: TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THAO TÁC
left-only unmatched

Mục 1: LỆNH THAO TÁC

Mục 1: LỆNH THAO TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lệnh thao tác do người ra lệnh truyền trực tiếp cho người nhận lệnh bằng lời nói thông qua hệ thống thông tin liên lạc. Trường hợp đặc biệt, khi mất liên lạc có thể truyền lệnh thao tác qua nhân viên vận hành trực ban trung gian tại các đơn vị khác. Trong trường hợp này, nhân viên nhận chuyển lệnh thao tác phải ghi chép lệnh đầ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lệnh thao tác bằng lời nói 1. Lệnh thao tác bằng lời nói tuân thủ theo quy định về yêu cầu khi thực hiện lệnh điều độ bằng lời nói tại Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành. Trường hợp mất liên lạc trực tiếp với người nhận lệnh, cho phép truyền lệnh thao tác qua nhân viên vận hành trực ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lệnh thao tác bằng lời nói
  • 1. Lệnh thao tác bằng lời nói tuân thủ theo quy định về yêu cầu khi thực hiện lệnh điều độ bằng lời nói tại Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành.
  • Trường hợp nhân viên vận hành trực ban trung gian không liên lạc được với người nhận lệnh, phải báo lại ngay cho người ra lệnh biết.
Rewritten clauses
  • Left: Lệnh thao tác do người ra lệnh truyền trực tiếp cho người nhận lệnh bằng lời nói thông qua hệ thống thông tin liên lạc. Right: Khi ra lệnh, người ra lệnh phải yêu cầu người nhận lệnh so và chỉnh lại giờ theo đồng hồ của người ra lệnh.
  • Left: Trường hợp đặc biệt, khi mất liên lạc có thể truyền lệnh thao tác qua nhân viên vận hành trực ban trung gian tại các đơn vị khác. Right: Trường hợp mất liên lạc trực tiếp với người nhận lệnh, cho phép truyền lệnh thao tác qua nhân viên vận hành trực ban trung gian tại các đơn vị khác.
  • Left: Trong trường hợp này, nhân viên nhận chuyển lệnh thao tác phải ghi chép lệnh đầy đủ vào sổ và có ghi âm, có trách nhiệm chuyển ngay lệnh thao tác đến đúng người nhận lệnh. Right: Nhân viên vận hành trực ban trung gian phải ghi âm, ghi chép lệnh đầy đủ vào sổ và có trách nhiệm chuyển ngay lệnh thao tác đến đúng người nhận lệnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Khi truyền đạt lệnh, người ra lệnh phải nói rõ họ tên mình và phải xác định rõ họ tên, chức danh người nhận lệnh. Lệnh thao tác phải được ghi âm và ghi chép đầy đủ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phiếu thao tác 1. Mẫu phiếu thao tác quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phiếu thao tác phải rõ ràng, không được sửa chữa tẩy xóa và thể hiện rõ phiếu được viết cho sơ đồ kết dây nào. Trước khi tiến hành thao tác, người thao tác phải kiểm tra sự tương ứng của sơ đồ kết dây thực tế với sơ đồ trong phiếu tha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phiếu thao tác
  • 1. Mẫu phiếu thao tác quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Phiếu thao tác phải rõ ràng, không được sửa chữa tẩy xóa và thể hiện rõ phiếu được viết cho sơ đồ kết dây nào.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Khi truyền đạt lệnh, người ra lệnh phải nói rõ họ tên mình và phải xác định rõ họ tên, chức danh người nhận lệnh. Lệnh thao tác phải được ghi âm và ghi chép đầy đủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lệnh thao tác phải ngắn gọn, rõ ràng và chính xác, phải chỉ rõ mục đích thao tác và trình tự tiến hành thao tác. Người ra lệnh, người nhận lệnh phải hiểu rõ trình tự tiến hành tất cả các bước thao tác đã dự kiến, điều kiện cho phép thực hiện theo tình trạng sơ đồ thực tế và chế độ vận hành thiết bị.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Viết và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạch 1. Phiếu thao tác theo kế hoạch trong phạm vi 01 (một) trạm điện, nhà máy điện hoặc trong phạm vi điều khiển của 01 (một) trung tâm điều khiển do đơn vị quản lý vận hành viết, duyệt và được quy định cụ thể như sau: a) Tại trạm điện - Người viết phiếu là nhân viên vận hành hoặc nhân viê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Viết và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạch
  • 1. Phiếu thao tác theo kế hoạch trong phạm vi 01 (một) trạm điện, nhà máy điện hoặc trong phạm vi điều khiển của 01 (một) trung tâm điều khiển do đơn vị quản lý vận hành viết, duyệt và được quy địn...
  • a) Tại trạm điện
Removed / left-side focus
  • Lệnh thao tác phải ngắn gọn, rõ ràng và chính xác, phải chỉ rõ mục đích thao tác và trình tự tiến hành thao tác.
  • Người ra lệnh, người nhận lệnh phải hiểu rõ trình tự tiến hành tất cả các bước thao tác đã dự kiến, điều kiện cho phép thực hiện theo tình trạng sơ đồ thực tế và chế độ vận hành thiết bị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Khi có khả năng không liên lạc được với các nhân viên thao tác lưu động, cho phép ra lệnh các nhân viên này trước khi đi thực hiện thao tác đồng thời nhiều nhiệm vụ thao tác và thống nhất thời gian hẹn giờ thao tác, nhưng phải so và chỉnh lại giờ theo đồng hồ của người ra lệnh. Cấm thao tác khi sai giờ hẹn thao tác.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Viết và duyệt phiếu thao tác đột xuất 1. Phiếu thao tác đột xuất thực hiện trong phạm vi 01 (một) trạm điện, nhà máy điện hoặc trong phạm vi điều khiển của 01 (một) trung tâm điều khiển do đơn vị quản lý vận hành viết, duyệt và được quy định cụ thể như sau: a) Tại trạm điện - Người viết phiếu là nhân viên vận hành trạm điện; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Viết và duyệt phiếu thao tác đột xuất
  • 1. Phiếu thao tác đột xuất thực hiện trong phạm vi 01 (một) trạm điện, nhà máy điện hoặc trong phạm vi điều khiển của 01 (một) trung tâm điều khiển do đơn vị quản lý vận hành viết, duyệt và được qu...
  • a) Tại trạm điện
Removed / left-side focus
  • Khi có khả năng không liên lạc được với các nhân viên thao tác lưu động, cho phép ra lệnh các nhân viên này trước khi đi thực hiện thao tác đồng thời nhiều nhiệm vụ thao tác và thống nhất thời gian...
  • Cấm thao tác khi sai giờ hẹn thao tác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Người nhận lệnh thao tác phải nhắc lại toàn bộ lệnh, ghi chép đầy đủ trình tự thao tác, tên người ra lệnh và thời điểm yêu cầu thao tác. Chỉ khi người ra lệnh xác định hoàn toàn đúng và cho phép thao tác thì người nhận lệnh mới được tiến hành thao tác. Thao tác xong phải ghi lại thời điểm kết thúc và báo cáo lại cho người ra lệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời gian và hình thức chuyển phiếu thao tác 1. Phiếu thao tác theo kế hoạch phải được chuyển tới nhân viên vận hành trực tiếp thao tác ít nhất 45 phút trước thời gian dự kiến bắt đầu thao tác. 2. Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm quy định hình thức chuyển phiếu thao tác trong nội bộ đơn vị. 3. Hình thức chuyển phiếu thao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời gian và hình thức chuyển phiếu thao tác
  • 1. Phiếu thao tác theo kế hoạch phải được chuyển tới nhân viên vận hành trực tiếp thao tác ít nhất 45 phút trước thời gian dự kiến bắt đầu thao tác.
  • 2. Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm quy định hình thức chuyển phiếu thao tác trong nội bộ đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Người nhận lệnh thao tác phải nhắc lại toàn bộ lệnh, ghi chép đầy đủ trình tự thao tác, tên người ra lệnh và thời điểm yêu cầu thao tác.
  • Chỉ khi người ra lệnh xác định hoàn toàn đúng và cho phép thao tác thì người nhận lệnh mới được tiến hành thao tác.
  • Thao tác xong phải ghi lại thời điểm kết thúc và báo cáo lại cho người ra lệnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lệnh thao tác được coi là thực hiện xong khi người nhận lệnh báo cáo cho người ra lệnh biết kết quả đã hoàn thành hoặc đã quá giờ hẹn thao tác.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quan hệ công tác trong khi thực hiện thao tác 1. Quan hệ công tác trong thao tác giữa Điều độ viên các cấp điều độ với nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển phải tuân theo Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành. 2. Quan hệ công tác trong thao tác giữa các nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quan hệ công tác trong khi thực hiện thao tác
  • Quan hệ công tác trong thao tác giữa Điều độ viên các cấp điều độ với nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển phải tuân theo Quy định quy trình điều độ hệ thống điện qu...
  • Quan hệ công tác trong thao tác giữa các nhân viên vận hành trong 01 (một) Đơn vị quản lý vận hành tuân theo quy định tại Quy trình thao tác thiết bị do Đơn vị quản lý vận hành ban hành, nhưng khôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lệnh thao tác được coi là thực hiện xong khi người nhận lệnh báo cáo cho người ra lệnh biết kết quả đã hoàn thành hoặc đã quá giờ hẹn thao tác.
left-only unmatched

Mục 2: PHIẾU THAO TÁC

Mục 2: PHIẾU THAO TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Mọi thao tác đều phải được lập phiếu thao tác trước khi tiến hành thao tác trừ các trường hợp sau: 1. Xử lý sự cố. Trong trường hợp này nhân viên vận hành phải ghi chép đầy đủ các bước thao tác xử lý sự cố vào sổ nhật ký vận hành; 2. Tại các cấp điều độ, thao tác đơn giản có số bước thao tác không quá 3 bước. Trong trường hợp...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với người ra lệnh thao tác 1. Trước khi ra các lệnh thao tác, người ra lệnh phải nắm vững các nội dung sau: a) Tên thao tác và mục đích thao tác; b) Thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc thao tác theo dự kiến; c) Sơ đồ kết dây hiện tại của hệ thống điện, lưới điện khu vực, nhà máy điện, trạm điện cần thao tác; d)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Yêu cầu đối với người ra lệnh thao tác
  • 1. Trước khi ra các lệnh thao tác, người ra lệnh phải nắm vững các nội dung sau:
  • a) Tên thao tác và mục đích thao tác;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Mọi thao tác đều phải được lập phiếu thao tác trước khi tiến hành thao tác trừ các trường hợp sau:
  • 1. Xử lý sự cố. Trong trường hợp này nhân viên vận hành phải ghi chép đầy đủ các bước thao tác xử lý sự cố vào sổ nhật ký vận hành;
  • 2. Tại các cấp điều độ, thao tác đơn giản có số bước thao tác không quá 3 bước. Trong trường hợp này người ra lệnh phải ghi chép đầy đủ các bước thao tác vào sổ nhật ký vận hành trước khi thực hiện...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Lập và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạch 1. Tại cấp điều độ hệ thống điện quốc gia và cấp điều độ hệ thống điện miền: Phiếu thao tác do cán bộ phương thức lập; giám đốc hoặc phó giám đốc duyệt hoặc người được giám đốc uỷ quyền duyệt. 2. Tại các cấp điều độ hệ thống phân phối: Phiếu thao tác do cán bộ phương thức lập; trưởng h...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thực hiện thao tác liên quan đến mạch nhị thứ 1. Trong quá trình thao tác các thiết bị nhất thứ, người thao tác phải tiến hành những thao tác cần thiết đối với thiết bị rơ le bảo vệ và tự động phù hợp với quy trình của đơn vị về vận hành các trang thiết bị đó. 2. Nhân viên vận hành phải thực hiện các biện pháp cần thiết để trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thực hiện thao tác liên quan đến mạch nhị thứ
  • 1. Trong quá trình thao tác các thiết bị nhất thứ, người thao tác phải tiến hành những thao tác cần thiết đối với thiết bị rơ le bảo vệ và tự động phù hợp với quy trình của đơn vị về vận hành các t...
  • 2. Nhân viên vận hành phải thực hiện các biện pháp cần thiết để tránh thiết bị rơ le bảo vệ có thể tác động nhầm nếu đưa thiết bị điện ra sửa chữa.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Lập và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạch
  • 1. Tại cấp điều độ hệ thống điện quốc gia và cấp điều độ hệ thống điện miền: Phiếu thao tác do cán bộ phương thức lập; giám đốc hoặc phó giám đốc duyệt hoặc người được giám đốc uỷ quyền duyệt.
  • 2. Tại các cấp điều độ hệ thống phân phối: Phiếu thao tác do cán bộ phương thức lập; trưởng hoặc phó cấp điều độ duyệt hoặc người được lãnh đạo điện lực giao nhiệm vụ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lập và duyệt phiếu thao tác đột xuất Tại các cấp điều độ: Phiếu thao tác do kỹ sư điều hành hệ thống điện hoặc điều độ viên đương ca lập và duyệt. Tại nhà máy điện hoặc trạm điện: Phiếu thao tác do nhân viên vận hành trực tiếp thiết bị lập và nhân viên vận hành cấp trên phê duyệt.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thao tác trong giờ nhu cầu sử dụng điện cao và giao nhận ca 1. Hạn chế thao tác trong giờ có nhu cầu sử dụng điện cao và thời gian giao nhận ca, trừ các trường hợp sau: a) Xử lý sự cố; b) Đe dọa an toàn đến người hoặc thiết bị; c) Cần phải hạn chế phụ tải để ổn định hệ thống điện. 2. Trường hợp thao tác được thực hiện từ trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thao tác trong giờ nhu cầu sử dụng điện cao và giao nhận ca
  • 1. Hạn chế thao tác trong giờ có nhu cầu sử dụng điện cao và thời gian giao nhận ca, trừ các trường hợp sau:
  • a) Xử lý sự cố;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lập và duyệt phiếu thao tác đột xuất
  • Tại các cấp điều độ: Phiếu thao tác do kỹ sư điều hành hệ thống điện hoặc điều độ viên đương ca lập và duyệt.
  • Tại nhà máy điện hoặc trạm điện: Phiếu thao tác do nhân viên vận hành trực tiếp thiết bị lập và nhân viên vận hành cấp trên phê duyệt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đối với thao tác chỉ tiến hành trong phạm vi một trạm điện hoặc nhà máy điện, người ra lệnh có thể uỷ quyền cho người nhận lệnh viết phiếu thao tác và được người ra lệnh duyệt phiếu thao tác.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thao tác trong điều kiện thời tiết xấu 1. Không được thực hiện thao tác ngoài trời tại vị trí đặt thiết bị điện trong điều kiện thời tiết xấu (ngoài trời có mưa tạo thành dòng chảy trên thiết bị điện, giông sét, ngập lụt, gió từ cấp 06 trở lên). 2. Cho phép thực hiện các thao tác trong điều kiện thời tiết xấu với điều kiện các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thao tác trong điều kiện thời tiết xấu
  • 1. Không được thực hiện thao tác ngoài trời tại vị trí đặt thiết bị điện trong điều kiện thời tiết xấu (ngoài trời có mưa tạo thành dòng chảy trên thiết bị điện, giông sét, ngập lụt, gió từ cấp 06...
  • 2. Cho phép thực hiện các thao tác trong điều kiện thời tiết xấu với điều kiện các thao tác này được thực hiện từ phòng điều khiển và không cần thiết phải kiểm tra ngay trạng thái tại chỗ của thiết...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đối với thao tác chỉ tiến hành trong phạm vi một trạm điện hoặc nhà máy điện, người ra lệnh có thể uỷ quyền cho người nhận lệnh viết phiếu thao tác và được người ra lệnh duyệt phiếu thao tác.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Phiếu thao tác phải rõ ràng, không được sửa chữa tẩy xóa. Trong phiếu thao tác cần làm rõ phiếu được viết cho sơ đồ nối dây nào. Trước khi tiến hành thao tác phải kiểm tra sự tương ứng của sơ đồ nối dây thực tế với sơ đồ trong phiếu, nếu sơ đồ trong phiếu không đúng với sơ đồ thực tế phải viết lại phiếu thao tác khác phù hợp v...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tạm ngừng thao tác Cho phép tạm ngừng thao tác trong các trường hợp sau: 1. Thời gian thao tác kéo dài liên tục quá 04 giờ đối với người thao tác trực tiếp tại trạm điện hoặc nhà máy điện. Thời gian tạm ngừng thao tác không được quá 01 giờ. Khi tạm ngừng thao tác, nhân viên vận hành phải đảm bảo các điều kiện an toàn theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tạm ngừng thao tác
  • Cho phép tạm ngừng thao tác trong các trường hợp sau:
  • Thời gian thao tác kéo dài liên tục quá 04 giờ đối với người thao tác trực tiếp tại trạm điện hoặc nhà máy điện.
Removed / left-side focus
  • Trong phiếu thao tác cần làm rõ phiếu được viết cho sơ đồ nối dây nào.
  • Trước khi tiến hành thao tác phải kiểm tra sự tương ứng của sơ đồ nối dây thực tế với sơ đồ trong phiếu, nếu sơ đồ trong phiếu không đúng với sơ đồ thực tế phải viết lại phiếu thao tác khác phù hợp...
  • Mọi sự thay đổi nội dung thao tác trong phiếu thao tác để phù hợp với sơ đồ thực tế phải được sự đồng ý của người duyệt phiếu, phải được ghi vào mục "Các hiện tượng bất thường trong thao tác" và sổ...
Rewritten clauses
  • Left: Phiếu thao tác phải rõ ràng, không được sửa chữa tẩy xóa. Right: Thời gian tạm ngừng thao tác không được quá 01 giờ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Các phiếu thao tác lập ra phải được đánh số. Những phiếu thao tác đã thực hiện xong phải được lưu trữ ít nhất 03 tháng. Phiếu thao tác phải được lưu lại trong hồ sơ điều tra trong trường hợp thao tác có xảy ra sự cố hoặc tai nạn.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định chung về thao tác xa 1. Đơn vị điều độ hệ thống điện, Đơn vị quản lý vận hành thực hiện thao tác xa có trách nhiệm ban hành Quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống giám sát, điều khiển từ xa đảm bảo phù hợp với trang thiết bị công nghệ, các quy định liên quan và hướng dẫn nhân viên vận hành thực hiện. 2. Nhân viên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định chung về thao tác xa
  • Đơn vị điều độ hệ thống điện, Đơn vị quản lý vận hành thực hiện thao tác xa có trách nhiệm ban hành Quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống giám sát, điều khiển từ xa đảm bảo phù hợp với trang t...
  • 2. Nhân viên vận hành phải thực hiện đúng Quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống giám sát, điều khiển từ xa do Đơn vị điều độ hệ thống điện, Đơn vị quản lý vận hành ban hành.
Removed / left-side focus
  • Các phiếu thao tác lập ra phải được đánh số.
  • Những phiếu thao tác đã thực hiện xong phải được lưu trữ ít nhất 03 tháng.
  • Phiếu thao tác phải được lưu lại trong hồ sơ điều tra trong trường hợp thao tác có xảy ra sự cố hoặc tai nạn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Phiếu thao tác mẫu được lập cho những trường hợp sau: Thao tác tách hoặc đưa vào vận hành thanh cái; Thao tác dùng máy cắt vòng thay cho máy cắt đang vận hành và ngược lại; Thao tác tách ra hoặc đưa vào vận hành máy biến áp; Thao tác tách hoặc đưa vào vận hành các thiết bị bù; Thao tác tách hoặc đưa vào vận hành đường dây. Phi...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện thực hiện thao tác xa 1. Hệ thống giám sát, điều khiển, thông tin viễn thông và thu thập tín hiệu tại trung tâm điều độ, trung tâm điều khiển phải được định kỳ thí nghiệm, kiểm tra để đảm bảo thao tác xa hoạt động đúng và tin cậy, tuân thủ quy định tại Quy định hệ thống điện truyền tải và Quy định hệ thống điện phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Điều kiện thực hiện thao tác xa
  • Hệ thống giám sát, điều khiển, thông tin viễn thông và thu thập tín hiệu tại trung tâm điều độ, trung tâm điều khiển phải được định kỳ thí nghiệm, kiểm tra để đảm bảo thao tác xa hoạt động đúng và...
  • 2. Hệ thống thông tin truyền dữ liệu và tín hiệu điều khiển liên kết trung tâm điều độ, trung tâm điều khiển với trạm điện hoặc nhà máy điện phải đảm bảo hoạt động chính xác và tin cậy.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Phiếu thao tác mẫu được lập cho những trường hợp sau:
  • Thao tác tách hoặc đưa vào vận hành thanh cái;
  • Thao tác dùng máy cắt vòng thay cho máy cắt đang vận hành và ngược lại;
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Mục 3: THỰC HIỆN THAO TÁC

Mục 3: THỰC HIỆN THAO TÁC

Open section

Mục 2

Mục 2 THỰC HIỆN THAO TÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Mục 3: THỰC HIỆN THAO TÁC Right: THỰC HIỆN THAO TÁC
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quan hệ trong thao tác giữa các nhân viên vận hành các cấp điều độ với nhân viên vận hành cấp dưới được quy định tại Quy trình Điều độ hệ thống điện quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 56/2001/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2001. Quan hệ trong thao tác giữa các nhân viên vận hành cùng một đơn vị...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thao tác dao cách ly 1. Dao cách ly được phép thao tác không điện hoặc thao tác có điện khi dòng điện thao tác nhỏ hơn dòng điện cho phép theo Quy trình vận hành dao cách ly do Đơn vị quản lý vận hành ban hành. Cho phép dùng dao cách ly để tiến hành các thao tác có điện trong các trường hợp sau: a) Đóng và cắt điểm trung tính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thao tác dao cách ly
  • Dao cách ly được phép thao tác không điện hoặc thao tác có điện khi dòng điện thao tác nhỏ hơn dòng điện cho phép theo Quy trình vận hành dao cách ly do Đơn vị quản lý vận hành ban hành.
  • Cho phép dùng dao cách ly để tiến hành các thao tác có điện trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Quan hệ trong thao tác giữa các nhân viên vận hành các cấp điều độ với nhân viên vận hành cấp dưới được quy định tại Quy trình Điều độ hệ thống điện quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 56/2001...
  • Quan hệ trong thao tác giữa các nhân viên vận hành cùng một đơn vị tuân theo quy định của đơn vị đó.
  • Người thực hiện thao tác phải thực hiện các biện pháp an toàn theo Quy trình Kỹ thuật an toàn điện hiện hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trước khi ra các lệnh thao tác, người ra lệnh phải chú ý các nội dung sau: 1. Tên phiếu thao tác và mục đích thao tác; 2. Thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc thao tác; 3. Sơ đồ kết dây hiện tại của hệ thống điện, của lưới điện khu vực hoặc của nhà máy, của trạm điện cần thao tác; 4. Tình trạng vận hành của các thiết bị đón...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thao tác máy cắt vòng thanh cái 1. Tại các trạm điện có trang bị máy cắt vòng, Đơn vị quản lý vận hành phải lập phiếu thao tác mẫu áp dụng cho thao tác dùng máy cắt vòng thay cho một máy cắt khác và ngược lại. 2. Phiếu thao tác mẫu dùng máy cắt vòng thay cho một máy cắt khác và ngược lại phải ghi rõ trình tự các bước thao tác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Thao tác máy cắt vòng thanh cái
  • 1. Tại các trạm điện có trang bị máy cắt vòng, Đơn vị quản lý vận hành phải lập phiếu thao tác mẫu áp dụng cho thao tác dùng máy cắt vòng thay cho một máy cắt khác và ngược lại.
  • 2. Phiếu thao tác mẫu dùng máy cắt vòng thay cho một máy cắt khác và ngược lại phải ghi rõ trình tự các bước thao tác nhất thứ và nhị thứ phù hợp với sơ đồ mạch nhất thứ và nhị thứ của trạm điện ho...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trước khi ra các lệnh thao tác, người ra lệnh phải chú ý các nội dung sau:
  • 1. Tên phiếu thao tác và mục đích thao tác;
  • 2. Thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc thao tác;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Khi thực hiện phiếu thao tác, các nhân viên nhận lệnh thao tác phải chú ý các nội dung sau: Đọc kỹ phiếu thao tác và kiểm tra phiếu thao tác phải phù hợp với mục đích của thao tác; Khi thấy có điều không hợp lý hoặc không rõ ràng trong phiếu thao tác cần đề nghị người ra lệnh thao tác làm sáng tỏ. Chỉ được thực hiện thao tác k...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quy định chung về thao tác máy cắt 1. Máy cắt cho phép đóng, cắt phụ tải và ngắn mạch trong phạm vi khả năng cho phép của máy cắt. Thao tác đóng, cắt máy cắt phải thực hiện theo quy định của nhà chế tạo hoặc theo Quy trình thao tác thiết bị điện do Đơn vị quản lý vận hành ban hành. 2. Máy cắt phải được kiểm tra đủ tiêu chuẩn đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quy định chung về thao tác máy cắt
  • Máy cắt cho phép đóng, cắt phụ tải và ngắn mạch trong phạm vi khả năng cho phép của máy cắt.
  • Thao tác đóng, cắt máy cắt phải thực hiện theo quy định của nhà chế tạo hoặc theo Quy trình thao tác thiết bị điện do Đơn vị quản lý vận hành ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Khi thực hiện phiếu thao tác, các nhân viên nhận lệnh thao tác phải chú ý các nội dung sau:
  • Đọc kỹ phiếu thao tác và kiểm tra phiếu thao tác phải phù hợp với mục đích của thao tác;
  • Khi thấy có điều không hợp lý hoặc không rõ ràng trong phiếu thao tác cần đề nghị người ra lệnh thao tác làm sáng tỏ. Chỉ được thực hiện thao tác khi đã hiểu rõ các bước thao tác;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hạn chế các thao tác trong giờ cao điểm cũng như trong thời gian giao nhận ca. Chỉ cho phép thao tác vào các thời điểm trên trong trường hợp sự cố hoặc đe dọa an toàn đến người hoặc thiết bị, gây ra hạn chế phụ tải hoặc làm giảm ổn định của hệ thống điện. Nếu thao tác được thực hiện từ trước và kéo dài đến giờ giao nhận ca thì...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thao tác dao tiếp địa 1. Trước khi thao tác đóng dao tiếp địa, phải kiểm tra đường dây hoặc thiết bị điện đã mất điện (căn cứ thông số điện áp hoặc thiết bị thử điện chuyên dụng) và trạng thái tại chỗ máy cắt, dao cách ly liên quan đã mở hoàn toàn. 2. Phải kiểm tra trạng thái tại chỗ các dao tiếp địa đã được mở hết trước khi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thao tác dao tiếp địa
  • Trước khi thao tác đóng dao tiếp địa, phải kiểm tra đường dây hoặc thiết bị điện đã mất điện (căn cứ thông số điện áp hoặc thiết bị thử điện chuyên dụng) và trạng thái tại chỗ máy cắt, dao cách ly...
  • 2. Phải kiểm tra trạng thái tại chỗ các dao tiếp địa đã được mở hết trước khi thao tác đưa đường dây hoặc thiết bị điện vào vận hành.
Removed / left-side focus
  • Hạn chế các thao tác trong giờ cao điểm cũng như trong thời gian giao nhận ca.
  • Chỉ cho phép thao tác vào các thời điểm trên trong trường hợp sự cố hoặc đe dọa an toàn đến người hoặc thiết bị, gây ra hạn chế phụ tải hoặc làm giảm ổn định của hệ thống điện.
  • Nếu thao tác được thực hiện từ trước và kéo dài đến giờ giao nhận ca thì nhân viên ca trước phải lựa chọn hạng mục thao tác để ngừng cho hợp lý.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Mọi thao tác đều phải có hai người phối hợp thực hiện: Một người giám sát và một người trực tiếp thao tác. Hai người này phải biết rõ sơ đồ và vị trí của thiết bị tại hiện trường; đã được đào tạo và kiểm tra đạt được chức danh vận hành; được bố trí làm công việc trực thao tác. Người trực tiếp thao tác phải có trình độ an toàn...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Thao tác cắt điện máy biến áp Thao tác tách máy biến áp ra sửa chữa thực hiện theo trình tự sau: 1. Kiểm tra trào lưu công suất, huy động nguồn hoặc thay đổi kết lưới thích hợp, tránh quá tải các máy biến áp khác hoặc các đường dây liên quan. 2. Chuyển nguồn tự dùng nếu nguồn điện tự dùng lấy qua máy biến áp đó. 3. Khóa mạch t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Thao tác cắt điện máy biến áp
  • Thao tác tách máy biến áp ra sửa chữa thực hiện theo trình tự sau:
  • 1. Kiểm tra trào lưu công suất, huy động nguồn hoặc thay đổi kết lưới thích hợp, tránh quá tải các máy biến áp khác hoặc các đường dây liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Mọi thao tác đều phải có hai người phối hợp thực hiện: Một người giám sát và một người trực tiếp thao tác. Hai người này phải biết rõ sơ đồ và vị trí của thiết bị tại hiện trường
  • đã được đào tạo và kiểm tra đạt được chức danh vận hành
  • được bố trí làm công việc trực thao tác. Người trực tiếp thao tác phải có trình độ an toàn từ bậc 3, người giám sát phải có trình độ an toàn từ bậc 4 trở lên. Trong mọi trường hợp, cả hai người đều...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trình tự tiến hành thao tác theo phiếu thao tác như sau: Tại vị trí thao tác hoặc điều khiển, nhân viên vận hành phải kiểm tra cẩn thận lại xem tên các thiết bị có tương ứng với tên trong phiếu thao tác không; Khi đã khẳng định thiết bị phải thao tác là đúng, người giám sát đọc, người thao tác nhắc lại và thực hiện từng bước t...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Thao tác đóng điện máy biến áp Thao tác đưa máy biến áp vào vận hành sau sửa chữa thực hiện theo trình tự sau: 1. Đơn vị quản lý vận hành, đơn vị công tác có trách nhiệm khẳng định máy biến áp đủ tiêu chuẩn vận hành trong thông báo trả máy biến áp sau công tác cho các đơn vị đã giao máy biến áp. Nội dung bàn giao như sau: “Đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Thao tác đóng điện máy biến áp
  • Thao tác đưa máy biến áp vào vận hành sau sửa chữa thực hiện theo trình tự sau:
  • Đơn vị quản lý vận hành, đơn vị công tác có trách nhiệm khẳng định máy biến áp đủ tiêu chuẩn vận hành trong thông báo trả máy biến áp sau công tác cho các đơn vị đã giao máy biến áp.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trình tự tiến hành thao tác theo phiếu thao tác như sau:
  • Tại vị trí thao tác hoặc điều khiển, nhân viên vận hành phải kiểm tra cẩn thận lại xem tên các thiết bị có tương ứng với tên trong phiếu thao tác không;
  • Khi đã khẳng định thiết bị phải thao tác là đúng, người giám sát đọc, người thao tác nhắc lại và thực hiện từng bước thao tác theo phiếu thao tác.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Khi tiến hành các thao tác phức tạp như đóng điện, thí nghiệm thiết bị mới phải được thực hiện theo phương thức đã được phê duyệt, có sự thống nhất với các bộ phận liên quan và với cấp điều độ tương ứng trong đó chỉ rõ người chịu trách nhiệm toàn bộ quá trình thực hiện thao tác và những công việc đã ghi trong chương trình.

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thao tác cắt điện đường dây Thao tác cắt điện đường dây thực hiện theo trình tự sau: 1. Kiểm tra trào lưu công suất, điện áp của hệ thống trước khi thao tác. Điều chỉnh công suất, điện áp, chuyển phụ tải các trạm điện nhận điện từ đường dây này. 2. Lần lượt cắt tất cả các máy cắt các đầu đường dây hoặc nhánh rẽ theo trình tự p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Thao tác cắt điện đường dây
  • Thao tác cắt điện đường dây thực hiện theo trình tự sau:
  • 1. Kiểm tra trào lưu công suất, điện áp của hệ thống trước khi thao tác. Điều chỉnh công suất, điện áp, chuyển phụ tải các trạm điện nhận điện từ đường dây này.
Removed / left-side focus
  • Khi tiến hành các thao tác phức tạp như đóng điện, thí nghiệm thiết bị mới phải được thực hiện theo phương thức đã được phê duyệt, có sự thống nhất với các bộ phận liên quan và với cấp điều độ tươn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Sau khi kết thúc thao tác, nhân viên vận hành phải thực hiện các thủ tục giao nhận thiết bị theo đúng quy định, ghi chép đầy đủ vào sổ nhật ký vận hành, sổ giao nhận ca tên phiếu thao tác, những thay đổi trong sơ đồ rơ le bảo vệ và tự động, đặt hoặc tháo gỡ các tiếp địa di động có chỉ rõ địa điểm, các thay đổi kết dây trên sơ...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thao tác đóng điện đường dây Thao tác đóng điện đường dây thực hiện theo trình tự sau: 1. Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm thông báo cho cấp điều độ có quyền điều khiển về việc xác nhận tình trạng và giao trả đường dây để đưa vào vận hành. Nội dung bàn giao như sau: “Đã kết thúc công tác trên đường dây, người và phương t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Thao tác đóng điện đường dây
  • Thao tác đóng điện đường dây thực hiện theo trình tự sau:
  • Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm thông báo cho cấp điều độ có quyền điều khiển về việc xác nhận tình trạng và giao trả đường dây để đưa vào vận hành.
Removed / left-side focus
  • Sau khi kết thúc thao tác, nhân viên vận hành phải thực hiện các thủ tục giao nhận thiết bị theo đúng quy định, ghi chép đầy đủ vào sổ nhật ký vận hành, sổ giao nhận ca tên phiếu thao tác, những th...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trước khi đưa thiết bị hoặc đường dây vào vận hành sau sửa chữa, nhân viên vận hành phải khẳng định chắc chắn tất cả các đơn vị công tác (người và phương tiện) đã rút hết, đã tháo hết tiếp địa di động, đã khoá tất cả các phiếu công tác.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Các biện pháp an toàn đối với đường dây 1. Đường dây trên không vận hành ở chế độ đóng điện không tải từ 01 (một) nguồn hoặc ở chế độ dự phòng, phải mở dao cách ly phía đường dây của các máy cắt đang ở trạng thái mở. 2. Đường dây đã cắt điện và làm biện pháp an toàn xong mới được giao cho đơn vị đăng ký làm việc. Khi giao đườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Các biện pháp an toàn đối với đường dây
  • 1. Đường dây trên không vận hành ở chế độ đóng điện không tải từ 01 (một) nguồn hoặc ở chế độ dự phòng, phải mở dao cách ly phía đường dây của các máy cắt đang ở trạng thái mở.
  • 2. Đường dây đã cắt điện và làm biện pháp an toàn xong mới được giao cho đơn vị đăng ký làm việc. Khi giao đường dây cho đơn vị sửa chữa, nội dung bàn giao phải bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Trước khi đưa thiết bị hoặc đường dây vào vận hành sau sửa chữa, nhân viên vận hành phải khẳng định chắc chắn tất cả các đơn vị công tác (người và phương tiện) đã rút hết, đã tháo hết tiếp địa di đ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trong quá trình thao tác các thiết bị nhất thứ, người thao tác phải kịp thời tiến hành những thao tác cần thiết đối với thiết bị bảo vệ rơ le và tự động phù hợp với quy trình của đơn vị về vận hành các trang thiết bị đó. Nếu tách máy biến áp có trung tính nối đất ra khỏi vận hành, phải kiểm tra chế độ nối đất trung tính đã quy...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Thao tác thanh cái 1. Trước khi thao tác đưa thanh cái dự phòng vào vận hành phải thực hiện các việc sau: a) Kiểm tra thanh cái dự phòng không có tiếp địa di động, các dao tiếp địa cố định đã được cắt hết; b) Dùng máy cắt liên lạc thanh cái có rơ le bảo vệ để đóng điện thử thanh cái dự phòng. Trường hợp không có máy cắt liên l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Thao tác thanh cái
  • 1. Trước khi thao tác đưa thanh cái dự phòng vào vận hành phải thực hiện các việc sau:
  • a) Kiểm tra thanh cái dự phòng không có tiếp địa di động, các dao tiếp địa cố định đã được cắt hết;
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thao tác các thiết bị nhất thứ, người thao tác phải kịp thời tiến hành những thao tác cần thiết đối với thiết bị bảo vệ rơ le và tự động phù hợp với quy trình của đơn vị về vận hành...
  • Nếu tách máy biến áp có trung tính nối đất ra khỏi vận hành, phải kiểm tra chế độ nối đất trung tính đã quy định cho công trình đó hoặc lưới điện khu vực.
  • Nếu đưa thiết bị ra sửa chữa mà tạo ra tình huống máy biến dòng nằm giữa hai điểm tiếp đất, để tránh bảo vệ so lệch thanh cái có thể tác động nhầm trong quá trình thí nghiệm, mạch của máy biến dòng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Cấm thực hiện thao tác đóng điện đường dây hoặc thiết bị trong trường hợp tất cả các bảo vệ chính đều không làm việc.

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thao tác mở mạch vòng 1. Trước khi thao tác mở mạch vòng, phải điều chỉnh giảm công suất hoặc dòng điện qua máy cắt là nhỏ nhất và tính toán kiểm tra không bị quá điện áp phục hồi của máy cắt trước khi thực hiện thao tác mở mạch vòng này. 2. Khi thao tác tách các hệ thống điện ra vận hành độc lập, các cấp điều độ phải cùng phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Thao tác mở mạch vòng
  • 1. Trước khi thao tác mở mạch vòng, phải điều chỉnh giảm công suất hoặc dòng điện qua máy cắt là nhỏ nhất và tính toán kiểm tra không bị quá điện áp phục hồi của máy cắt trước khi thực hiện thao tá...
  • Khi thao tác tách các hệ thống điện ra vận hành độc lập, các cấp điều độ phải cùng phối hợp để điều chỉnh công suất giữa các nhà máy hoặc cân bằng công suất các hệ thống điện sao cho duy trì được t...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Cấm thực hiện thao tác đóng điện đường dây hoặc thiết bị trong trường hợp tất cả các bảo vệ chính đều không làm việc.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Mạch khoá liên động (mạch logic) được trang bị để phòng tránh những thao tác nhầm của nhân viên vận hành. Trong trường hợp không thực hiện được một thao tác máy cắt hoặc dao cách ly, nhân viên vận hành phải dừng thao tác để kiểm tra: 1. Thao tác đúng hay sai; 2. Vị trí đóng hay cắt của thiết bị có liên quan đến các thao tác đa...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Đóng điện nghiệm thu thiết bị bù 1. Tạo phương thức có máy cắt và rơ le bảo vệ (nếu có) đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện thiết bị bù lần đầu. 2. Điện áp phải được điều chỉnh phù hợp, đảm bảo không bị dao động điện áp quá giới hạn cho phép khi đóng điện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Đóng điện nghiệm thu thiết bị bù
  • 1. Tạo phương thức có máy cắt và rơ le bảo vệ (nếu có) đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện thiết bị bù lần đầu.
  • 2. Điện áp phải được điều chỉnh phù hợp, đảm bảo không bị dao động điện áp quá giới hạn cho phép khi đóng điện.
Removed / left-side focus
  • Mạch khoá liên động (mạch logic) được trang bị để phòng tránh những thao tác nhầm của nhân viên vận hành.
  • Trong trường hợp không thực hiện được một thao tác máy cắt hoặc dao cách ly, nhân viên vận hành phải dừng thao tác để kiểm tra:
  • 1. Thao tác đúng hay sai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN Right: QUY ĐỊNH CÁC THAO TÁC CƠ BẢN
left-only unmatched

Mục 1: THAO TÁC MÁY CẮT

Mục 1: THAO TÁC MÁY CẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quy định chung về máy cắt 1.)Máy cắt cho phép đóng, cắt phụ tải và ngắn mạch trong phạm vi khả năng cho phép của máy cắt. 2.)Kiểm tra máy cắt đủ tiêu chuẩn đóng cắt trước khi thao tác. 3.)Máy cắt cần phải được đưa ra kiểm tra, bảo dưỡng (theo quy trình vận hành máy cắt hoặc hướng dẫn của nhà chế tạo) trong các trường hợp sau:...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Thao tác hoà điện Thao tác hòa điện (tại chỗ hoặc từ xa) phải được thực hiện tại máy cắt có trang bị thiết bị hòa đồng bộ theo điều kiện sau: 1. Điều kiện hoà điện trên hệ thống điện có cấp điện áp 500 kV bao gồm: a) Góc lệch pha của điện áp giữa hai phía điểm hoà: d £ 150; b) Chênh lệch tần số giữa hai phía điểm hoà: Df £ 0,0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Thao tác hoà điện
  • Thao tác hòa điện (tại chỗ hoặc từ xa) phải được thực hiện tại máy cắt có trang bị thiết bị hòa đồng bộ theo điều kiện sau:
  • 1. Điều kiện hoà điện trên hệ thống điện có cấp điện áp 500 kV bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Quy định chung về máy cắt
  • 1.)Máy cắt cho phép đóng, cắt phụ tải và ngắn mạch trong phạm vi khả năng cho phép của máy cắt.
  • 2.)Kiểm tra máy cắt đủ tiêu chuẩn đóng cắt trước khi thao tác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Việc tiến hành thao tác máy cắt chỉ cho phép khi mạch điều khiển ở trạng thái tốt và không chạm đất. Việc tiến hành thao tác trong trường hợp có chạm đất trong mạch điều khiển chỉ cho phép trong chế độ sự cố.

Open section

Điều 31.

Điều 31. Thao tác khép mạch vòng 1. Chỉ được phép khép kín 01 (một) mạch vòng trong hệ thống điện khi tại điểm khép mạch vòng đã chắc chắn đồng vị pha và cùng thứ tự pha. 2. Điều kiện khép mạch vòng trên hệ thống điện a) Góc lệch pha của điện áp giữa hai phía điểm khép vòng: d £ 300; b) Chênh lệch điện áp giữa hai phía điểm khép vòng:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Thao tác khép mạch vòng
  • 1. Chỉ được phép khép kín 01 (một) mạch vòng trong hệ thống điện khi tại điểm khép mạch vòng đã chắc chắn đồng vị pha và cùng thứ tự pha.
  • 2. Điều kiện khép mạch vòng trên hệ thống điện
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Việc tiến hành thao tác máy cắt chỉ cho phép khi mạch điều khiển ở trạng thái tốt và không chạm đất. Việc tiến hành thao tác trong trường hợp có chạm đất trong mạch điều khiển chỉ cho phép...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Sau khi thao tác bất kỳ máy cắt nào cũng phải kiểm tra chỉ thị tại chỗ trạng thái của máy cắt, khoá điều khiển của máy cắt nếu sau đó có thao tác tại chỗ dao cách ly hai phía của máy cắt đó. Phải kiểm tra trạng thái mở của máy cắt hợp bộ trước khi thao tác di chuyển từ trạng thái vận hành sang thí nghiệm hoặc ngược lại.

Open section

Điều 33.

Điều 33. Thao tác thiết bị điện khác 1. Thao tác tách hoặc hoà lưới máy phát, máy bù; thao tác đóng cắt kháng điện, tụ điện; thao tác chuyển nấc máy biến áp và các thao tác có liên quan khác phải thực hiện theo quy trình vận hành của từng nhà máy điện hoặc trạm điện. 2. Các cấp điều độ, Đơn vị quản lý vận hành phải kiểm tra lại chế độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Thao tác thiết bị điện khác
  • 1. Thao tác tách hoặc hoà lưới máy phát, máy bù
  • thao tác đóng cắt kháng điện, tụ điện
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Sau khi thao tác bất kỳ máy cắt nào cũng phải kiểm tra chỉ thị tại chỗ trạng thái của máy cắt, khoá điều khiển của máy cắt nếu sau đó có thao tác tại chỗ dao cách ly hai phía của máy cắt đó.
  • Phải kiểm tra trạng thái mở của máy cắt hợp bộ trước khi thao tác di chuyển từ trạng thái vận hành sang thí nghiệm hoặc ngược lại.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Việc đóng cắt thử máy cắt được thực hiện khi đảm bảo được một trong các yêu cầu sau: Các dao cách ly hai phía của máy cắt được cắt hoàn toàn và chỉ đóng dao tiếp địa hoặc tiếp địa di động ở một phía của máy cắt này. Nếu đóng dao cách ly một phía của máy cắt, phải cắt tất cả các tiếp địa của ngăn máy cắt này.

Open section

Điều 34.

Điều 34. Điều kiện đưa công trình mới vào vận hành 1. Điều kiện đưa thiết bị mới, đường dây mới vào vận hành thực hiện theo quy định tại Quy định hệ thống điện truyền tải và Quy định hệ thống điện phân phối do Bộ Công Thương ban hành. 2. Chủ đầu tư công trình mới có trách nhiệm thỏa thuận với cấp điều độ có quyền điều khiển để lập và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Điều kiện đưa công trình mới vào vận hành
  • 1. Điều kiện đưa thiết bị mới, đường dây mới vào vận hành thực hiện theo quy định tại Quy định hệ thống điện truyền tải và Quy định hệ thống điện phân phối do Bộ Công Thương ban hành.
  • 2. Chủ đầu tư công trình mới có trách nhiệm thỏa thuận với cấp điều độ có quyền điều khiển để lập và thực hiện phương thức đóng điện đưa công trình mới vào vận hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Việc đóng cắt thử máy cắt được thực hiện khi đảm bảo được một trong các yêu cầu sau:
  • Các dao cách ly hai phía của máy cắt được cắt hoàn toàn và chỉ đóng dao tiếp địa hoặc tiếp địa di động ở một phía của máy cắt này.
  • Nếu đóng dao cách ly một phía của máy cắt, phải cắt tất cả các tiếp địa của ngăn máy cắt này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Cho phép kiểm tra trạng thái máy cắt theo chỉ thị của đèn tín hiệu và của đồng hồ đo lường mà không cần kiểm tra chỉ thị trạng thái tại chỗ trong các trường hợp sau: Sau khi thao tác máy cắt, không thao tác dao cách ly hai phía của máy cắt này; Sau khi thao tác máy cắt, việc thao tác dao cách ly hai phía máy cắt được thực hiện...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Đóng điện nghiệm thu máy cắt 1. Lập phương thức dùng máy cắt có rơ le bảo vệ đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện máy cắt lần đầu. 2. Trường hợp không tạo được phương thức dùng máy cắt đóng điện máy cắt lần đầu, chỉ cho phép dùng dao cách ly đóng điện máy cắt mới với điều kiện dao cách ly này điều khiển từ phòng điều khiển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Đóng điện nghiệm thu máy cắt
  • 1. Lập phương thức dùng máy cắt có rơ le bảo vệ đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện máy cắt lần đầu.
  • Trường hợp không tạo được phương thức dùng máy cắt đóng điện máy cắt lần đầu, chỉ cho phép dùng dao cách ly đóng điện máy cắt mới với điều kiện dao cách ly này điều khiển từ phòng điều khiển hoặc t...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Cho phép kiểm tra trạng thái máy cắt theo chỉ thị của đèn tín hiệu và của đồng hồ đo lường mà không cần kiểm tra chỉ thị trạng thái tại chỗ trong các trường hợp sau:
  • Sau khi thao tác máy cắt, không thao tác dao cách ly hai phía của máy cắt này;
  • Sau khi thao tác máy cắt, việc thao tác dao cách ly hai phía máy cắt được thực hiện bằng điều khiển từ xa (tại phòng điều khiển trung tâm);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Các máy cắt đã có tổng dòng cắt ngắn mạch hoặc có số lần cắt ngắn mạch đến mức quy định nhưng khi cần thiết, sau khi đã kiểm tra máy cắt đủ tiêu chuẩn vận hành và được sự đồng ý của giám đốc hoặc phó giám đốc kỹ thuật đơn vị quản lý vận hành thiết bị thì cho phép được cắt sự cố thêm.

Open section

Điều 36.

Điều 36. Đóng điện nghiệm thu máy biến áp 1. Lập phương thức dùng máy cắt có rơ le bảo vệ đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện máy biến áp lần đầu. Trường hợp máy biến áp phân phối từ 35 kV trở xuống không có máy cắt cấp điện trực tiếp thì phải được trang bị thiết bị bảo vệ theo quy chuẩn, quy phạm do Bộ Công Thương ban hành, cho ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Đóng điện nghiệm thu máy biến áp
  • Lập phương thức dùng máy cắt có rơ le bảo vệ đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện máy biến áp lần đầu.
  • Trường hợp máy biến áp phân phối từ 35 kV trở xuống không có máy cắt cấp điện trực tiếp thì phải được trang bị thiết bị bảo vệ theo quy chuẩn, quy phạm do Bộ Công Thương ban hành, cho phép sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Các máy cắt đã có tổng dòng cắt ngắn mạch hoặc có số lần cắt ngắn mạch đến mức quy định nhưng khi cần thiết, sau khi đã kiểm tra máy cắt đủ tiêu chuẩn vận hành và được sự đồng ý của giám đốc hoặc p...
left-only unmatched

Mục 2: THAO TÁC DAO CÁCH LY

Mục 2: THAO TÁC DAO CÁCH LY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Dao cách ly được phép thao tác không điện hoặc thao tác có điện khi dòng điện thao tác nhỏ hơn dòng điện cho phép theo quy trình vận hành của dao cách ly đó do đơn vị quản lý vận hành ban hành. Cho phép dùng dao cách ly để tiến hành các thao tác có điện trong các trường hợp sau: Đóng và cắt điểm trung tính của các máy biến áp,...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Đóng điện nghiệm thu đường dây, đường cáp 1. Tạo phương thức có máy cắt và rơ le bảo vệ dự phòng đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện đường dây lần đầu. 2. Khoá mạch tự động đóng lại đường dây trước khi đóng điện lần đầu. 3. Sau khi đóng điện không tải từ một đầu, đường dây phải được kiểm tra đúng thứ tự pha và đồng vị pha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Đóng điện nghiệm thu đường dây, đường cáp
  • 1. Tạo phương thức có máy cắt và rơ le bảo vệ dự phòng đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện đường dây lần đầu.
  • 2. Khoá mạch tự động đóng lại đường dây trước khi đóng điện lần đầu.
Removed / left-side focus
  • Dao cách ly được phép thao tác không điện hoặc thao tác có điện khi dòng điện thao tác nhỏ hơn dòng điện cho phép theo quy trình vận hành của dao cách ly đó do đơn vị quản lý vận hành ban hành.
  • Cho phép dùng dao cách ly để tiến hành các thao tác có điện trong các trường hợp sau:
  • Đóng và cắt điểm trung tính của các máy biến áp, kháng điện;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Trước khi thực hiện thao tác dao cách ly hai phía máy cắt thì phải kiểm tra máy cắt đã cắt tốt 3 pha, khoá điều khiển máy cắt nếu dao cách ly đó được thao tác tại chỗ.

Open section

Điều 38.

Điều 38. Hoà điện lần đầu máy phát điện 1. Thiết bị hoà tự động đã được thí nghiệm đủ tiêu chuẩn vận hành. 2. Chương trình thí nghiệm hoà điện lần đầu máy phát phải được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Phải thực hiện hoà tự động theo quy trình vận hành máy phát điện do đơn vị phát điện ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Hoà điện lần đầu máy phát điện
  • 1. Thiết bị hoà tự động đã được thí nghiệm đủ tiêu chuẩn vận hành.
  • 2. Chương trình thí nghiệm hoà điện lần đầu máy phát phải được các cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Trước khi thực hiện thao tác dao cách ly hai phía máy cắt thì phải kiểm tra máy cắt đã cắt tốt 3 pha, khoá điều khiển máy cắt nếu dao cách ly đó được thao tác tại chỗ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Thao tác tại chỗ dao cách ly phải thực hiện nhanh chóng và dứt khoát, nhưng không được đập mạnh ở cuối hành trình. Trong quá trình đóng (hoặc cắt) dao cách ly nghiêm cấm cắt (hoặc đóng) lưỡi dao trở lại khi thấy xuất hiện hồ quang.

Open section

Điều 43.

Điều 43. Đặt tên thanh cái 1. Ký tự thứ nhất lấy chữ C. 2. Ký tự thứ hai chỉ cấp điện áp. 3. Ký tự thứ ba chỉ số thứ tự thanh cái, riêng số 9 ký hiệu thanh cái vòng. Ví dụ: - C12: biểu thị thanh cái số 2 điện áp 110 kV. - C21: biểu thị thanh cái số 1 điện áp 220 kV. - C29: biểu thị thanh cái vòng điện áp 220 kV.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Đặt tên thanh cái
  • 1. Ký tự thứ nhất lấy chữ C.
  • 2. Ký tự thứ hai chỉ cấp điện áp.
Removed / left-side focus
  • Thao tác tại chỗ dao cách ly phải thực hiện nhanh chóng và dứt khoát, nhưng không được đập mạnh ở cuối hành trình.
  • Trong quá trình đóng (hoặc cắt) dao cách ly nghiêm cấm cắt (hoặc đóng) lưỡi dao trở lại khi thấy xuất hiện hồ quang.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Sau khi kết thúc thao tác dao cách ly cần kiểm tra vị trí các lưỡi dao phòng tránh trường hợp chưa đóng cắt hết hành trình, lưỡi dao trượt ra ngoài hàm tĩnh.

Open section

Điều 49.

Điều 49. Đặt tên kháng giảm dòng ngắn mạch 1. Hai ký tự đầu là chữ KI. 2. Ký tự thứ 3 đặc trưng cho cấp điện áp. 3. Các ký tự tiếp theo đặt theo số thứ tự của đường cáp hoặc thanh cái. Ví dụ: - KI212: biểu thị kháng giảm dòng ngắn mạch cấp điện áp 220 kV nối thanh cái số 1 với thanh cái số 2. - KI171: biểu thị kháng giảm dòng ngắn mạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 49. Đặt tên kháng giảm dòng ngắn mạch
  • 1. Hai ký tự đầu là chữ KI.
  • 2. Ký tự thứ 3 đặc trưng cho cấp điện áp.
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Sau khi kết thúc thao tác dao cách ly cần kiểm tra vị trí các lưỡi dao phòng tránh trường hợp chưa đóng cắt hết hành trình, lưỡi dao trượt ra ngoài hàm tĩnh.
left-only unmatched

Mục 3: THAO TÁC THIẾT BỊ ĐIỆN

Mục 3: THAO TÁC THIẾT BỊ ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Thao tác tách hoặc hoà lưới máy phát, máy bù; thao tác đóng cắt kháng điện, tụ điện; thao tác chuyển nấc máy biến áp và các thao tác có liên quan khác phải thực hiện theo quy trình vận hành của từng nhà máy điện hoặc trạm điện. Đối với kỹ sư điều hành hệ thống điện hoặc điều độ viên trước khi thao tác tách hoặc hoà lưới máy ph...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Phân cấp đặt tên, đánh số thiết bị điện nhất thứ 1. Tất cả các thiết bị điện nhất thứ đưa vào vận hành trong hệ thống điện quốc gia đều phải đặt tên, đánh số. 2. Thiết bị điện nhất thứ trong hệ thống điện quốc gia thuộc quyền điều khiển của đơn vị nào thì do đơn vị đó đánh số, phê duyệt và gửi sơ đồ đánh số đã được phê duyệt v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Phân cấp đặt tên, đánh số thiết bị điện nhất thứ
  • 1. Tất cả các thiết bị điện nhất thứ đưa vào vận hành trong hệ thống điện quốc gia đều phải đặt tên, đánh số.
  • Thiết bị điện nhất thứ trong hệ thống điện quốc gia thuộc quyền điều khiển của đơn vị nào thì do đơn vị đó đánh số, phê duyệt và gửi sơ đồ đánh số đã được phê duyệt về điều độ cấp trên, trừ các nhà...
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Thao tác tách hoặc hoà lưới máy phát, máy bù
  • thao tác đóng cắt kháng điện, tụ điện
  • thao tác chuyển nấc máy biến áp và các thao tác có liên quan khác phải thực hiện theo quy trình vận hành của từng nhà máy điện hoặc trạm điện. Đối với kỹ sư điều hành hệ thống điện hoặc điều độ viê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Trình tự thao tác tách máy biến áp ra sửa chữa như sau: Kiểm tra trào lưu công suất, huy động nguồn hoặc thay đổi kết lưới thích hợp tránh quá tải các máy biến áp khác hoặc các đường dây liên quan; Chuyển nguồn tự dùng nếu nguồn điện tự dùng lấy qua máy biến áp đó; Khóa chế độ tự động điều chỉnh điện áp dưới tải (nếu có); Cắt...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Đánh số, đặt tên các thiết bị chính hoặc phụ trợ khác 1. Tại nhà máy điện hoặc trạm điện, các thiết bị chính hoặc thiết bị phụ trợ đều phải được đặt tên, đánh số. 2. Các thiết bị chính phải đánh số theo quy định của đơn vị, các thiết bị phụ trợ phải đánh số thứ tự theo thiết bị chính và thêm các ký tự tiếp theo để phân biệt. 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Đánh số, đặt tên các thiết bị chính hoặc phụ trợ khác
  • 1. Tại nhà máy điện hoặc trạm điện, các thiết bị chính hoặc thiết bị phụ trợ đều phải được đặt tên, đánh số.
  • 2. Các thiết bị chính phải đánh số theo quy định của đơn vị, các thiết bị phụ trợ phải đánh số thứ tự theo thiết bị chính và thêm các ký tự tiếp theo để phân biệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Trình tự thao tác tách máy biến áp ra sửa chữa như sau:
  • Kiểm tra trào lưu công suất, huy động nguồn hoặc thay đổi kết lưới thích hợp tránh quá tải các máy biến áp khác hoặc các đường dây liên quan;
  • Chuyển nguồn tự dùng nếu nguồn điện tự dùng lấy qua máy biến áp đó;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Trình tự thao tác đưa máy biến áp vào vận hành sau sửa chữa như sau: Đơn vị quản lý vận hành bàn giao máy biến áp đã kết thúc công tác, người và phương tiện sửa chữa đã rút hết, đã tháo hết các tiếp địa di động, máy biến áp đủ tiêu chuẩn vận hành và sẵn sàng đóng điện; Cắt hết các tiếp địa cố định các phía của máy biến áp; Đón...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Đánh số cấp điện áp 1. Điện áp 500 kV: Lấy chữ số 5. 2. Điện áp 220 kV: Lấy chữ số 2. 3. Điện áp 110 kV: Lấy chữ số 1. 4. Điện áp 66 kV: Lấy chữ số 7. 5. Điện áp 35 kV: Lấy chữ số 3. 6. Điện áp 22 kV: Lấy chữ số 4. 7. Điện áp 15 kV: Lấy chữ số 8. 8. Điện áp 10 kV: Lấy chữ số 9. 9. Điện áp 6 kV: Lấy chữ số 6. 10. Trường hợp điệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 42. Đánh số cấp điện áp
  • 1. Điện áp 500 kV: Lấy chữ số 5.
  • 2. Điện áp 220 kV: Lấy chữ số 2.
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Trình tự thao tác đưa máy biến áp vào vận hành sau sửa chữa như sau:
  • Đơn vị quản lý vận hành bàn giao máy biến áp đã kết thúc công tác, người và phương tiện sửa chữa đã rút hết, đã tháo hết các tiếp địa di động, máy biến áp đủ tiêu chuẩn vận hành và sẵn sàng đóng điện;
  • Cắt hết các tiếp địa cố định các phía của máy biến áp;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 43.

Điều 43. Khi đóng hoặc cắt không tải máy biến áp có trung tính cách điện không hoàn toàn (có dao cách ly nối đất trung tính), cần lưu ý trước đó phải nối đất trung tính, không phụ thuộc có hay không có bảo vệ chống sét tại trung tính. Sau khi đóng điện máy biến áp, cần đưa trung tính của nó trở lại làm việc đúng với chế độ vận hành bìn...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Đặt tên máy phát, máy bù đồng bộ 1. Ký tự đầu được quy định như sau: a) Đối với nhiệt điện hơi nước: Ký hiệu là chữ S; b) Đối với thủy điện: Ký hiệu là chữ H; c) Đối với tuabin khí: Ký hiệu là chữ GT; d) Đối với đuôi hơi của tuabin khí: Ký hiệu là chữ ST; đ) Đối với điesel: Ký hiệu là chữ D; e) Đối với phong điện: Ký hiệu là c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 44. Đặt tên máy phát, máy bù đồng bộ
  • 1. Ký tự đầu được quy định như sau:
  • a) Đối với nhiệt điện hơi nước: Ký hiệu là chữ S;
Removed / left-side focus
  • Khi đóng hoặc cắt không tải máy biến áp có trung tính cách điện không hoàn toàn (có dao cách ly nối đất trung tính), cần lưu ý trước đó phải nối đất trung tính, không phụ thuộc có hay không có bảo...
  • Sau khi đóng điện máy biến áp, cần đưa trung tính của nó trở lại làm việc đúng với chế độ vận hành bình thường.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Mục 4: THAO TÁC ĐƯỜNG DÂY

Mục 4: THAO TÁC ĐƯỜNG DÂY

Open section

Mục 3

Mục 3 THAO TÁC ĐƯỜNG DÂY

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Mục 4: THAO TÁC ĐƯỜNG DÂY Right: THAO TÁC ĐƯỜNG DÂY
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 44.

Điều 44. Thao tác đường dây chỉ có một nguồn cấp được thực hiện theo trình tự sau: 1. Tách đường dây có máy cắt và dao cách ly hai phía ra sửa chữa: a) Cắt máy cắt đường dây; b) Kiểm tra máy cắt mở tốt 3 pha; c) Cắt dao cách ly phía đường dây; d) Cắt dao cách ly phía thanh cái (nếu cần thiết); đ) Đóng các dao tiếp địa đường dây; e) Gia...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Đặt tên máy biến áp 1. Ký tự đầu được quy định như sau: a) Đối với máy biến áp 2 hoặc 3 dây quấn: Ký hiệu là chữ T; b) Đối với máy biến áp tự ngẫu: Ký hiệu là chữ AT; c) Đối với máy biến áp tự dùng: Ký hiệu là chữ TD; d) Đối với máy biến áp kích từ máy phát: Ký hiệu là chữ TE; đ) Đối với máy biến áp tạo trung tính: Ký hiệu là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 45. Đặt tên máy biến áp
  • 1. Ký tự đầu được quy định như sau:
  • a) Đối với máy biến áp 2 hoặc 3 dây quấn: Ký hiệu là chữ T;
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Thao tác đường dây chỉ có một nguồn cấp được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1. Tách đường dây có máy cắt và dao cách ly hai phía ra sửa chữa:
  • a) Cắt máy cắt đường dây;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 45.

Điều 45. Trên đường dây có các trạm rẽ nhánh, trước khi thao tác đường dây cần phải lần lượt cắt phụ tải của các trạm rẽ nhánh nếu tổng phụ tải các trạm rẽ nhánh ³ 10 MW.

Open section

Điều 46.

Điều 46. Đặt tên điện trở trung tính, kháng trung tính của máy biến áp 1. Hai ký tự đầu là chữ RT biểu thị điện trở trung tính, KT biểu thị kháng trung tính. 2. Ký tự thứ 3 lấy theo cấp điện áp cuộn dây máy biến áp nhiều cuộn dây. 3. Ký tự tiếp theo là tên của máy biến áp mà RT hoặc KT được đấu vào. Ví dụ: - RT3T1: biểu thị điện trở tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 46. Đặt tên điện trở trung tính, kháng trung tính của máy biến áp
  • 1. Hai ký tự đầu là chữ RT biểu thị điện trở trung tính, KT biểu thị kháng trung tính.
  • 2. Ký tự thứ 3 lấy theo cấp điện áp cuộn dây máy biến áp nhiều cuộn dây.
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Trên đường dây có các trạm rẽ nhánh, trước khi thao tác đường dây cần phải lần lượt cắt phụ tải của các trạm rẽ nhánh nếu tổng phụ tải các trạm rẽ nhánh ³ 10 MW.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 46.

Điều 46. Thao tác đối với đường dây có nguồn cấp từ hai phía và không có nhánh rẽ theo trình tự sau: 1. Tách đường dây ra sửa chữa: a) Kiểm tra trào lưu công suất, điện áp của hệ thống trước khi thao tác. Điều chỉnh công suất, điện áp, chuyển phụ tải thích hợp tránh quá tải, quá điện áp khi thao tác; b) Cắt máy cắt hai đầu đường dây th...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Đặt tên kháng bù ngang 1. Hai ký tự đầu là chữ KH. 2. Ký tự thứ 3 đặc trưng cho cấp điện áp. 3. Ký tự thứ 4 là số 0 (hoặc số 9 nếu sơ đồ phức tạp). 4. Ký tự thứ 5 là số thứ tự của mạch mắc kháng bù ngang. Ví dụ: KH504 biểu thị kháng bù ngang 500 kV mắc ở mạch số 4.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 47. Đặt tên kháng bù ngang
  • 1. Hai ký tự đầu là chữ KH.
  • 2. Ký tự thứ 3 đặc trưng cho cấp điện áp.
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Thao tác đối với đường dây có nguồn cấp từ hai phía và không có nhánh rẽ theo trình tự sau:
  • 1. Tách đường dây ra sửa chữa:
  • a) Kiểm tra trào lưu công suất, điện áp của hệ thống trước khi thao tác. Điều chỉnh công suất, điện áp, chuyển phụ tải thích hợp tránh quá tải, quá điện áp khi thao tác;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 47.

Điều 47. Thao tác đối với đường dây có nhiều nguồn cấp và trạm rẽ nhánh theo trình tự như sau: 1. Tách đường dây ra sửa chữa a) Kiểm tra trào lưu công suất, điện áp của hệ thống trước khi thao tác. Điều chỉnh công suất, điện áp, chuyển hết phụ tải các trạm rẽ nhánh không nhận điện từ đường dây này; b) Lần lượt cắt tất cả các máy cắt củ...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Đặt tên kháng trung tính, điện trở trung tính của kháng bù ngang 1. Hai ký tự đầu là chữ KT biểu thị cho kháng trung tính, RT biểu thị cho điện trở trung tính của kháng bù ngang. 2. Các ký tự tiếp theo lấy theo 3 ký tự cuối của kháng điện. Ví dụ: - KT504: biểu thị kháng trung tính của kháng điện KH504. - RT504: biểu thị điện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 48. Đặt tên kháng trung tính, điện trở trung tính của kháng bù ngang
  • 1. Hai ký tự đầu là chữ KT biểu thị cho kháng trung tính, RT biểu thị cho điện trở trung tính của kháng bù ngang.
  • 2. Các ký tự tiếp theo lấy theo 3 ký tự cuối của kháng điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Thao tác đối với đường dây có nhiều nguồn cấp và trạm rẽ nhánh theo trình tự như sau:
  • 1. Tách đường dây ra sửa chữa
  • a) Kiểm tra trào lưu công suất, điện áp của hệ thống trước khi thao tác. Điều chỉnh công suất, điện áp, chuyển hết phụ tải các trạm rẽ nhánh không nhận điện từ đường dây này;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 48.

Điều 48. Đường dây trên không vận hành ở chế độ đóng điện không tải từ một nguồn hoặc ở chế độ dự phòng, phải mở dao cách ly phía đường dây của các máy cắt đang ở trạng thái mở.

Open section

Điều 54.

Điều 54. Đặt tên máy biến điện áp 1. Ký tự đầu là TU. 2. Các ký tự tiếp theo lấy tên thiết bị mà máy biến điện áp đấu vào. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Ví dụ: - TU171: biểu thị máy biến điện áp ngoài đường d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 54. Đặt tên máy biến điện áp
  • 1. Ký tự đầu là TU.
  • Các ký tự tiếp theo lấy tên thiết bị mà máy biến điện áp đấu vào.
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Đường dây trên không vận hành ở chế độ đóng điện không tải từ một nguồn hoặc ở chế độ dự phòng, phải mở dao cách ly phía đường dây của các máy cắt đang ở trạng thái mở.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 49.

Điều 49. Đường dây đã cắt điện và làm biện pháp an toàn xong mới được giao cho đơn vị đăng ký làm việc. Khi giao đường dây cho đơn vị sửa chữa, nội dung bàn giao phải có dạng sau: Đường dây (chỉ rõ tên và mạch) đã được cắt điện, tại các điểm (chỉ rõ tên trạm, nhà máy) đã đóng các tiếp địa ở vị trí nào. Cho phép làm các biện pháp an toà...

Open section

Điều 59.

Điều 59. Đánh số dao cách ly 1. Các ký tự đầu là tên của máy cắt hoặc thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly (đối với dao cách ly của TU: các ký tự đầu tiên là tên của TU, tiếp theo là tên thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly), tiếp theo là dấu phân cách (-). 2. Ký tự tiếp theo được quy định như sau: a) Dao cách ly thanh cái lấy số t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 59. Đánh số dao cách ly
  • Các ký tự đầu là tên của máy cắt hoặc thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly (đối với dao cách ly của TU:
  • các ký tự đầu tiên là tên của TU, tiếp theo là tên thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly), tiếp theo là dấu phân cách (-).
Removed / left-side focus
  • Điều 49. Đường dây đã cắt điện và làm biện pháp an toàn xong mới được giao cho đơn vị đăng ký làm việc.
  • Khi giao đường dây cho đơn vị sửa chữa, nội dung bàn giao phải có dạng sau:
  • Đường dây (chỉ rõ tên và mạch) đã được cắt điện, tại các điểm (chỉ rõ tên trạm, nhà máy) đã đóng các tiếp địa ở vị trí nào. Cho phép làm các biện pháp an toàn để đơn vị công tác bắt đầu làm việc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 50.

Điều 50. Nếu công tác sửa chữa đường dây có kết hợp sửa chữa các thiết bị liên quan đến đường dây tại trạm điện hoặc nhà máy điện cấp điều độ điều khiển phải phối hợp các đơn vị quản lý vận hành lập kế hoạch sửa chữa, giải quyết đăng ký công tác của các đơn vị quản lý vận hành, thông báo kế hoạch sửa chữa cho các đơn vị liên quan. Nghi...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Đặt tên cuộn cản 1. Ký tự đầu là chữ L. 2. Ký tự tiếp theo là tên của ngăn đường dây. Ví dụ: L171 biểu thị cuộn cản của đường dây 110 kV 171.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 50. Đặt tên cuộn cản
  • 1. Ký tự đầu là chữ L.
  • 2. Ký tự tiếp theo là tên của ngăn đường dây.
Removed / left-side focus
  • Nếu công tác sửa chữa đường dây có kết hợp sửa chữa các thiết bị liên quan đến đường dây tại trạm điện hoặc nhà máy điện cấp điều độ điều khiển phải phối hợp các đơn vị quản lý vận hành lập kế hoạc...
  • Nghiêm cấm nhân viên vận hành cắt các tiếp địa đã đóng, tháo gỡ biển báo khi chưa có lệnh của người ra lệnh thao tác.
  • Nếu do điều kiện công việc mà cần phải cắt các tiếp địa cố định đường dây mà vẫn có người công tác trên đường dây thì phải đóng tiếp địa khác hoặc đặt tiếp địa lưu động thay thế trước khi cắt các t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 51.

Điều 51. Nhân viên vận hành sau khi thực hiện thao tác cắt điện đường dây và thiết bị liên quan đến đường dây tại trạm điện hoặc nhà máy điện ra sửa chữa phải thao tác trên sơ đồ nổi các bước thao tác như trong phiếu và treo biển báo, ký hiệu tiếp địa đầy đủ (nếu chưa trang bị SCADA). Ghi vào sổ nhật ký vận hành thời gian thao tác, lện...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Đặt tên tụ bù 1. Ba ký tự đầu: Đối với tụ bù dọc lấy là các chữ TBD, đối với tụ bù ngang lấy là các chữ TBN. 2. Ký tự thứ 4 đặc trưng cho cấp điện áp. 3. Ký tự thứ 5 là số 0 (hoặc số 9 nếu sơ đồ phức tạp). 4. Ký tự thứ 6 là số thứ tự của mạch mắc tụ điện đối với tụ bù dọc, đối với tụ bù ngang lấy theo số thứ tự của bộ tụ. Ví d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 51. Đặt tên tụ bù
  • 1. Ba ký tự đầu: Đối với tụ bù dọc lấy là các chữ TBD, đối với tụ bù ngang lấy là các chữ TBN.
  • 2. Ký tự thứ 4 đặc trưng cho cấp điện áp.
Removed / left-side focus
  • Nhân viên vận hành sau khi thực hiện thao tác cắt điện đường dây và thiết bị liên quan đến đường dây tại trạm điện hoặc nhà máy điện ra sửa chữa phải thao tác trên sơ đồ nổi các bước thao tác như t...
  • Ghi vào sổ nhật ký vận hành thời gian thao tác, lệnh cho phép làm việc.
  • Trong phiếu công tác và sổ nhật ký vận hành ghi rõ số lượng tiếp địa đã đóng, số đơn vị tham gia công việc sửa chữa và các đặc điểm cần lưu ý khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 52.

Điều 52. Sau khi đã kết thúc công việc sửa chữa đường dây và thiết bị liên quan đến đường dây tại trạm điện hoặc nhà máy điện, đơn vị quản lý vận hành phải khẳng định người và phương tiện đã rút hết, đã tháo hết tiếp địa di động và trả đường dây, thiết bị ngăn đường dây của trạm điện hoặc nhà máy điện cho cấp điều độ điều khiển ra lệnh...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Đặt tên thiết bị bù tĩnh 1. Các ký tự đầu được lấy theo tên viết tắt của tiếng Anh. 2. Các ký tự tiếp theo là cấp điện áp và số thứ tự tương tự như tụ bù quy định tại Điều 51 Thông tư này. Ví dụ: - SVC302: biểu thị SVC (Static Var Compensator) điện áp 35 kV bộ SVC số 2. - TSSC501: biểu thị TSSC (Thyristor Switched Series Capac...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 52. Đặt tên thiết bị bù tĩnh
  • 1. Các ký tự đầu được lấy theo tên viết tắt của tiếng Anh.
  • 2. Các ký tự tiếp theo là cấp điện áp và số thứ tự tương tự như tụ bù quy định tại Điều 51 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Sau khi đã kết thúc công việc sửa chữa đường dây và thiết bị liên quan đến đường dây tại trạm điện hoặc nhà máy điện, đơn vị quản lý vận hành phải khẳng định người và phương tiện đã rút hết, đã thá...
  • Nội dung báo cáo trả đường dây có dạng như sau: "Công việc trên đường dây (tên đường dây và mạch), trên thiết bị (tên thiết bị của ngăn xuất tuyến tại trạm điện hoặc nhà máy điện) theo phiếu (số mấ...
  • đường dây, thiết bị đủ tiêu chuẩn vận hành và sẵn sàng nhận điện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 53.

Điều 53. Nếu trong khi cắt điện đường dây đã thực hiện các biện pháp như thay đổi kết dây nhất thứ, thay đổi nhị thứ ... (theo sổ nhật ký vận hành) thì khi đóng điện lại đường dây này, nhân viên vận hành của cấp điều độ điều khiển phải tiến hành thay đổi lại kết dây nhất thứ, thay đổi nhị thứ cho phù hợp với sơ đồ mới và phải ghi vào s...

Open section

Điều 53.

Điều 53. Đặt tên tụ chống quá áp 1. Ký tự đầu lấy chữ C. 2. Ký tự tiếp theo lấy tên của thiết bị được bảo vệ chống quá áp. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Ví dụ: C9H1 biểu thị tụ chống quá áp mắc vào phía điện áp m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 53. Đặt tên tụ chống quá áp
  • 1. Ký tự đầu lấy chữ C.
  • 2. Ký tự tiếp theo lấy tên của thiết bị được bảo vệ chống quá áp. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiế...
Removed / left-side focus
  • Nếu trong khi cắt điện đường dây đã thực hiện các biện pháp như thay đổi kết dây nhất thứ, thay đổi nhị thứ ...
  • (theo sổ nhật ký vận hành) thì khi đóng điện lại đường dây này, nhân viên vận hành của cấp điều độ điều khiển phải tiến hành thay đổi lại kết dây nhất thứ, thay đổi nhị thứ cho phù hợp với sơ đồ mớ...
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Mục 5: THAO TÁC THANH CÁI

Mục 5: THAO TÁC THANH CÁI

Open section

Mục 4

Mục 4 THAO TÁC THANH CÁI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Mục 5: THAO TÁC THANH CÁI Right: THAO TÁC THANH CÁI
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 54.

Điều 54. Thao tác đưa thanh cái dự phòng vào vận hành phải lưu ý: Kiểm tra thanh cái dự phòng không có tiếp địa di động, cắt hết các tiếp địa cố định. Phải dùng máy cắt liên lạc thanh cái có rơ le bảo vệ để phóng thử thanh cái dự phòng. Nếu không có máy cắt liên lạc thanh cái, phải lựa chọn máy cắt của điểm đấu thích hợp để phóng điện...

Open section

Điều 55.

Điều 55. Đặt tên máy biến dòng điện 1. Hai ký tự đầu là TI. 2. Các ký tự tiếp theo lấy tên thiết bị mà máy biến dòng điện đấu vào. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Ví dụ: - TI171: biểu thị máy biến dòng điện cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 55. Đặt tên máy biến dòng điện
  • 1. Hai ký tự đầu là TI.
  • Các ký tự tiếp theo lấy tên thiết bị mà máy biến dòng điện đấu vào.
Removed / left-side focus
  • Điều 54. Thao tác đưa thanh cái dự phòng vào vận hành phải lưu ý:
  • Kiểm tra thanh cái dự phòng không có tiếp địa di động, cắt hết các tiếp địa cố định.
  • Phải dùng máy cắt liên lạc thanh cái có rơ le bảo vệ để phóng thử thanh cái dự phòng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 55.

Điều 55. Trước khi thao tác chuyển điểm đấu từ thanh cái này sang thanh cái khác phải lưu ý: Kiểm tra bảo vệ so lệch thanh cái, cô lập bảo vệ so lệch thanh cái (nếu cần thiết) theo quy định của đơn vị quản lý vận hành. Kiểm tra máy cắt hoặc dao cách ly liên lạc hai thanh cái đang đóng. Cắt điện mạch điều khiển của máy cắt liên lạc nếu...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Đặt tên chống sét 1. Hai ký tự đầu lấy chữ CS. 2. Ký tự tiếp theo lấy tên của thiết bị được bảo vệ. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Đối với chống sét van nối vào trung tính máy biến áp lấy số 0. Ví dụ:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 56. Đặt tên chống sét
  • 1. Hai ký tự đầu lấy chữ CS.
  • Ký tự tiếp theo lấy tên của thiết bị được bảo vệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 55. Trước khi thao tác chuyển điểm đấu từ thanh cái này sang thanh cái khác phải lưu ý:
  • Kiểm tra bảo vệ so lệch thanh cái, cô lập bảo vệ so lệch thanh cái (nếu cần thiết) theo quy định của đơn vị quản lý vận hành.
  • Kiểm tra máy cắt hoặc dao cách ly liên lạc hai thanh cái đang đóng. Cắt điện mạch điều khiển của máy cắt liên lạc nếu thao tác dao cách ly được thực hiện tại chỗ trong thời gian thao tác dao cách l...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 56.

Điều 56. Tại các trạm điện có trang bị máy cắt vòng, đơn vị quản lý vận hành phải lập phiếu thao tác mẫu áp dụng cho thao tác dùng máy cắt vòng thay cho một máy cắt khác và ngược lại. Phiếu thao tác mẫu này ghi rõ trình tự các bước thao tác nhất thứ và nhị thứ phù hợp với sơ đồ mạch nhất thứ và nhị thứ của trạm điện.

Open section

Điều 57.

Điều 57. Đặt tên cầu chì 1. Các ký tự đầu: Đối với cầu chì thường lấy chữ CC, đối với cầu chì tự rơi lấy chữ FCO. 2. Ký tự tiếp theo là dấu phân cách (-) và tên của thiết bị được bảo vệ. Ví dụ: CC-TUC31 biểu thị cầu chì của máy biến điện áp thanh cái C31.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 57. Đặt tên cầu chì
  • 1. Các ký tự đầu: Đối với cầu chì thường lấy chữ CC, đối với cầu chì tự rơi lấy chữ FCO.
  • 2. Ký tự tiếp theo là dấu phân cách (-) và tên của thiết bị được bảo vệ.
Removed / left-side focus
  • Tại các trạm điện có trang bị máy cắt vòng, đơn vị quản lý vận hành phải lập phiếu thao tác mẫu áp dụng cho thao tác dùng máy cắt vòng thay cho một máy cắt khác và ngược lại.
  • Phiếu thao tác mẫu này ghi rõ trình tự các bước thao tác nhất thứ và nhị thứ phù hợp với sơ đồ mạch nhất thứ và nhị thứ của trạm điện.
left-only unmatched

Mục 6: THAO TÁC KHÉP MẠCH VÒNG, TÁCH MẠCH VÒNG, HÒA ĐIỆN, TÁCH LƯỚI

Mục 6: THAO TÁC KHÉP MẠCH VÒNG, TÁCH MẠCH VÒNG, HÒA ĐIỆN, TÁCH LƯỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 57.

Điều 57. Chỉ được phép khép kín một mạch vòng trong hệ thống điện khi tại điểm khép mạch vòng đã chắc chắn đồng vị pha và cùng thứ tự pha. Ở các cấp điều độ cần có danh sách các điểm có thể khép mạch vòng và được lãnh đạo cấp điều độ duyệt.

Open section

Điều 58.

Điều 58. Đánh số máy cắt điện 1. Ký tự thứ nhất đặc trưng cho cấp điện áp. Riêng đối với máy cắt của tụ ký tự thứ nhất là chữ T, kháng điện ký tự thứ nhất là chữ K; còn ký tự thứ hai đặc trưng cho cấp điện áp. 2. Ký tự thứ hai (thứ ba đối với máy cắt kháng và tụ) đặc trưng cho vị trí của máy cắt, được quy định như sau: a) Máy cắt máy b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 58. Đánh số máy cắt điện
  • 1. Ký tự thứ nhất đặc trưng cho cấp điện áp. Riêng đối với máy cắt của tụ ký tự thứ nhất là chữ T, kháng điện ký tự thứ nhất là chữ K; còn ký tự thứ hai đặc trưng cho cấp điện áp.
  • 2. Ký tự thứ hai (thứ ba đối với máy cắt kháng và tụ) đặc trưng cho vị trí của máy cắt, được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Chỉ được phép khép kín một mạch vòng trong hệ thống điện khi tại điểm khép mạch vòng đã chắc chắn đồng vị pha và cùng thứ tự pha.
  • Ở các cấp điều độ cần có danh sách các điểm có thể khép mạch vòng và được lãnh đạo cấp điều độ duyệt.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 58.

Điều 58. Trước khi thao tác khép mạch vòng hoặc tách mạch vòng, trước khi thao tác đóng hoặc cắt các đường dây liên kết hệ thống, phải điều chỉnh điện áp để chênh lệch điện áp giữa hai phía điểm hoà nhỏ hơn giá trị cho phép quy định tại Điều 58 Quy trình này và lưu ý đến hoạt động của bảo vệ rơ le và tự động, thay đổi trào lưu công suấ...

Open section

Điều 60.

Điều 60. Đánh số dao tiếp địa 1. Các ký tự đầu là tên dao cách ly hoặc thiết bị có liên quan trực tiếp. 2. Ký tự tiếp theo đặc trưng cho dao tiếp địa, được quy định như sau: a) Dao tiếp địa của đường dây và tụ điện lấy số 6; b) Dao tiếp địa của máy biến áp, kháng điện và máy biến điện áp lấy số 8; c) Dao tiếp địa của máy cắt lấy số 5;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 60. Đánh số dao tiếp địa
  • 1. Các ký tự đầu là tên dao cách ly hoặc thiết bị có liên quan trực tiếp.
  • 2. Ký tự tiếp theo đặc trưng cho dao tiếp địa, được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Trước khi thao tác khép mạch vòng hoặc tách mạch vòng, trước khi thao tác đóng hoặc cắt các đường dây liên kết hệ thống, phải điều chỉnh điện áp để chênh lệch điện áp giữa hai phía điểm hoà nhỏ hơn...
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 59.

Điều 59. Trong điều kiện vận hành bình thường, thao tác hòa điện phải được thực hiện tại máy cắt có trang bị thiết bị hòa đồng bộ. Điều kiện hoà điện trên hệ thống điện có cấp điện áp 500 kV: a) Góc lệch pha của điện áp giữa hai phía điểm hoà: d £ 15 0 ; b) Chênh lệch tần số giữa hai phía điểm hoà: Df £ 0,05 Hz; c) Chênh lệch điện áp g...

Open section

Điều 61.

Điều 61. Đánh số các thiết bị đóng cắt ở các nhánh rẽ, các phân đoạn đường dây 1. Đối với máy cắt phân đoạn đường dây đánh số như máy cắt đường dây, máy cắt rẽ nhánh xuống máy biến áp đánh số như máy cắt máy biến áp. 2. Đối với dao cách ly phân đoạn đường dây hoặc dao cách ly nhánh rẽ các ký tự đầu đánh số theo quy định tại Điều 59 Thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 61. Đánh số các thiết bị đóng cắt ở các nhánh rẽ, các phân đoạn đường dây
  • 1. Đối với máy cắt phân đoạn đường dây đánh số như máy cắt đường dây, máy cắt rẽ nhánh xuống máy biến áp đánh số như máy cắt máy biến áp.
  • 2. Đối với dao cách ly phân đoạn đường dây hoặc dao cách ly nhánh rẽ các ký tự đầu đánh số theo quy định tại Điều 59 Thông tư này (đánh số dao cách ly được thực hiện giả thiết như có máy cắt).
Removed / left-side focus
  • Điều 59. Trong điều kiện vận hành bình thường, thao tác hòa điện phải được thực hiện tại máy cắt có trang bị thiết bị hòa đồng bộ.
  • Điều kiện hoà điện trên hệ thống điện có cấp điện áp 500 kV:
  • a) Góc lệch pha của điện áp giữa hai phía điểm hoà: d £ 15 0 ;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 60.

Điều 60. Khi thao tác cắt đường dây nối nhà máy điện với hệ thống điện, tách mạch vòng hoặc tách các hệ thống điện ra vận hành độc lập, các cấp điều độ phải cùng phối hợp để điều chỉnh công suất giữa các nhà máy hoặc cân bằng công suất các hệ thống điện sao cho duy trì được tình trạng vận hành bình thường của các hệ thống điện.

Open section

Điều 62.

Điều 62. Tổ chức thực hiện 1. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm phổ biến và hướng dẫn thực hiện Thông tư này. 2. Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 62. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm phổ biến và hướng dẫn thực hiện Thông tư này.
  • 2. Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Khi thao tác cắt đường dây nối nhà máy điện với hệ thống điện, tách mạch vòng hoặc tách các hệ thống điện ra vận hành độc lập, các cấp điều độ phải cùng phối hợp để điều chỉnh công suất giữa các nh...
left-only unmatched

Mục 7: THAO TÁC ĐƯA THIẾT BỊ, ĐƯỜNG DÂY MỚI VÀO VẬN HÀNH

Mục 7: THAO TÁC ĐƯA THIẾT BỊ, ĐƯỜNG DÂY MỚI VÀO VẬN HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 61.

Điều 61. Chế độ đưa thiết bị, đường dây mới vào vận hành thực hiện theo quy định đưa công trình mới vào vận hành trong Quy trình Điều độ hệ thống điện quốc gia .

Open section

Điều 63.

Điều 63. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 01 năm 2015. Quyết định số 16/2007/QĐ-BCN ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 63. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 01 năm 2015.
  • Quyết định số 16/2007/QĐ-BCN ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 61. Chế độ đưa thiết bị, đường dây mới vào vận hành thực hiện theo quy định đưa công trình mới vào vận hành trong Quy trình Điều độ hệ thống điện quốc gia .
left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Trước khi đóng điện lần đầu thiết bị mới phải lưu ý các điều kiện sau: Thiết bị đã được thí nghiệm đủ tiêu chuẩn vận hành; Các hệ thống bảo vệ rơ le, hệ thống làm mát, hệ thống phòng chống cháy và các hệ thống liên quan khác sẵn sàng làm việc; Bảo vệ rơ le đã được chỉnh định theo yêu cầu đóng điện thiết bị mới; Hội đồng nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Trước khi đóng điện lần đầu đường dây mới phải lưu ý các điều kiện sau: Đường dây đã được nghiệm thu đủ tiêu chuẩn vận hành; Bảo vệ rơ le đã được chỉnh định theo yêu cầu đóng điện đường dây mới; Hội đồng nghiệm thu đã ký quyết định đóng điện đường dây mới; Sau khi đóng điện không tải từ một đầu, đường dây phải được kiểm tra đú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.67 reduced

Mục 8: THAO TÁC XA

Mục 8: THAO TÁC XA

Open section

Mục 3

Mục 3 THAO TÁC XA

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Mục 8: THAO TÁC XA
left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Thao tác xa phải do kỹ sư điều hành hệ thống điện, hoặc điều độ viên trực tiếp điều khiển thao tác các thiết bị điện tại trạm điện, nhà máy điện thông qua hệ thống SCADA.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Chỉ cho phép thực hiện thao tác xa khi có đủ các điều kiện sau: Hệ thống thông tin hoạt động tốt. RTU (hoặc DCS) hoạt động tốt. Trạng thái khoá điều khiển tại trạm để vị trí thao tác xa từ cấp điều độ điều khiển. Hệ thống SCADA tại trung tâm điều độ hoạt động tốt. Đã có biên bản thí nghiệm, kiểm tra đảm bảo thao tác xa hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Mọi thao tác xa đều phải thực hiện theo phiếu thao tác quy định tại Mục 2 Chương II của Quy trình này, quy định về các thao tác cơ bản tại Chương III của Quy trình này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Thực hiện thao tác xa tại trạm điện hoặc nhà máy điện: Tại trạm điện hoặc nhà máy điện có nhân viên vận hành trực, kỹ sư điều hành hệ thống điện hoặc điều độ viên phải lệnh cho nhân viên vận hành cấp dưới thực hiện kiểm tra trạng thái thực của máy cắt, dao cách ly sau mỗi bước thao tác xa nếu thấy cần thiết theo yêu cầu về an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV ĐÁNH SỐ THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA

Open section

Chương IV

Chương IV ĐÁNH SỐ THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 1.0 rewritten

Mục 1: NGUYÊN TẮC CHUNG

Mục 1: NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

Mục 1

Mục 1 NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Mục 1: NGUYÊN TẮC CHUNG Right: NGUYÊN TẮC CHUNG
left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Tại nhà máy điện, trạm điện và các thiết bị chính, thiết bị phụ trợ đều phải được đặt tên, đánh số. Các thiết bị chính phải đánh số theo quy định, các thiết bị phụ phải đánh số thứ tự theo thiết bị chính và thêm các ký tự tiếp theo để phân biệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Trong Mục 2 của Chương này chỉ quy định nguyên tắc đánh số các thiết bị nhất thứ phần điện của các nhà máy điện và trạm điện thuộc quyền điều khiển của các cấp điều độ. Các đơn vị quản lý vận hành tự quy định đánh số các thiết bị thuộc quyền điều khiển của đơn vị mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Việc đánh số các thiết bị nhất thứ phần điện của các nhà máy điện và trạm điện thuộc quyền điều khiển của các cấp điều độ được quy định như sau: Tất cả các thiết bị đưa vào vận hành trong hệ thống điện quốc gia đều phải đặt tên, đánh số. Thiết bị trong hệ thống điện quốc gia thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ nào thì do cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2: ĐÁNH SỐ THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN

Mục 2: ĐÁNH SỐ THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Chữ số đặc trưng cho cấp điện áp 1. Điện áp 500 kV: Lấy chữ số 5 2. Điện áp 220 kV: Lấy chữ số 2 3. Điện áp 110 kV: Lấy chữ số 1 4. Điện áp 66 kV: Lấy chữ số 7 5. Điện áp 35 kV: Lấy chữ số 3 6. Điện áp 22 kV: Lấy chữ số 4 7. Điện áp 15 kV: Lấy chữ số 8 (riêng điện áp đầu cực máy phát điện, máy bù đồng bộ / 15 kV đều lấy số 9);...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Tên thanh cái Ký tự thứ nhất lấy là chữ C. Ký tự thứ hai chỉ cấp điện áp, được lấy theo quy định tại Điều 70của Quy trình này. Ký tự thứ ba chỉ số thứ tự thanh cái, riêng số 9 ký hiệu thanh cái vòng. Ví dụ: - C12: biểu thị thanh cái 2 điện áp 110 kV; - C21: biểu thị thanh cái 1 điện áp 220 kV; - C29: biểu thị thanh cái vòng đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Tên của máy phát hoặc máy bù quay 1.)Ký tự đầu được quy định như sau: a) Đối với nhiệt điện hơi nước: Ký hiệu là chữ S; b) Đối với thủy điện: Ký hiệu là chữ H; c) Đối với tuabin khí: ký hiệu là chữ GT; d) Đối với đuôi hơi của tuabin khí: Ký hiệu là chữ ST; đ) Đối với điesel: Ký hiệu là chữ D; e) Đối với máy bù quay: Ký hiệu là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Tên của máy biến áp 1.)Ký tự đầu được quy định như sau: a) Đối với máy biến áp 2 hoặc 3 dây quấn ký hiệu là chữ T; b) Đối với máy biến áp tự ngẫu ký hiệu là AT; c) Đối với máy biến áp tự dùng ký hiệu là TD; d) Đối với máy biến áp kích từ máy phát ký hiệu là TE; đ) Đối với máy biến áp tạo trung tính ký hiệu là TT. 2.Ký tự tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Tên của máy cắt điện 1.)Ký tự thứ nhất đặc trưng cho cấp điện áp, được quy định tại Điều 70của Quy trình này. Riêng đối với máy cắt của tụ ký tự thứ nhất là chữ T, kháng điện ký tự thứ nhất là chữ K còn ký tự thứ hai đặc trưng cho cấp điện áp. 2.)Ký tự thứ hai (ba đối với máy cắt kháng và tụ) đặc trưng cho vị trí của máy cắt,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Tên của kháng điện Hai ký tự đầu là chữ KH, riêng kháng trung tính ký hiệu là KT. Ký tự thứ 3 đặc trưng cho cấp điện áp, được lấy theo quy định ở Điều 70của Quy trình này. Ký tự thứ 4 là số 0. Ký tự thứ 5 là số thứ tự của mạch mắc kháng điện. Ví dụ: KH504: biểu thị kháng điện 500 kV mắc ở mạch số bốn. KT303: biểu thị kháng tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Tên của tụ điện 1.)Ba ký tự đầu: Đối với tụ bù dọc lấy là các chữ TBD, đối với tụ bù ngang lấy là các chữ TBN 2. Ký tự thứ 4 đặc trưng cho cấp điện áp, được lấy theo quy định ở Điều 70của Quy trình này. 3. Ký tự thứ 5 là số 0 4. Ký tự thứ 6 là số thứ tự của mạch mắc tụ điện đối với tụ bù dọc, đối với tụ bù ngang lấy theo số th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Tên của các máy biến điện áp Ký tự đầu là TU; Các ký tự tiếp theo lấy tên thiết bị mà máy biến điện áp đấu vào. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Ví dụ: TU171: biểu thị máy biến điện áp ngoài đường dây 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Tên của các máy biến dòng điện Hai ký tự đầu là TI ; Các ký tự tiếp theo lấy tên thiết bị mà máy biến dòng điện đấu vào. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Ví dụ: TI171: biểu thị máy biến dòng điện cấp đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Tên điện trở trung tính đấu vào điểm trung tính của máy biến áp hoặc kháng điện Các ký tự đầu là chữ RT biểu thị điện trở trung tính; Ký tự tiếp theo đặc trưng cho cấp điện áp; Ký tự tiếp theo là tên của thiết bị mà RT được đấu vào; Ví dụ: RT1T1: biểu thị điện trở trung tính đấu vào trung tính cuộn 110 kV của máy biến áp T1.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Tên của chống sét Hai ký tự đầu lấy chữ CS; Ký tự tiếp theo lấy tên của thiết bị được bảo vệ. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Đối với chống sét van nối vào trung tính máy biến áp cấp điện áp lấy số 0....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Tên của dao cách ly 1.)Các ký tự đầu là tên của máy cắt hoặc thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly (đối với dao cách ly của TU, các ký tự đầu tiên là tên của TU, tiếp theo là tên thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly), tiếp theo là dấu phân cách ( - ). 2.)Ký tự tiếp theo được quy định như sau: a) Dao cách ly thanh cái lấy số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Tên cầu chì Các ký tự đầu: Đối với cầu chì thường lấy chữ CC, đối với cầu chì tự rơi lấy chữ FCO. Ký tự tiếp theo là dấu phân cách (-) và tên của thiết bị được bảo vệ Ví dụ: CC-TUC31: biểu thị cầu chì của máy biến điện áp thanh cái C31.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Tên dao tiếp địa Các ký tự đầu là tên dao cách ly hoặc thiết bị có liên quan trực tiếp. Ký tự tiếp theo đặc trưng cho tiếp địa, được quy định như sau: a) Tiếp địa của đường dây và tụ điện lấy số 6; b) Tiếp địa của máy biến áp, kháng điện và TU lấy số 8; c) Tiếp địa của máy cắt lấy số 5; d) Tiếp địa của thanh cái lấy số 4; đ) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Các thiết bị đóng cắt ở các nhánh rẽ, các phân đoạn giữa đường ký hiệu như sau: Đối với máy cắt phân đoạn đường dây đánh số như máy cắt đường dây, máy cắt rẽ nhánh xuống máy biến áp đánh số như máy cắt máy biến áp. Đối với dao cách ly phân đoạn đường dây hoặc dao cách ly nhánh rẽ các ký tự đầu đánh số như quy định Điều 81(đánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Các phụ lục kèm theo Quy trình này gồm: 1. Phụ lục 1 quy định các ký hiệu viết tắt trong phiếu thao tác; 2. Phụ lục 2 hướng dẫn thực hiện mẫu phiếu thao tác 01-PTT/BCN; 3. Phụ lục 3 hướng dẫn thực hiện mẫu phiếu thao tác 02-PTT/BCN./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 TỔ CHỨC THAO TÁC
Mục 1 Mục 1 THAO TÁC THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
Mục 2 Mục 2 THAO TÁC MÁY BIẾN ÁP
Mục 5 Mục 5 THAO TÁC HÒA LƯỚI, KHÉP HOẶC MỞ MẠCH VÒNG
Mục 6 Mục 6 THAO TÁC CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN KHÁC VÀ THAO TÁC ĐÓNG ĐIỆN CÔNG TRÌNH MỚI
Mục 2 Mục 2 ĐÁNH SỐ THIẾT BỊ NHẤT THỨ
Chương V Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN