Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định quản lý, bảo vệ rừng và sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
27/2009/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
11/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý, bảo vệ rừng và sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- Về việc ban hành quy định quản lý, bảo vệ rừng và sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo vệ rừng và sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ toàn bộ 27 quyết định 1. Quyết định số 30/2001/QĐ-UBND ngày 15/8/2001 về việc ban hành Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang; 2. Quyết định số 16/2002/QĐ-UBND ngày 11/4/2002 về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động cuả Ban Chỉ đạo thực hiện dự án tái tạo rừng tràm Tân Phước...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1 . Bãi bỏ toàn bộ 27 quyết định
- 1. Quyết định số 30/2001/QĐ-UBND ngày 15/8/2001 về việc ban hành Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang;
- 2. Quyết định số 16/2002/QĐ-UBND ngày 11/4/2002 về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động cuả Ban Chỉ đạo thực hiện dự án tái tạo rừng tràm Tân Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang;
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo vệ rừng và sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: 8. Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 23/10/2009 về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ rừng và sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/7/2023. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tư pháp
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/7/2023.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Văn Phòng Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ rừng và sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đất lâm nghiệp : là đất có rừng (gồm rừng tự nhiên và rừng trồng) và đất được quy hoạch cho mục đích lâm nghiệp. 2. Rừng phòng hộ : là rừng được xác định chủ yếu để phục vụ cho mục đích bảo vệ và tăng cường khả năng điều tiết nguồn nước, bảo vệ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ, BẢO VỆ RỪNG PHÒNG HỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về quản lý và bảo vệ rừng phòng hộ 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về diện tích rừng, bảo vệ rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh. Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tổ chức thực hiện công tác chuyên môn, thực thi pháp luật về quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo vệ rừng phòng hộ Việc bảo vệ rừng phòng hộ được thực hiện theo quy định tại các Điều 46, 47, 48 và 50 của Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng, cụ thể như sau: 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng, thực vật rừng, động vật rừng a) Bảo vệ hệ sinh thái rừng - Việc bảo vệ hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khai thác gỗ trong rừng phòng hộ 1. Khai thác gỗ trong rừng phòng hộ a) Đối với rừng do Nhà nước đầu tư: được phép khai thác tỉa thưa khi rừng đã khép tán và cây trồng chèn ép lẫn nhau, gây ảnh hưởng xấu đến sinh trưởng và phát triển của rừng. Số cây tỉa thưa theo thiết kế được duyệt. Người trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng được h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định việc xây dựng công trình hạ tầng trong rừng phòng hộ 1. Nếu không có sản xuất nông, ngư nghiệp kết hợp: được mở các đường trục chính, xây dựng công trình để bảo vệ và phát triển rừng kết hợp phục vụ các hoạt động dịch vụ - du lịch. Tổng diện tích của các công trình hạ tầng phục vụ cho các hoạt động du lịch sinh thái tố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sản xuất nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ 1. Không thực hiện sản xuất kết hợp nông ngư nghiệp ở những vùng phòng hộ rất xung yếu và trong phạm vi 30 mét ven sông. 2. Diện tích đất sản xuất nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ. a) Chủ rừng là tổ chức được sử dụng diện tích đất chưa có rừng để sản xuất nông, n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG QUẢN LÝ, BẢO VỆ RỪNG SẢN XUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức quản lý rừng sản xuất Chủ rừng được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng sản xuất phải tự quản lý, bảo vệ, sử dụng diện tích rừng và đất lâm nghiệp được giao, được thuê theo Quy định này và theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo vệ rừng sản xuất Chủ rừng phải chấp hành đầy đủ các biện pháp về phòng cháy chữa cháy rừng, về phòng trừ sinh vật hại rừng theo quy định tại Điều 42, 43 của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng; chấp hành sự hướng dẫn, kiểm tra của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đầu tư bảo vệ và phát triển rừng sản xuất Rừng sản xuất được giao cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình để sản xuất, khai thác phải thực hiện chuyên canh, thâm canh, nông - lâm kết hợp để tạo ra nhiều sản phẩm. - Việc đầu tư bảo vệ và phát triển rừng sản xuất phải đúng theo quy hoạch, kế hoạch phát triển rừng và theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng 1. Được khai thác tất cả các lâm sản trong rừng trồng 2. Thẩm quyền cho phép khai thác rừng trồng: a) Trường hợp rừng trồng đầu tư bằng vốn ngân sách Nhà nước: - Ủy quyền Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt hồ sơ và cấp giấy phép khai thác cho các khu rừng trồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các hoạt động khác trong rừng sản xuất 1. Sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp a) Chủ rừng là tổ chức được sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp trên diện tích rừng và đất trồng rừng được giao, được thuê theo quy hoạch bảo vệ, phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. b) Chủ rừng là hộ gia đình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm thực hiện các công việc sau: 1. Giám sát việc khai thác rừng của các chủ rừng, đơn vị khai thác khi có giấy báo. Phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm quy định về khai thác lâm sản đối với tổ chức và cá nhân để kịp thời xử lý theo quy định hiện hành 2. Chỉ đạo th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Có trách nhiệm tổ chức, xây dựng và chỉ đạo các xã có diện tích rừng và đất lâm nghiệp triển khai thực hiện phương án bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng theo chức năng quyền hạn của mình. 2. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc để xảy ra phá rừng trái phép, chá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Tổ chức lực lượng xung kích quần chúng của địa phương để bảo vệ rừng, theo dõi giám sát tình hình khai thác, phòng chống cháy rừng, quản lý bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các tổ chức, hộ gia đình được tỉnh giao rừng và đất lâm nghiệp có trách nhiệm: 1. Bảo vệ, phát triển rừng và sử dụng rừng đúng mục đích, đúng ranh giới đã quy định trong quyết định giao, cho thuê rừng. 2. Thực hiện các biện pháp phòng cháy, chữa cháy rừng đúng theo quy định. Thông báo kịp thời cho cơ quan kiểm lâm, chính quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có rừng tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào không phù hợp hoặc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung, sửa đổi kịp thời./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.