Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh, bổ sung nghị quyết số 101/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2006 của hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng sông tiền, tỉnh Tiền Giang đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung nghị quyết số 101/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2006 của hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng sông tiền, tỉnh Tiền Gia...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 101/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 tháng 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng sông Tiền, tỉnh Tiền Giang đến năm 2020 với các nội dung cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh tên Quy hoạch thành: “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 101/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 tháng 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng sông Tiền, tỉnh Tiền G...
  • 1. Điều chỉnh tên Quy hoạch thành: “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng sông tỉnh Tiền Giang đến năm 2020”.
  • 2. Khoản 3, Điều 1 của Nghị quyết số 101/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2006 quy định Nội dung cơ bản của Quy hoạch được thay thế như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Trong đó, cần quan tâm: - Nghiên cứu, xem xét ban hành cơ chế khoán thu thuế và phí so với sản lượng cấp phép khai thác hàng năm của từng mỏ đúng theo quy định pháp luật, nhằm hạn chế thất thu ngân sách. - Nghiên cứu ban hành cơ chế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Trong đó, cần quan tâm:
  • - Nghiên cứu, xem xét ban hành cơ chế khoán thu thuế và phí so với sản lượng cấp phép khai thác hàng năm của từng mỏ đúng theo quy định pháp luật, nhằm hạn chế thất thu ngân sách.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nghĩa...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định quy mô diện tích cánh đồng lớn và mức hỗ trợ của Nhà nước nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các phương án cánh đồng lớn theo kế hoạch cánh đồng lớn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân).
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phương án cánh đồng lớn là phương án phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn do doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản là hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH VÀ PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN
Điều 4. Điều 4. Quy mô diện tích cánh đồng lớn 1. Đối với cây lúa diện tích tối thiểu là 50 ha; 2. Đối với cây ăn quả diện tích tối thiểu là 30 ha; 3. Đối với rau màu diện tích tối thiểu là 15 ha.
Điều 5. Điều 5. Quy định về xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn 1. Kế hoạch cánh đồng lớn: Căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, ban hành kế hoạch cánh đồng lớn đối với lúa, rau màu, cây ăn trái làm cơ sở cho doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân lập phương án cánh đồng lớn và phê duyệt phương án cánh đồ...