Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia
44/2014/TT-BCT
Right document
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí để mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đa đầu tư ây dựng của cơ quan đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng
371/2024/NQ-HDND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí để mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đa đầu tư ây dựng của cơ quan đơn vị thuộc phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí để mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị
- phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đa đầu tư ây dựng của cơ quan đơn vị thuộc phạm vi quản...
- Quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định trình tự thực hiện thao tác; các thao tác cơ bản của thiết bị điện của nhà máy điện, trạm điện, lưới điện có điện áp từ 01 kV trở lên trong chế độ vận hành bình thường của hệ thống điện quốc gia; quy định đánh số thiết bị điện của nhà máy điện, trạm điện, lưới điện có điện áp từ 01 kV...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia. 2. Đơn vị phát điện. 3. Đơn vị truyền tải điện. 4. Đơn vị phân phối điện. 5. Đơn vị phân phối và bán lẻ điện. 6. Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện truyền tải, khách hàng sử dụng lưới điện phân phối có trạm riêng. 7. Nhân viên vận hành của các đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cấp điều độ có quyền điều khiển là cấp điều độ có quyền chỉ huy, điều độ hệ thống điện theo phân cấp điều độ tại Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành. 2. Điều độ viên là người trực tiếp chỉ huy, điều độ hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THAO TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TỔ CHỨC THAO TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu chung về thao tác thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia 1. Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm: a) Ban hành quy trình thao tác thiết bị điện thuộc phạm vi quản lý phù hợp với yêu cầu của nhà chế tạo, sơ đồ kết dây và quy định tại Thông tư này; b) Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đóng cắt và hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lệnh thao tác bằng lời nói 1. Lệnh thao tác bằng lời nói tuân thủ theo quy định về yêu cầu khi thực hiện lệnh điều độ bằng lời nói tại Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành. Trường hợp mất liên lạc trực tiếp với người nhận lệnh, cho phép truyền lệnh thao tác qua nhân viên vận hành trực ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phiếu thao tác 1. Mẫu phiếu thao tác quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phiếu thao tác phải rõ ràng, không được sửa chữa tẩy xóa và thể hiện rõ phiếu được viết cho sơ đồ kết dây nào. Trước khi tiến hành thao tác, người thao tác phải kiểm tra sự tương ứng của sơ đồ kết dây thực tế với sơ đồ trong phiếu tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Viết và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạch 1. Phiếu thao tác theo kế hoạch trong phạm vi 01 (một) trạm điện, nhà máy điện hoặc trong phạm vi điều khiển của 01 (một) trung tâm điều khiển do đơn vị quản lý vận hành viết, duyệt và được quy định cụ thể như sau: a) Tại trạm điện - Người viết phiếu là nhân viên vận hành hoặc nhân viê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Viết và duyệt phiếu thao tác đột xuất 1. Phiếu thao tác đột xuất thực hiện trong phạm vi 01 (một) trạm điện, nhà máy điện hoặc trong phạm vi điều khiển của 01 (một) trung tâm điều khiển do đơn vị quản lý vận hành viết, duyệt và được quy định cụ thể như sau: a) Tại trạm điện - Người viết phiếu là nhân viên vận hành trạm điện; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời gian và hình thức chuyển phiếu thao tác 1. Phiếu thao tác theo kế hoạch phải được chuyển tới nhân viên vận hành trực tiếp thao tác ít nhất 45 phút trước thời gian dự kiến bắt đầu thao tác. 2. Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm quy định hình thức chuyển phiếu thao tác trong nội bộ đơn vị. 3. Hình thức chuyển phiếu thao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quan hệ công tác trong khi thực hiện thao tác 1. Quan hệ công tác trong thao tác giữa Điều độ viên các cấp điều độ với nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển phải tuân theo Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành. 2. Quan hệ công tác trong thao tác giữa các nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 THỰC HIỆN THAO TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu đối với người ra lệnh thao tác 1. Trước khi ra các lệnh thao tác, người ra lệnh phải nắm vững các nội dung sau: a) Tên thao tác và mục đích thao tác; b) Thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc thao tác theo dự kiến; c) Sơ đồ kết dây hiện tại của hệ thống điện, lưới điện khu vực, nhà máy điện, trạm điện cần thao tác; d)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Yêu cầu đối với người giám sát, người thao tác Khi thực hiện phiếu thao tác, người giám sát, người thao tác phải thực hiện các nội dung sau: 1. Đọc kỹ phiếu thao tác và kiểm tra phiếu thao tác phải phù hợp với mục đích thao tác. 2. Khi thấy có điều không hợp lý hoặc không rõ ràng trong phiếu thao tác cần đề nghị người ra lệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thực hiện thao tác thiết bị điện nhất thứ 1. Mọi thao tác thiết bị điện nhất thứ đều phải có 02 (hai) người phối hợp thực hiện: 01 (một) người giám sát và 01 (một) người thao tác trực tiếp. Trong mọi trường hợp, 02 (hai) người đều chịu trách nhiệm như nhau về thao tác. 2. Tại nhà máy điện hoặc trạm điện, 02 (hai) người phối hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thực hiện thao tác liên quan đến mạch nhị thứ 1. Trong quá trình thao tác các thiết bị nhất thứ, người thao tác phải tiến hành những thao tác cần thiết đối với thiết bị rơ le bảo vệ và tự động phù hợp với quy trình của đơn vị về vận hành các trang thiết bị đó. 2. Nhân viên vận hành phải thực hiện các biện pháp cần thiết để trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thao tác trong giờ nhu cầu sử dụng điện cao và giao nhận ca 1. Hạn chế thao tác trong giờ có nhu cầu sử dụng điện cao và thời gian giao nhận ca, trừ các trường hợp sau: a) Xử lý sự cố; b) Đe dọa an toàn đến người hoặc thiết bị; c) Cần phải hạn chế phụ tải để ổn định hệ thống điện. 2. Trường hợp thao tác được thực hiện từ trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thao tác trong điều kiện thời tiết xấu 1. Không được thực hiện thao tác ngoài trời tại vị trí đặt thiết bị điện trong điều kiện thời tiết xấu (ngoài trời có mưa tạo thành dòng chảy trên thiết bị điện, giông sét, ngập lụt, gió từ cấp 06 trở lên). 2. Cho phép thực hiện các thao tác trong điều kiện thời tiết xấu với điều kiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tạm ngừng thao tác Cho phép tạm ngừng thao tác trong các trường hợp sau: 1. Thời gian thao tác kéo dài liên tục quá 04 giờ đối với người thao tác trực tiếp tại trạm điện hoặc nhà máy điện. Thời gian tạm ngừng thao tác không được quá 01 giờ. Khi tạm ngừng thao tác, nhân viên vận hành phải đảm bảo các điều kiện an toàn theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 THAO TÁC XA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy định chung về thao tác xa 1. Đơn vị điều độ hệ thống điện, Đơn vị quản lý vận hành thực hiện thao tác xa có trách nhiệm ban hành Quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống giám sát, điều khiển từ xa đảm bảo phù hợp với trang thiết bị công nghệ, các quy định liên quan và hướng dẫn nhân viên vận hành thực hiện. 2. Nhân viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện thực hiện thao tác xa 1. Hệ thống giám sát, điều khiển, thông tin viễn thông và thu thập tín hiệu tại trung tâm điều độ, trung tâm điều khiển phải được định kỳ thí nghiệm, kiểm tra để đảm bảo thao tác xa hoạt động đúng và tin cậy, tuân thủ quy định tại Quy định hệ thống điện truyền tải và Quy định hệ thống điện phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CÁC THAO TÁC CƠ BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 THAO TÁC THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định chung về thao tác máy cắt 1. Máy cắt cho phép đóng, cắt phụ tải và ngắn mạch trong phạm vi khả năng cho phép của máy cắt. Thao tác đóng, cắt máy cắt phải thực hiện theo quy định của nhà chế tạo hoặc theo Quy trình thao tác thiết bị điện do Đơn vị quản lý vận hành ban hành. 2. Máy cắt phải được kiểm tra đủ tiêu chuẩn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thao tác dao cách ly 1. Dao cách ly được phép thao tác không điện hoặc thao tác có điện khi dòng điện thao tác nhỏ hơn dòng điện cho phép theo Quy trình vận hành dao cách ly do Đơn vị quản lý vận hành ban hành. Cho phép dùng dao cách ly để tiến hành các thao tác có điện trong các trường hợp sau: a) Đóng và cắt điểm trung tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thao tác dao tiếp địa 1. Trước khi thao tác đóng dao tiếp địa, phải kiểm tra đường dây hoặc thiết bị điện đã mất điện (căn cứ thông số điện áp hoặc thiết bị thử điện chuyên dụng) và trạng thái tại chỗ máy cắt, dao cách ly liên quan đã mở hoàn toàn. 2. Phải kiểm tra trạng thái tại chỗ các dao tiếp địa đã được mở hết trước khi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 THAO TÁC MÁY BIẾN ÁP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thao tác cắt điện máy biến áp Thao tác tách máy biến áp ra sửa chữa thực hiện theo trình tự sau: 1. Kiểm tra trào lưu công suất, huy động nguồn hoặc thay đổi kết lưới thích hợp, tránh quá tải các máy biến áp khác hoặc các đường dây liên quan. 2. Chuyển nguồn tự dùng nếu nguồn điện tự dùng lấy qua máy biến áp đó. 3. Khóa mạch t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thao tác đóng điện máy biến áp Thao tác đưa máy biến áp vào vận hành sau sửa chữa thực hiện theo trình tự sau: 1. Đơn vị quản lý vận hành, đơn vị công tác có trách nhiệm khẳng định máy biến áp đủ tiêu chuẩn vận hành trong thông báo trả máy biến áp sau công tác cho các đơn vị đã giao máy biến áp. Nội dung bàn giao như sau: “Đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 THAO TÁC ĐƯỜNG DÂY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thao tác cắt điện đường dây Thao tác cắt điện đường dây thực hiện theo trình tự sau: 1. Kiểm tra trào lưu công suất, điện áp của hệ thống trước khi thao tác. Điều chỉnh công suất, điện áp, chuyển phụ tải các trạm điện nhận điện từ đường dây này. 2. Lần lượt cắt tất cả các máy cắt các đầu đường dây hoặc nhánh rẽ theo trình tự p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thao tác đóng điện đường dây Thao tác đóng điện đường dây thực hiện theo trình tự sau: 1. Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm thông báo cho cấp điều độ có quyền điều khiển về việc xác nhận tình trạng và giao trả đường dây để đưa vào vận hành. Nội dung bàn giao như sau: “Đã kết thúc công tác trên đường dây, người và phương t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các biện pháp an toàn đối với đường dây 1. Đường dây trên không vận hành ở chế độ đóng điện không tải từ 01 (một) nguồn hoặc ở chế độ dự phòng, phải mở dao cách ly phía đường dây của các máy cắt đang ở trạng thái mở. 2. Đường dây đã cắt điện và làm biện pháp an toàn xong mới được giao cho đơn vị đăng ký làm việc. Khi giao đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 THAO TÁC THANH CÁI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thao tác thanh cái 1. Trước khi thao tác đưa thanh cái dự phòng vào vận hành phải thực hiện các việc sau: a) Kiểm tra thanh cái dự phòng không có tiếp địa di động, các dao tiếp địa cố định đã được cắt hết; b) Dùng máy cắt liên lạc thanh cái có rơ le bảo vệ để đóng điện thử thanh cái dự phòng. Trường hợp không có máy cắt liên l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thao tác máy cắt vòng thanh cái 1. Tại các trạm điện có trang bị máy cắt vòng, Đơn vị quản lý vận hành phải lập phiếu thao tác mẫu áp dụng cho thao tác dùng máy cắt vòng thay cho một máy cắt khác và ngược lại. 2. Phiếu thao tác mẫu dùng máy cắt vòng thay cho một máy cắt khác và ngược lại phải ghi rõ trình tự các bước thao tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 THAO TÁC HÒA LƯỚI, KHÉP HOẶC MỞ MẠCH VÒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thao tác hoà điện Thao tác hòa điện (tại chỗ hoặc từ xa) phải được thực hiện tại máy cắt có trang bị thiết bị hòa đồng bộ theo điều kiện sau: 1. Điều kiện hoà điện trên hệ thống điện có cấp điện áp 500 kV bao gồm: a) Góc lệch pha của điện áp giữa hai phía điểm hoà: d £ 150; b) Chênh lệch tần số giữa hai phía điểm hoà: Df £ 0,0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thao tác khép mạch vòng 1. Chỉ được phép khép kín 01 (một) mạch vòng trong hệ thống điện khi tại điểm khép mạch vòng đã chắc chắn đồng vị pha và cùng thứ tự pha. 2. Điều kiện khép mạch vòng trên hệ thống điện a) Góc lệch pha của điện áp giữa hai phía điểm khép vòng: d £ 300; b) Chênh lệch điện áp giữa hai phía điểm khép vòng:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thao tác mở mạch vòng 1. Trước khi thao tác mở mạch vòng, phải điều chỉnh giảm công suất hoặc dòng điện qua máy cắt là nhỏ nhất và tính toán kiểm tra không bị quá điện áp phục hồi của máy cắt trước khi thực hiện thao tác mở mạch vòng này. 2. Khi thao tác tách các hệ thống điện ra vận hành độc lập, các cấp điều độ phải cùng phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 THAO TÁC CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN KHÁC VÀ THAO TÁC ĐÓNG ĐIỆN CÔNG TRÌNH MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thao tác thiết bị điện khác 1. Thao tác tách hoặc hoà lưới máy phát, máy bù; thao tác đóng cắt kháng điện, tụ điện; thao tác chuyển nấc máy biến áp và các thao tác có liên quan khác phải thực hiện theo quy trình vận hành của từng nhà máy điện hoặc trạm điện. 2. Các cấp điều độ, Đơn vị quản lý vận hành phải kiểm tra lại chế độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Điều kiện đưa công trình mới vào vận hành 1. Điều kiện đưa thiết bị mới, đường dây mới vào vận hành thực hiện theo quy định tại Quy định hệ thống điện truyền tải và Quy định hệ thống điện phân phối do Bộ Công Thương ban hành. 2. Chủ đầu tư công trình mới có trách nhiệm thỏa thuận với cấp điều độ có quyền điều khiển để lập và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Đóng điện nghiệm thu máy cắt 1. Lập phương thức dùng máy cắt có rơ le bảo vệ đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện máy cắt lần đầu. 2. Trường hợp không tạo được phương thức dùng máy cắt đóng điện máy cắt lần đầu, chỉ cho phép dùng dao cách ly đóng điện máy cắt mới với điều kiện dao cách ly này điều khiển từ phòng điều khiển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Đóng điện nghiệm thu máy biến áp 1. Lập phương thức dùng máy cắt có rơ le bảo vệ đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện máy biến áp lần đầu. Trường hợp máy biến áp phân phối từ 35 kV trở xuống không có máy cắt cấp điện trực tiếp thì phải được trang bị thiết bị bảo vệ theo quy chuẩn, quy phạm do Bộ Công Thương ban hành, cho ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Đóng điện nghiệm thu đường dây, đường cáp 1. Tạo phương thức có máy cắt và rơ le bảo vệ dự phòng đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện đường dây lần đầu. 2. Khoá mạch tự động đóng lại đường dây trước khi đóng điện lần đầu. 3. Sau khi đóng điện không tải từ một đầu, đường dây phải được kiểm tra đúng thứ tự pha và đồng vị pha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hoà điện lần đầu máy phát điện 1. Thiết bị hoà tự động đã được thí nghiệm đủ tiêu chuẩn vận hành. 2. Chương trình thí nghiệm hoà điện lần đầu máy phát phải được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Phải thực hiện hoà tự động theo quy trình vận hành máy phát điện do đơn vị phát điện ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đóng điện nghiệm thu thiết bị bù 1. Tạo phương thức có máy cắt và rơ le bảo vệ (nếu có) đã được chỉnh định để phục vụ đóng điện thiết bị bù lần đầu. 2. Điện áp phải được điều chỉnh phù hợp, đảm bảo không bị dao động điện áp quá giới hạn cho phép khi đóng điện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH SỐ THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Phân cấp đặt tên, đánh số thiết bị điện nhất thứ 1. Tất cả các thiết bị điện nhất thứ đưa vào vận hành trong hệ thống điện quốc gia đều phải đặt tên, đánh số. 2. Thiết bị điện nhất thứ trong hệ thống điện quốc gia thuộc quyền điều khiển của đơn vị nào thì do đơn vị đó đánh số, phê duyệt và gửi sơ đồ đánh số đã được phê duyệt v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Đánh số, đặt tên các thiết bị chính hoặc phụ trợ khác 1. Tại nhà máy điện hoặc trạm điện, các thiết bị chính hoặc thiết bị phụ trợ đều phải được đặt tên, đánh số. 2. Các thiết bị chính phải đánh số theo quy định của đơn vị, các thiết bị phụ trợ phải đánh số thứ tự theo thiết bị chính và thêm các ký tự tiếp theo để phân biệt. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐÁNH SỐ THIẾT BỊ NHẤT THỨ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Đánh số cấp điện áp 1. Điện áp 500 kV: Lấy chữ số 5. 2. Điện áp 220 kV: Lấy chữ số 2. 3. Điện áp 110 kV: Lấy chữ số 1. 4. Điện áp 66 kV: Lấy chữ số 7. 5. Điện áp 35 kV: Lấy chữ số 3. 6. Điện áp 22 kV: Lấy chữ số 4. 7. Điện áp 15 kV: Lấy chữ số 8. 8. Điện áp 10 kV: Lấy chữ số 9. 9. Điện áp 6 kV: Lấy chữ số 6. 10. Trường hợp điệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Đặt tên thanh cái 1. Ký tự thứ nhất lấy chữ C. 2. Ký tự thứ hai chỉ cấp điện áp. 3. Ký tự thứ ba chỉ số thứ tự thanh cái, riêng số 9 ký hiệu thanh cái vòng. Ví dụ: - C12: biểu thị thanh cái số 2 điện áp 110 kV. - C21: biểu thị thanh cái số 1 điện áp 220 kV. - C29: biểu thị thanh cái vòng điện áp 220 kV.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Đặt tên máy phát, máy bù đồng bộ 1. Ký tự đầu được quy định như sau: a) Đối với nhiệt điện hơi nước: Ký hiệu là chữ S; b) Đối với thủy điện: Ký hiệu là chữ H; c) Đối với tuabin khí: Ký hiệu là chữ GT; d) Đối với đuôi hơi của tuabin khí: Ký hiệu là chữ ST; đ) Đối với điesel: Ký hiệu là chữ D; e) Đối với phong điện: Ký hiệu là c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Đặt tên máy biến áp 1. Ký tự đầu được quy định như sau: a) Đối với máy biến áp 2 hoặc 3 dây quấn: Ký hiệu là chữ T; b) Đối với máy biến áp tự ngẫu: Ký hiệu là chữ AT; c) Đối với máy biến áp tự dùng: Ký hiệu là chữ TD; d) Đối với máy biến áp kích từ máy phát: Ký hiệu là chữ TE; đ) Đối với máy biến áp tạo trung tính: Ký hiệu là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Đặt tên điện trở trung tính, kháng trung tính của máy biến áp 1. Hai ký tự đầu là chữ RT biểu thị điện trở trung tính, KT biểu thị kháng trung tính. 2. Ký tự thứ 3 lấy theo cấp điện áp cuộn dây máy biến áp nhiều cuộn dây. 3. Ký tự tiếp theo là tên của máy biến áp mà RT hoặc KT được đấu vào. Ví dụ: - RT3T1: biểu thị điện trở tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Đặt tên kháng bù ngang 1. Hai ký tự đầu là chữ KH. 2. Ký tự thứ 3 đặc trưng cho cấp điện áp. 3. Ký tự thứ 4 là số 0 (hoặc số 9 nếu sơ đồ phức tạp). 4. Ký tự thứ 5 là số thứ tự của mạch mắc kháng bù ngang. Ví dụ: KH504 biểu thị kháng bù ngang 500 kV mắc ở mạch số 4.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Đặt tên kháng trung tính, điện trở trung tính của kháng bù ngang 1. Hai ký tự đầu là chữ KT biểu thị cho kháng trung tính, RT biểu thị cho điện trở trung tính của kháng bù ngang. 2. Các ký tự tiếp theo lấy theo 3 ký tự cuối của kháng điện. Ví dụ: - KT504: biểu thị kháng trung tính của kháng điện KH504. - RT504: biểu thị điện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Đặt tên kháng giảm dòng ngắn mạch 1. Hai ký tự đầu là chữ KI. 2. Ký tự thứ 3 đặc trưng cho cấp điện áp. 3. Các ký tự tiếp theo đặt theo số thứ tự của đường cáp hoặc thanh cái. Ví dụ: - KI212: biểu thị kháng giảm dòng ngắn mạch cấp điện áp 220 kV nối thanh cái số 1 với thanh cái số 2. - KI171: biểu thị kháng giảm dòng ngắn mạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Đặt tên cuộn cản 1. Ký tự đầu là chữ L. 2. Ký tự tiếp theo là tên của ngăn đường dây. Ví dụ: L171 biểu thị cuộn cản của đường dây 110 kV 171.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Đặt tên tụ bù 1. Ba ký tự đầu: Đối với tụ bù dọc lấy là các chữ TBD, đối với tụ bù ngang lấy là các chữ TBN. 2. Ký tự thứ 4 đặc trưng cho cấp điện áp. 3. Ký tự thứ 5 là số 0 (hoặc số 9 nếu sơ đồ phức tạp). 4. Ký tự thứ 6 là số thứ tự của mạch mắc tụ điện đối với tụ bù dọc, đối với tụ bù ngang lấy theo số thứ tự của bộ tụ. Ví d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Đặt tên thiết bị bù tĩnh 1. Các ký tự đầu được lấy theo tên viết tắt của tiếng Anh. 2. Các ký tự tiếp theo là cấp điện áp và số thứ tự tương tự như tụ bù quy định tại Điều 51 Thông tư này. Ví dụ: - SVC302: biểu thị SVC (Static Var Compensator) điện áp 35 kV bộ SVC số 2. - TSSC501: biểu thị TSSC (Thyristor Switched Series Capac...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Đặt tên tụ chống quá áp 1. Ký tự đầu lấy chữ C. 2. Ký tự tiếp theo lấy tên của thiết bị được bảo vệ chống quá áp. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Ví dụ: C9H1 biểu thị tụ chống quá áp mắc vào phía điện áp m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Đặt tên máy biến điện áp 1. Ký tự đầu là TU. 2. Các ký tự tiếp theo lấy tên thiết bị mà máy biến điện áp đấu vào. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Ví dụ: - TU171: biểu thị máy biến điện áp ngoài đường d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Đặt tên máy biến dòng điện 1. Hai ký tự đầu là TI. 2. Các ký tự tiếp theo lấy tên thiết bị mà máy biến dòng điện đấu vào. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Ví dụ: - TI171: biểu thị máy biến dòng điện cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Đặt tên chống sét 1. Hai ký tự đầu lấy chữ CS. 2. Ký tự tiếp theo lấy tên của thiết bị được bảo vệ. Đối với các thiết bị mà tên của thiết bị không thể hiện rõ cấp điện áp thì sau hai ký tự đầu sẽ là ký tự đặc trưng cho cấp điện áp, tiếp theo là tên thiết bị. Đối với chống sét van nối vào trung tính máy biến áp lấy số 0. Ví dụ:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Đặt tên cầu chì 1. Các ký tự đầu: Đối với cầu chì thường lấy chữ CC, đối với cầu chì tự rơi lấy chữ FCO. 2. Ký tự tiếp theo là dấu phân cách (-) và tên của thiết bị được bảo vệ. Ví dụ: CC-TUC31 biểu thị cầu chì của máy biến điện áp thanh cái C31.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Đánh số máy cắt điện 1. Ký tự thứ nhất đặc trưng cho cấp điện áp. Riêng đối với máy cắt của tụ ký tự thứ nhất là chữ T, kháng điện ký tự thứ nhất là chữ K; còn ký tự thứ hai đặc trưng cho cấp điện áp. 2. Ký tự thứ hai (thứ ba đối với máy cắt kháng và tụ) đặc trưng cho vị trí của máy cắt, được quy định như sau: a) Máy cắt máy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Đánh số dao cách ly 1. Các ký tự đầu là tên của máy cắt hoặc thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly (đối với dao cách ly của TU: các ký tự đầu tiên là tên của TU, tiếp theo là tên thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly), tiếp theo là dấu phân cách (-). 2. Ký tự tiếp theo được quy định như sau: a) Dao cách ly thanh cái lấy số t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Đánh số dao tiếp địa 1. Các ký tự đầu là tên dao cách ly hoặc thiết bị có liên quan trực tiếp. 2. Ký tự tiếp theo đặc trưng cho dao tiếp địa, được quy định như sau: a) Dao tiếp địa của đường dây và tụ điện lấy số 6; b) Dao tiếp địa của máy biến áp, kháng điện và máy biến điện áp lấy số 8; c) Dao tiếp địa của máy cắt lấy số 5;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Đánh số các thiết bị đóng cắt ở các nhánh rẽ, các phân đoạn đường dây 1. Đối với máy cắt phân đoạn đường dây đánh số như máy cắt đường dây, máy cắt rẽ nhánh xuống máy biến áp đánh số như máy cắt máy biến áp. 2. Đối với dao cách ly phân đoạn đường dây hoặc dao cách ly nhánh rẽ các ký tự đầu đánh số theo quy định tại Điều 59 Thô...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí để mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đa đầu tư ây dựng của cơ quan đơn vị thuộc phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí để mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị
- phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đa đầu tư ây dựng của cơ quan đơn vị thuộc phạm vi quản...
- Điều 61. Đánh số các thiết bị đóng cắt ở các nhánh rẽ, các phân đoạn đường dây
- 1. Đối với máy cắt phân đoạn đường dây đánh số như máy cắt đường dây, máy cắt rẽ nhánh xuống máy biến áp đánh số như máy cắt máy biến áp.
- 2. Đối với dao cách ly phân đoạn đường dây hoặc dao cách ly nhánh rẽ các ký tự đầu đánh số theo quy định tại Điều 59 Thông tư này (đánh số dao cách ly được thực hiện giả thiết như có máy cắt).
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Tổ chức thực hiện 1. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm phổ biến và hướng dẫn thực hiện Thông tư này. 2. Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 01 năm 2015. Quyết định số 16/2007/QĐ-BCN ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.