Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
64/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc đặt tên công viên trên địa bàn thành phố Mỹ Tho
220/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc đặt tên công viên trên địa bàn thành phố Mỹ Tho
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc đặt tên công viên trên địa bàn thành phố Mỹ Tho
- Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Phạm vi và ranh giới lập quy hoạch - Phạm vi lập quy hoạch là toàn bộ địa giới hành chính tỉnh Tiền Giang, tổng diện tích tự nhiên là 2.508,6 km 2 , bao gồm: thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và 8 huyện (...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đặt tên công viên trên địa bàn thành phố Mỹ Tho như sau: STT Tên thường gọi Tên mới 1 Công viên Giếng nước Công viên Tết Mậu Thân 2 Công viên Chùa Vĩnh Tràng Công viên Vĩnh Tràng 3 Công viên Thủ Khoa Huân Công viên Lạc Hồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đặt tên công viên trên địa bàn thành phố Mỹ Tho như sau:
- Tên thường gọi
- Công viên Giếng nước
- Điều 1. Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chủ yếu như sau:
- 1. Phạm vi và ranh giới lập quy hoạch
- - Phạm vi lập quy hoạch là toàn bộ địa giới hành chính tỉnh Tiền Giang, tổng diện tích tự nhiên là 2.508,6 km 2 , bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Nghị quyết này làm cơ sở để Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh có chương trình, kế hoạch cụ thể trong tổ chức triển khai, thực hiện Quy hoạch theo từng giai đoạn, thời kỳ. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn cụ thể và thực hiện đúng theo quy định tại khoản 3, Điều 17 Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ. Giao Ban Văn hóa - Xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn cụ thể và thực hiện đúng theo quy định tại khoản 3, Điều 17 Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 9...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Nghị quyết này làm cơ sở để Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh có chương trình, kế hoạch cụ thể trong tổ chức triển khai, thực hiện Quy hoạch theo từng giai đoạn, thời kỳ.
- Left: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Giao Ban Văn hóa - Xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII kỳ họp thứ 10 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 19 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.