Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
64/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang
153/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang
- Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Phạm vi và ranh giới lập quy hoạch - Phạm vi lập quy hoạch là toàn bộ địa giới hành chính tỉnh Tiền Giang, tổng diện tích tự nhiên là 2.508,6 km 2 , bao gồm: thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và 8 huyện (...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chỉ ngân sách nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 2.486.026.833.767 đồng (Hai ngàn bốn trăm tám mươi sáu tỷ, hai mươi sáu triệu, tám trăm ba mươi ba ngàn, bảy trăm sáu mươi bảy đồng). Trong đó: a. Thu từ kinh tế địa phương: 1.467.504.201.435 đồng, bao gồm: - T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chỉ ngân sách nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang như sau:
- 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 2.486.026.833.767 đồng (Hai ngàn bốn trăm tám mươi sáu tỷ, hai mươi sáu triệu, tám trăm ba mươi ba ngàn, bảy trăm sáu mươi bảy đồng). Trong đó:
- a. Thu từ kinh tế địa phương: 1.467.504.201.435 đồng, bao gồm:
- Điều 1. Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chủ yếu như sau:
- 1. Phạm vi và ranh giới lập quy hoạch
- - Phạm vi lập quy hoạch là toàn bộ địa giới hành chính tỉnh Tiền Giang, tổng diện tích tự nhiên là 2.508,6 km 2 , bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Nghị quyết này làm cơ sở để Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh có chương trình, kế hoạch cụ thể trong tổ chức triển khai, thực hiện Quy hoạch theo từng giai đoạn, thời kỳ. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Chỉnh phủ, Độ Tài chính theo qui định của Luật Ngân sách nhà nước. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VII, kỳ họp thứ 13 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Chỉnh phủ, Độ Tài chính theo qui định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Nghị quyết này làm cơ sở để Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh có chương trình, kế hoạch cụ thể trong tổ chức triển khai, thực hiện Quy hoạch theo từng giai đoạn, thời kỳ.
- Left: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.