Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định một số nội dung về thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam
48/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hà Nam
56/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định một số nội dung về thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất
- đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá,
- thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm
- V/v ban hành Quy định một số nội dung về thực hiện đăng ký giá,
- Left: kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam Right: trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau: 1. Khu vực thành phố Phủ Lý: 1,3 % 2. Khu vực các thị trấn; Khu vực các đường giao thông Quốc lộ: 1,2 %. 3. Khu vực các đường giao thông Tỉnh lộ: 1,1 % 4. Khu vực còn lại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
- 1. Khu vực thành phố Phủ Lý: 1,3 %
- 2. Khu vực các thị trấn; Khu vực các đường giao thông Quốc lộ: 1,2 %.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định về thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm. 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm.
- 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:
- a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định về thực h...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Về thực hiện đăng ký...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai.
- Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:
- a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định một số nội dung về thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh. Các nội dung khác không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo Luật giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau: 1. Khu vực thành phố Phủ Lý: 1,3 % 2. Khu vực các thị trấn; Khu vực các đường giao thông Quốc lộ: 1,2 %. 3. Khu vực các đường giao thông Tỉnh lộ: 1,1 % 4. Khu vực còn lại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
- 1. Khu vực thành phố Phủ Lý: 1,3 %
- 2. Khu vực các thị trấn; Khu vực các đường giao thông Quốc lộ: 1,2 %.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh.
- Quy định này quy định một số nội dung về thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ đăng ký giá , kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này . ( Thực hiện t rong thời gian Nhà nước áp d ụng biện pháp đăng ký giá để bình ổ n giá). 2. Hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ giá đất cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định; Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục thuế quyết định đơn giá thuê đất đối với tổ chức người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Chi cục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ giá đất cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định
- Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục thuế quyết định đơn giá thuê đất đối với tổ chức người Việ...
- Chi cục trưởng Chi cục thuế xác định đơn giá thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định.
- Điều 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ đăng ký giá , kê khai giá
- 1. Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này . ( Thực hiện t rong thời gian Nhà nước áp d ụng biện pháp đăng ký giá để bình ổ n giá).
- 2. Hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời điểm, cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận , rà soát nội dung và biểu mẫu thực hiện đăng ký giá, kê khai giá Thời điểm, cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận, rà soát nội dung và biểu mẫu thực hiện đăng ký giá, văn bản kê khai giá thực hiện theo nội dung Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai.
- Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:
- a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định.
- Điều 3. Thời điểm, cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận , rà soát nội dung và biểu mẫu thực hiện đăng ký giá, kê khai giá
- Thời điểm, cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận, rà soát nội dung và biểu mẫu thực hiện đăng ký giá, văn bản kê khai giá thực hiện theo nội dung Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ...
Left
Điều 4
Điều 4 . Cơ quan tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, Văn bản kê khai giá 1. Đối với cơ quan tiếp nhận biểu mẫu đăng ký giá: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính. 2. Đối với cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Thông tư 56/20...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ giá đất cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định; Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục thuế quyết định đơn giá thuê đất đối với tổ chức người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Chi cục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ giá đất cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định
- Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục thuế quyết định đơn giá thuê đất đối với tổ chức người Việ...
- Chi cục trưởng Chi cục thuế xác định đơn giá thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định.
- Điều 4 . Cơ quan tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, Văn bản kê khai giá
- 1. Đối với cơ quan tiếp nhận biểu mẫu đăng ký giá: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
- 2. Đối với cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá, kê khai giá 1. Đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký giá, kê khai giá: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 7 và khoản 2 Điều 17 Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính. 2. Tổ chức, cá nhân là chi nhánh, đại lý...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục thuế các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BA...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục thuế các huyện, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 5. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá, kê khai giá
- 1. Đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký giá, kê khai giá: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 7 và khoản 2 Điều 17 Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài...
- Tổ chức, cá nhân là chi nhánh, đại lý không có quyền quyết định giá, điều chỉnh giá (Ký hợp đồng phân phối trực tiếp với nhà cung cấp và mua, bán hàng hóa, dịch vụ theo đúng giá do nhà cung cấp quy...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông & Vận tải có trách nhiệm lập và gửi danh sách các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng kê khai giá trên địa bàn tỉnh đối với các hoạt động vận tải hành khách tuyến cố định bằng đượng bộ, vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh về Sở Tài chính để tổng hợp trình UBND tỉnh ban hành thông báo....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.