Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất
49/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v bổ sung đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 03 năm 2011
10/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v bổ sung đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 03 năm 2011
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND
- ngày 28 tháng 03 năm 2011
- khi nhà nước thu hồi đất
- Left: V/v ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi Right: V/v bổ sung đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất, trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất, trên địa bàn tỉnh Hà Nam cụ thể như sau: Bổ sung mục 22 (Cây Cà chua), I. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG HÀNG NĂM, Phần II BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI: STT Tên cây Tiêu chuẩn phân loại Đơn vị Đơn giá (VNĐ) Ghi chú 22 Cây Cà chua Đồng/m 2 9.500
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bổ sung mục 22 (Cây Cà chua), I. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG HÀNG NĂM, Phần II BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI:
- Tiêu chuẩn phân loại
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất, trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Right: Điều 1. Bổ sung đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất, trên địa bàn tỉnh Hà Nam cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 09/QĐ-UBND ngày 28 tháng 03 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất. Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 về việc bổ sung đơn giá cây trồng, vật nuôi theo Quyết định 09...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- thay thế Quyết định số 09/QĐ-UBND ngày 28 tháng 03 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất. Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng BẢNG ĐƠN GIÁ Bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Tiến Dũng
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- BẢNG ĐƠN GIÁ
- Bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất
- (Kèm theo Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính
Left
Phần I
Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG 1. Phạm vi điều chỉnh Bồi thường cây trồng, vật nuôi (nuôi trồng thuỷ sản) khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Luật Đất đai, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. 2. Đối tượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TT Tên cây Tiêu chuẩn phân loại Đơn vị Đơn giá I CÂY TRỒNG HÀNG NĂM 1 Khoai lang Thuần Đồng/m2 4.500 Xen " 2.300 2 Ngô Thuần " 5.000 Xen " 2.300 3 Lạc, vừng Thuần " 6.000 Xen " 2.800 4 Sắn tàu Thuần " 2.500 Xen " 1.100 5 Đỗ lấy hạt các loại Thuần " 6.000 Xen " 2.800 6 Củ từ, củ đậu, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.