Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định cơ chế tài chính đầu tư thực hiện một số nội dung thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2013 – 2020

Open section

Tiêu đề

Về phát triển ngành nghề nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phát triển ngành nghề nông thôn
Removed / left-side focus
  • Quy định cơ chế tài chính đầu tư thực hiện một số nội dung thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
  • tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2013 – 2020
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định cơ chế tài chính đầu tư thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2013 - 2020, như sau: I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ - Vốn ngân sách Trung ương, gồm: nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu, Chương trình mục tiêu quốc gia, trái phiếu Chính phủ; các chương tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định một số nội dung và chính sách phát triển ngành nghề nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định một số nội dung và chính sách phát triển ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định cơ chế tài chính đầu tư thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2013 - 2020, như sau:
  • I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
  • - Vốn ngân sách Trung ương, gồm: nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu, Chương trình mục tiêu quốc gia, trái phiếu Chính phủ; các chương trình, dự án khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các cấp, các ngành chức năng có trách nhiệm khuyến khích và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư thực hiện đề án xây dựng nông thôn mới. 2. Chính quyền địa phương không quy định bắt buộc nhân dân đóng góp, chỉ vận động bằng các hình thức thích hợp để nhân dân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp, các ngành chức năng có trách nhiệm khuyến khích và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư thực hiện đề án xây dựng nông thôn mới.
  • 2. Chính quyền địa phương không quy định bắt buộc nhân dân đóng góp, chỉ vận động bằng các hình thức thích hợp để nhân dân tự nguyện đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nô...
Điều 4. Điều 4. Công nhận nghề, làng nghề, quản lý chất lượng sản phẩm ngành nghề 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định nội dung và tiêu chuẩn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn. 2. Ủy ban nh...
Điều 5. Điều 5. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn 1. Nhà nước xây dựng quy hoạch tổng thể và định hướng phát triển ngành nghề nông thôn dài hạn của cả nước và từng vùng kinh tế, đảm bảo phát triển bền vững, thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy hoạch tổng thể...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH
Điều 6. Điều 6. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề 1. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề bao gồm: a) Bảo tồn, phát triển làng nghề truyền thống; b) Phát triển làng nghề gắn với du lịch; c) Phát triển làng nghề mới. 2. Nhà nước có Chương trình và dành kinh phí từ ngân sách hỗ trợ chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề quy đị...
Điều 7. Điều 7. Mặt bằng sản xuất 1. Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch tổng thể, định hướng phát triển ngành nghề nông thôn đã được phê duyệt, lập quy hoạch xây dựng làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề phù hợp yêu cầu phát triển sản xuất, bảo vệ môi trường, gắn sản xuất với tiêu thụ, trình cấp có thẩm quyề...
Điều 8. Điều 8. Về đầu tư, tín dụng 1. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường cho các làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn. Đối với các tỉnh khó khăn về nguồn thu ngân sách, ngân sách trung ương hỗ trợ một phần trong dự toán hàng năm. 2. Đối với các dự án sản xuất kinh doanh có hiệu...