Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý và khai thác mạng tin học diện rộng của ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
33/2009/QĐ-UBND
Right document
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
64/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý và khai thác mạng tin học diện rộng của ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
- Ban hành quy định về quản lý và khai thác mạng tin học diện rộng của ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và khai thác mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và khai thác mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/1999/QĐ.UB ngày 15/01/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về ban hành Quy định tạm thời về quản lý, khai thác bảo vệ mạng diện rộng (WAN) của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động n...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/1999/QĐ.UB ngày 15/01/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về ban hành Quy định tạm thời về quản lý, k...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin; pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin
- pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định khác của pháp luật về công khai, minh bạch thông tin.
- 2. Việc cung cấp, trao đổi, chia sẻ thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, bí mật kinh doanh và bí mật cá nhân phải tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh Right: Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy định này quy định về việc quản lý và khai thác tài nguyên trên mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; áp dụng đối với các tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và sử dụng mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng; tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước
- 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng
- tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định về việc quản lý và khai thác tài nguyên trên mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- áp dụng đối với các tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và sử dụng mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Khai thác, quản lý mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 1. Mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (gọi tắt là mạng diện rộng của tỉnh) được dùng để khai thác phục vụ cho công tác quản lý nhà nước và điều hành tác nghiệp của các đơn vị, cá nhân có liên quan. Đảm bảo hiệu quả đầu tư cho h...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin của mình và phục vụ lợi ích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin củ...
- 2. Kinh phí xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tổng hợp vào dự toán chi ngân sách của ngành hoặc địa phương đó.
- 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định danh mục cơ sở dữ liệu
- Mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (gọi tắt là mạng diện rộng của tỉnh) được dùng để khai thác phục vụ cho công tác quản lý nhà nước và điều hành tác nghiệp của các đơn vị,...
- Đảm bảo hiệu quả đầu tư cho hạ tầng kỹ thuật trong việc ứng dụng công nghệ thông tin (gọi tắt là CNTT) và truyền thông, góp phần phục vụ công tác chuyên môn của các đơn vị và cá nhân thuộc các cơ q...
- Các đơn vị, cá nhân tham gia hệ thống mạng diện rộng của tỉnh có trách nhiệm quản lý mạng nội bộ, các trang thiết bị tin học, các phần mềm, các cơ sở dữ liệu và thông tin trong mạng nội bộ thuộc đơ...
- Left: Điều 2. Khai thác, quản lý mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Right: Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng cục bộ (LAN - Local Area Network): là một hệ thống mạng bao gồm các máy tính và các thiết bị ngoại vi được kết nối với nhau thông qua các thiết bị mạng để chia sẻ tài nguyên như thông tin, dữ liệu, phần mềm và các thiết bị ngoại vi. 2. Mạng...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin. 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu
- 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin.
- 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ ràng. Quá trình tạo ra hoặc thu thập dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Mạng cục bộ (LAN
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
- THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý tài nguyên mạng máy tính của tỉnh theo các tiêu chuẩn kỹ thuật về dữ liệu và thông số mạng phù hợp với các tiêu chuẩn chung về mạng máy tính do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành. 2. Quản lý mạ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng; đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng
- đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đúng quy định của pháp luật.
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý tài nguyên mạng máy tính của tỉnh theo các tiêu chuẩn kỹ thuật về dữ liệu và thông số mạng phù hợp với các tiêu...
- 2. Quản lý mạng diện rộng của tỉnh, hướng dẫn và hỗ trợ nghiệp vụ cho các tổ chức, đơn vị, cá nhân khai thác mạng máy tính của tỉnh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Trung tâm Tin học thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với hệ thống và An ninh mạng: - Quản trị vận hành kỹ thuật hệ thống Trung tâm Tích hợp dữ liệu, mạng LAN của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. - Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu xây dựng các giải pháp kỹ thuật tích hợp hệ thống và an ninh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin. 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân; g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng
- 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin.
- 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân
- Điều 5. Trách nhiệm của Trung tâm Tin học thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Đối với hệ thống và An ninh mạng:
- - Quản trị vận hành kỹ thuật hệ thống Trung tâm Tích hợp dữ liệu, mạng LAN của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân tham gia mạng diện rộng của tỉnh 1. Đối với các đơn vị có mạng cục bộ (LAN) kết nối với mạng diện rộng của tỉnh cần có bộ phận chuyên trách hoặc bán chuyên trách làm nhiệm vụ quản trị hệ thống, cụ thể bao gồm các nhiệm vụ sau: - Quản lý các thiết bị tin học, quản trị các cơ sở dữ liệu, quản l...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu trữ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để bảo đảm an toàn, dễ dàng quản lý, truy nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu
- Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu...
- 2. Thông tin số phải được định kỳ sao chép và lưu trữ theo quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Điều 49 Nghị định này ban hành.
- Điều 6. Trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân tham gia mạng diện rộng của tỉnh
- 1. Đối với các đơn vị có mạng cục bộ (LAN) kết nối với mạng diện rộng của tỉnh cần có bộ phận chuyên trách hoặc bán chuyên trách làm nhiệm vụ quản trị hệ thống, cụ thể bao gồm các nhiệm vụ sau:
- - Quản lý các thiết bị tin học, quản trị các cơ sở dữ liệu, quản lý các phần mềm, thông tin trên mạng.
Left
Chương III
Chương III KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG TIN HỌC DIỆN RỘNG CỦA TỈNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
- TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
- KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG TIN HỌC DIỆN RỘNG CỦA TỈNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc khai thác, sử dụng mạng diện rộng của tỉnh Việc khai thác tài nguyên mạng diện rộng của tỉnh phải tuân theo các nguyên tắc sau: 1. Nghiêm cấm tổ chức, cá nhân truy cập trái phép vào hệ thống mạng diện rộng của tỉnh. 2. Không được sử dụng mạng máy tính của tỉnh để khai thác lưu trữ các chương trình giải trí không lành...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chia sẻ thông tin số 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thông suốt giữa các cơ quan nhà nước. 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chia sẻ thông tin số
- Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thôn...
- 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện theo các nguyên tắc chính sau:
- Điều 7. Nguyên tắc khai thác, sử dụng mạng diện rộng của tỉnh
- Việc khai thác tài nguyên mạng diện rộng của tỉnh phải tuân theo các nguyên tắc sau:
- 1. Nghiêm cấm tổ chức, cá nhân truy cập trái phép vào hệ thống mạng diện rộng của tỉnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tính pháp lý của thông tin trên mạng diện rộng của tỉnh: 1. Văn bản đã được lãnh đạo duyệt, ký tên, đóng dấu, cho số công văn và lưu gốc tại đơn vị khi được truyền trên hệ thống mạng diện rộng của tỉnh có giá trị tương đương văn bản gốc. 2. Tất cả các văn bản truyền trên mạng diện rộng của tỉnh đều phải đảm bảo phải được soạn t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử 1. Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quản lý, điều hành và trao đổi thông tin. 2. Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử
- Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quả...
- Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết công việc cho người dân, tổ chức từng bước được chuẩn hoá theo quy định tại Điều 19 Nghị định này và công bố công khai trên trang thông tin điện tử...
- Điều 8. Tính pháp lý của thông tin trên mạng diện rộng của tỉnh:
- 1. Văn bản đã được lãnh đạo duyệt, ký tên, đóng dấu, cho số công văn và lưu gốc tại đơn vị khi được truyền trên hệ thống mạng diện rộng của tỉnh có giá trị tương đương văn bản gốc.
- 2. Tất cả các văn bản truyền trên mạng diện rộng của tỉnh đều phải đảm bảo phải được soạn thảo bằng phần mềm và chuẩn mã chữ, phông chữ theo quy định hiện hành.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 9.
Điều 9. Khen thưởng, xử lý vi phạm Các đơn vị và cá nhân có thành tích trong việc quản lý, khai thác mạng diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định hiện hành. Các hành vi vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật; nếu vi phạm gây thiệt hại đến tài nguyên mạng d...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm
- Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tro...
- 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô và thời gian triển khai giữa các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, tránh đầu tư trùng lặp. Khuyến khích việc đầu tư các giải pháp và sản phẩm dù...
- Điều 9. Khen thưởng, xử lý vi phạm
- Các đơn vị và cá nhân có thành tích trong việc quản lý, khai thác mạng diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định hiện hành. Các hành vi vi phạm tùy theo tính chất...
- nếu vi phạm gây thiệt hại đến tài nguyên mạng diện rộng của tỉnh thì phải chịu trách nhiệm bồi thường vật chất về những thiệt hại đã gây ra.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì và phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn thực hiện Quy định này và kiểm tra việc thực hiện. Hàng năm tổng kết và đánh giá báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh mới hoặc khó khăn, vướng mắc thì p...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế
- xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì và phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn thực hiện Quy định này và kiểm tra việc thực hiện.
- Hàng năm tổng kết và đánh giá báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Unmatched right-side sections