Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
06/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý, bảo trì, bảo vệ đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
21/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 20/10/2004 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 20/10/2004 của UBND tỉnh.
- Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 20/10/2004 của UBND tỉnh.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông; Trưởng ban Ban quản lý Khu Kinh tế Dung Quất, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương; nguồn vốn phục vụ cho công tác quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường bộ địa phương (gồm: đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt đông quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường bộ địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì, bảo vệ và thẩm định an toàn giao thông 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện quản lý, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng và thẩm định an toàn giao thông đối với hệ thống đường tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện thực hiện quản lý, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng và thẩm định an toàn giao thông đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung công tác quản lý đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công như trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hoặc hàng tháng hoặc hàng quý, nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản. 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ a) Á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ 1. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên các tuyến đường đang quản lý và báo cáo đúng định kỳ theo quy định gửi cho cơ quan quản lý đường bộ để phục vụ cho công tác bảo trì đường bộ và đầu tư xây dựng. 2. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BẢO VỆ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ thực hiện theo Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 và Điều 21 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (gọi tắt là Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phân công nhiệm vụ: - Sở Giao thông vận tải chỉ đạo Công ty Quản lý và Xây dựng giao thông Quảng Ngãi, Ban Thanh tra Giao thông vận tải phối hợp với chính quyền, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các hội đoàn thể các cấp, các Sở ngành liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện nội dung phân cấp này. - Sở Xây dựng: Thực hiện chức năng quản...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 9. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ thực hiện theo Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 và Điều 21 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy đị...
- 2. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không thực hiện theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
- Điều 15. Phân công nhiệm vụ:
- - Sở Giao thông vận tải chỉ đạo Công ty Quản lý và Xây dựng giao thông Quảng Ngãi, Ban Thanh tra Giao thông vận tải phối hợp với chính quyền, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các hội đoàn thể các cấp, cá...
- Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, nghiên cứu các cơ chế chính sách, xây dựng quy hoạch, quản lý quy hoạch, và thực hiện quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tham mưu cho Chủ tịch...
- Điều 9. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ thực hiện theo Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 và Điều 21 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy đị...
- 2. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không thực hiện theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Điều 15. Phân công nhiệm vụ: - Sở Giao thông vận tải chỉ đạo Công ty Quản lý và Xây dựng giao thông Quảng Ngãi, Ban Thanh tra Giao thông vận tải phối hợp với chính quyền, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các hội đoàn thể cá...
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp Giấy phép thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Các công trình thi công trong phạm vi đất dành cho đường bộ chỉ được tiến hành thi công khi có Giấy phép thi công của cơ quan quản lý đường bộ cấp phép. 2. Điều kiện cấp phép thi công a) Thi công công trình trong phạm vi đất của đường bộ. b) Thi công công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm các loại: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường nối đường gom. 2. Đường nhánh được đấu nối vào đường tỉnh phải thông qua điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được UBND cấp huyện phê duyệt, sau khi có vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Sở Giao thông vận tải: a) Trình UBND tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. b) Thực hiện nhiệm vụ cơ quan quản lý đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh; hướng dẫn UBND cấp huyện th...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức, cá nhân có những thành tích sau đây được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước: - Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình giao thông đường bộ. - Có đóng góp công sức, của cải vào việc quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường bộ. - Phát hiện, tố giác hành vi xâm phạm, công trình giao th...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- a) Trình UBND tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Điều 16. Tổ chức, cá nhân có những thành tích sau đây được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước:
- - Phát hiện, tố giác hành vi xâm phạm, công trình giao thông.
- Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- b) Thực hiện nhiệm vụ cơ quan quản lý đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh; hướng dẫn UBND cấp huyện thực hiện công tác quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do UBND huyện...
- Left: a) Trình UBND tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Right: - Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình giao thông đường bộ.
- Left: c) Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường bộ. Right: - Có đóng góp công sức, của cải vào việc quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường bộ.
Điều 16. Tổ chức, cá nhân có những thành tích sau đây được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước: - Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình giao thông đường bộ. - Có đóng góp công sức, củ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và đơn vị liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn các cơ quan thẩm định khi phê duyệt các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo kinh tế kỹ thuật và cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ 1. Thực hiện công tác theo dõi, kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên; duy trì tình trạng kỹ thuật cầu đường, bảo đảm giao thông thông suốt và phối hợp với cơ quan chức năng, chính quyền địa phương giải quyết các vấn đề liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường quản lý. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V NGUỒN VỐN VÀ VIỆC THANH, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nguồn vốn quản lý, bảo trì, bảo vệ và giải tỏa hành lang an toàn đường bộ 1. Vốn quản lý, bảo trì, bảo vệ và giải toả hành lang an toàn đường bộ đối với đường tỉnh được bố trí từ nguồn vốn của ngân sách tỉnh và nguồn vốn khác. 2. Vốn quản lý, bảo trì, bảo vệ và giải toả hành lang an toàn đường bộ đối với đường huyện, đường đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thanh toán, quyết toán 1. Việc thanh toán, quyết toán nguồn vốn quản lý, bảo trì, bảo vệ và giải toả hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo Thông tư hướng dẫn của Liên Bộ Giao thông vận tải - Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế quản lý, bảo trì đường bộ. 2. Các cơ quan, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm Tổ chức, các nhân vi phạm các quy định trong công tác quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ như: phát hiện, tố giác và ngăn chặn hành vi xâm phạm, phá hoại công trình đường bộ; hành vi lấn, chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ… được khen thưởng đúng quy định hiện hành của Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giải quyết khiếu nại 1. UBND tỉnh có trách nhiệm giải quyết tranh chấp, khiếu nại và tố cáo liên quan đến bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong phạm vi địa phương theo quy định của pháp luật. 2. UBND cấp huyện có trách nhiệm giải quyết tranh chấp, khiếu nại và tố cáo liên quan đến bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Trưởng Ban quản lý Khu Kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections