Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
34/2012/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
08/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn
- tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Cụ thể như sau: 1. Đối tượng: các cặp vợ chồng còn trong độ tuổi sinh đẻ và chỉ hỗ trợ cho vợ hoặc chồng. 2. Mức hỗ trợ: 2.000.000 đồng/người đình sản (Hai triệu đồng). 3. Kinh phí thực hiện: Cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế hàng năm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng: các cặp vợ chồng còn trong độ tuổi sinh đẻ và chỉ hỗ trợ cho vợ hoặc chồng.
- 2. Mức hỗ trợ: 2.000.000 đồng/người đình sản (Hai triệu đồng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua và có hiệu lực thi hành...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển: STT Tên công việc Mức thu (đồng/1đề án, báo cáo) I Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt 1 Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m 3 /ngày đêm đến dưới 500 m 3 /n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển:
- Tên công việc
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Unmatched right-side sections