Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
34/2012/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
08/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn
- tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Cụ thể như sau: 1. Đối tượng: các cặp vợ chồng còn trong độ tuổi sinh đẻ và chỉ hỗ trợ cho vợ hoặc chồng. 2. Mức hỗ trợ: 2.000.000 đồng/người đình sản (Hai triệu đồng). 3. Kinh phí thực hiện: Cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế hàng năm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn; b) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng: các cặp vợ chồng còn trong độ tuổi sinh đẻ và chỉ hỗ trợ cho vợ hoặc chồng.
- 2. Mức hỗ trợ: 2.000.000 đồng/người đình sản (Hai triệu đồng).
- 3. Kinh phí thực hiện: Cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế hàng năm.
- Left: Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Cụ thể như sau: Right: Nghị quyết này quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua và có hiệu lực thi hành...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức kinh phí hỗ trợ 1. Đối với xã, phường, thị trấn loại I: 7 triệu đồng/Ban/năm. 2. Đối với xã, phường, thị trấn loại II: 6 triệu đồng/Ban/năm. 3. Đối với xã, phường, thị trấn loại III: 5 triệu đồng/Ban/năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức kinh phí hỗ trợ
- 1. Đối với xã, phường, thị trấn loại I: 7 triệu đồng/Ban/năm.
- 2. Đối với xã, phường, thị trấn loại II: 6 triệu đồng/Ban/năm.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Unmatched right-side sections