Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 159/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 của Chính phủ về Cung ứng và sử dụng séc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 159/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 của Chính phủ về Cung ứng và sử dụng séc
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2005/Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về hoạt động cung ứng và sử dụng séc, bao gồm: cung ứng, ký phát, chuyển nhượng, bảo lãnh, thanh toán, truy đòi đối với séc do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam cung ứng và về thủ tục cung ứ...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về hoạt động cung ứng và sử dụng séc, bao gồm:
  • cung ứng, ký phát, chuyển nhượng, bảo lãnh, thanh toán, truy đòi đối với séc do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam cung ứng và về thủ tục cung ứng, kiểm soát, luân...
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Những qui định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô tại Qui định này được áp dụng trong các trường hợp sau: 1.1 Xác định cước vận chuyển hàng hóa được thanh toán bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. 1.2 Xác định đơn giá trợ giá, trợ cước của từng mặt hàng để làm căn cứ lập dự toán kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân loại bậc hàng 1. Hàng bậc 1 bao gồm: đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại. 2. Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, lương thực đóng bao, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song,....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trọng lượng hàng hoá tính cước, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước và đơn vị tính cước 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng tính cước là Tấn (ký hiệu là T). 2. Khoảng cách tính cước: - Khoảng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Một số qui định về hàng hóa vận chuyển thiếu tải, hàng quá khổ, hàng quá nặng 1. Hàng thiếu tải: Trường hợp có số lượng hàng hóa cần vận chuyển nhỏ hơn trọng tải đăng ký của phương tiện hoặc có số lượng hàng hóa đã xếp đầy thùng xe nhưng vẫn chưa sử dụng hết trọng tải đăng ký của xe. 2. Hàng quá khổ, hàng quá nặng: - Hàng quá k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CUNG ỨNG SÉC 5. Tổ chức cung ứng séc tự quyết định về thiết kế mẫu séc trắng do mình cung ứng, trên cơ sở tham khảo mẫu séc tại Phụ lục 1. Để bảo đảm cho tờ séc có thể thanh toán qua Trung tâm thanh toán bù trừ séc tự động của Ngân hàng Nhà nước hoặc do Ngân hàng Nhà nước cho phép, thì giấy in séc, kích thước séc, yếu tố và v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CUNG ỨNG SÉC
  • 5. Tổ chức cung ứng séc tự quyết định về thiết kế mẫu séc trắng do mình cung ứng, trên cơ sở tham khảo mẫu séc tại Phụ lục 1.
  • Để bảo đảm cho tờ séc có thể thanh toán qua Trung tâm thanh toán bù trừ séc tự động của Ngân hàng Nhà nước hoặc do Ngân hàng Nhà nước cho phép, thì giấy in séc, kích thước séc, yếu tố và vị trí các...
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá cước cơ bản 1. Hàng bậc 1: Đơn vị: Đồng/Tấn.Km Loại đường Cự ly (Km) Đường loại 1 Đường loại 2 Đường loại 3 Đường loại 4 Đường loại 5 Đường loại 6 1 5.600 6.720 7.997 11.755 17.045 24.715 2 3.100 3.720 4.427 6.507 9.435 13.681 3 2.230 2.676 3.184 4.680 6.786 9.840 4 1.825 2.190 2.606 3.831 5.555 8.055 5 1.600 1.920 2.28...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly 1. Vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: Vận chuyển hàng hóa ở cự ly nào, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước. 2. Vận chuyển hàng hóa trên chặng đường gồm nhiều loại đường khác nhau thì dùng đơn giá cước của khoảng cách toàn chặng đường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp được tăng (cộng thêm), giảm (trừ bớt) cước so với mức cước cơ bản 1. Cước vận chuyển hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn vùng cao của huyện miền núi (xã miền núi vùng cao theo qui định của Ủy ban Dân tộc và miền núi (nay là Ủy ban Dân tộc)), phải sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các lọai chi phí khác ngoài cước vận chuyển hàng hóa quy định tại Điều 5 của Quy định này 1 Chi phí huy động phương tiện: Quãng đường huy động có chiều dài dưới 3Km không tính tiền huy động. Khi phương tiện vận tải được huy động từ bãi đỗ xe (của đơn vị vận tải, đội xe) đi xa trên 3Km đến địa điểm khác làm việc trong một thời g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vận chuyển hàng hoá trong trường hợp đặc biệt 1. Đối với hàng hóa chứa trong Container: Bậc hàng tính cước là hàng bậc 3 cho tất cả các loại hàng chứa trong Container. Trọng lượng tính cước là trọng tải đăng ký của Container 2. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng phải sử dụng phương tiện vận tải đặc chủng: áp dụng theo qui...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CÁC YẾU TỐ CỦA SÉC VÀ KÝ PHÁT SÉC 15. Những nội dung trên séc phải được lập theo yêu cầu như sau: 15.1. Tờ séc phải được lập trên mẫu séc trắng do người thực hiện thanh toán cung ứng; nếu séc được lập trên mẫu séc trắng không phải do người thực hiện thanh toán cung ứng, thì người thực hiện thanh toán có quyền từ chối thanh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC YẾU TỐ CỦA SÉC VÀ KÝ PHÁT SÉC
  • 15. Những nội dung trên séc phải được lập theo yêu cầu như sau:
  • 15.1. Tờ séc phải được lập trên mẫu séc trắng do người thực hiện thanh toán cung ứng
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố 1. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc thực hiện cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô theo Quy định này. 2. Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Xây dựng; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc thì các cấp, các ngành kịp thời báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV CHUYỂN NHƯỢNG SÉC BẰNG KÝ HẬU 21. Tính liên tục của dãy chữ ký chuyển nhượng 21.1. Tờ séc chuyển nhượng bằng ký hậu thì tính liên tục của dãy chữ ký chuyển nhượng thể hiện như sau: 21.1.1.Trong giao dịch chuyển nhượng thứ nhất của tờ séc, người đứng tên chuyển nhượng phải là tên của người được trả tiền đã ghi trên mặt trước t...
Chương V Chương V BẢO ĐẢM THANH TOÁN SÉC 23. Bảo chi séc 23.1. Để thực hiện bảo chi, tờ séc phải đáp ứng đủ những điều kiện sau: 23.1.1 Được điền đầy đủ, rõ ràng các yếu tố theo quy định tại Điểm 15, Chương III của Thông tư này; 23.1.2. Người ký phát có đủ tiền trên tài khoản để đảm bảo khả năng thanh toán cho tờ séc, hoặc nếu không đủ tiền trê...
Chương VI Chương VI XUẤT TRÌNH VÀ THANH TOÁN SÉC 24.Tờ séc được coi là “xuất trình” nếu tờ séc dưới dạng chứng từ giấy (trường hợp xử lý thanh toán bằng chứng từ) hoặc dữ liệu điện tử của tờ séc (trường hợp xử lý thanh toán bằng điện tử) tới địa điểm xuất trình quy định tại Điểm 25 hoặc Điểm 26, Chương này. Tờ séc được xuất trình trong vòng 30 n...
Chương VII Chương VII VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM 37. Vi phạm ký phát séc không đủ khả năng thanh toán 37.1. Vi phạm lần thứ nhất 37.1.1. Trường hợp tờ séc được xuất trình trong thời hạn thanh toán, nhưng khoản tiền mà người ký phát được sử dụng để ký phát séc tại người thực hiện thanh toán không đủ để chi trả toàn bộ số tiền trên tờ séc, thì sau kh...
Chương VIII Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 39. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Thông tư số 07- TT/NH1 ngày 27 tháng 12 năm 1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Quy chế phát hành và sử dụng séc ban hành kèm theo Nghị định số 30-CP ngày 9 tháng 5 năm 1996 của Chính phủ. Những quy định t...
Phần dành cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán Phần dành cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán Số séc Mã NH của người thực hiện thanh toán Số tài khoản ký phát séc Mã chứng từ Ng Ng T T N N (Cuống séc) Số séc Số tiền được ký phát séc ......................................... Số tiền trên séc.................... ........................................... Người được trả tiền:........
Phần dành cho việc chuyển nhượng: Phần dành cho việc chuyển nhượng: (Cuống séc) Trả bằng tiền mặt: Loại tiền VND Số lượng Thành tiền 500.000 100.000 50.000 20.000 10.000 5.000 2.000 1.000 500 200 100 Cộng Người nhận tiền: (ký và ghi rõ họ tên):........................................... CMT số cấp tại ngày Thanh toán vào tài khoản số .....................................
Phần dành cho khách hàng lập Phần dành cho khách hàng lập Tên người thụ hưởng: ………………………………………………….. Số hiệu TK:…………………………………………………………….. Tại:……………………………………………………………………… Số TT Số Séc Ngày ký phát Tên người ký phát séc Số TK người ký phát séc Người thực hiện thanh toán Số Tiền Mã NH :… 1 2 3 … Số tiền bằng số: Số tiền bằng chữ: ……………………………………………………………………….. …………………...