Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành giá cước vận chuyển hành hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô (Phụ lục 1) và Bản hướng dẫn tính cước vận tải hàng hóa bằng ôtô (Phụ lục 2) Áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển hàng hóa thanh toán bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm cước vận chuyển vật liệu xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Cước vận tải hàng hóa bằng ôtô quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức cước tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng . Trong trường hợp có sự biến động lớn (tăng hoặc giảm từ 15% trở lên) về giá cả trên thị trường liên quan đến chi phí vận chuyển, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Cước vận tải hàng hóa bằng ôtô quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức cước tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng .
  • Trong trường hợp có sự biến động lớn (tăng hoặc giảm từ 15% trở lên) về giá cả trên thị trường liên quan đến chi phí vận chuyển, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan...
  • Đối với khối lượng hàng hóa đã ký hợp đồng vận chuyển trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện việc vận chuyển thì áp dụng mức cước quy định tại Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cước vận tải hàng hóa bằng ôtô quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức cước tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng .
  • Trong trường hợp có sự biến động lớn (tăng hoặc giảm từ 15% trở lên) về giá cả trên thị trường liên quan đến chi phí vận chuyển, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan...
  • Đối với khối lượng hàng hóa đã ký hợp đồng vận chuyển trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện việc vận chuyển thì áp dụng mức cước quy định tại Quyết định này.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 13/6/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trọng lượng hàng hoá tính cước, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước và đơn vị tính cước 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng tính cước là Tấn (ký hiệu là T). 2. Khoảng cách tính cước: - Khoảng cá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 13/6/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Trọng lượng hàng hoá tính cước, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước và đơn vị tính cước
  • 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng tính cước là Tấn (ký hiệu là T).
  • 2. Khoảng cách tính cước:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 13/6/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô...
Target excerpt

Điều 3. Trọng lượng hàng hoá tính cước, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước và đơn vị tính cước 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật l...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế PHỤ LỤC 1 BIỂU CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG ÔTÔ (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 17/6/2011 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 2. Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2005/Q...
Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Những qui định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô tại Qui định này được áp dụng trong các trường hợp sau: 1.1 Xác định cước vận chuyển hàng hóa được thanh toán bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. 1.2 Xác định đơn giá trợ giá, trợ cước của từng mặt hàng để làm căn cứ lập dự toán kinh...
Điều 2. Điều 2. Phân loại bậc hàng 1. Hàng bậc 1 bao gồm: đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại. 2. Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, lương thực đóng bao, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song,....
Điều 4. Điều 4. Một số qui định về hàng hóa vận chuyển thiếu tải, hàng quá khổ, hàng quá nặng 1. Hàng thiếu tải: Trường hợp có số lượng hàng hóa cần vận chuyển nhỏ hơn trọng tải đăng ký của phương tiện hoặc có số lượng hàng hóa đã xếp đầy thùng xe nhưng vẫn chưa sử dụng hết trọng tải đăng ký của xe. 2. Hàng quá khổ, hàng quá nặng: - Hàng quá k...
Chương II Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Đơn giá cước cơ bản 1. Hàng bậc 1: Đơn vị: Đồng/Tấn.Km Loại đường Cự ly (Km) Đường loại 1 Đường loại 2 Đường loại 3 Đường loại 4 Đường loại 5 Đường loại 6 1 5.600 6.720 7.997 11.755 17.045 24.715 2 3.100 3.720 4.427 6.507 9.435 13.681 3 2.230 2.676 3.184 4.680 6.786 9.840 4 1.825 2.190 2.606 3.831 5.555 8.055 5 1.600 1.920 2.28...