Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành giá cước vận chuyển hành hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
13a/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
13/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành giá cước vận chuyển hành hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành giá cước vận chuyển hành hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Right: Ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô (Phụ lục 1) và Bản hướng dẫn tính cước vận tải hàng hóa bằng ôtô (Phụ lục 2) Áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển hàng hóa thanh toán bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm cước vận chuyển vật liệu xây d...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối với tuyến liên tỉnh: a) Tuyến có cự ly dưới 200 Km: 2.450 đồng/ghế xe/chuyến. b) Tuyến có cự ly từ 200 Km đến dưới 500 Km: 2.700 đồng/ghế xe/chuyến. c) Tuyến có cự ly từ 500 Km đến dưới 800 Km: 4.900 đồng/ghế xe/chuyến. d) Tu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- 1. Đối với tuyến liên tỉnh:
- a) Tuyến có cự ly dưới 200 Km: 2.450 đồng/ghế xe/chuyến.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô (Phụ lục 1) và Bản hướng dẫn tính cước vận tải hàng hóa bằng ôtô (Phụ lục 2) Áp dụng trong các trường hợp sau:
- Xác định cước vận chuyển hàng hóa thanh toán bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm cước vận chuyển vật liệu xây dựng đến chân công trình).
- Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hóa thì áp dụng theo mức cước trúng thầu nhưng tối đa không được cao hơn mức cước quy định tại quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cước vận tải hàng hóa bằng ôtô quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức cước tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng . Trong trường hợp có sự biến động lớn (tăng hoặc giảm từ 15% trở lên) về giá cả trên thị trường liên quan đến chi phí vận chuyển, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá tối đa; Các đơn vị khai thác bến xe ô tô khách căn cứ tình hình thực tế để quy định mức giá cụ thể cho phù hợp (nhưng không quá mức tối đa trên đây) và thực hiện kê khai, đăng ký giá với cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đơn vị khai thác bến xe ô tô khách căn cứ tình hình thực tế để quy định mức giá cụ thể cho phù hợp (nhưng không quá mức tối đa trên đây) và thực hiện kê khai, đăng ký giá với cơ quan có thẩm qu...
- Trong trường hợp có sự biến động lớn (tăng hoặc giảm từ 15% trở lên) về giá cả trên thị trường liên quan đến chi phí vận chuyển, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan...
- Đối với khối lượng hàng hóa đã ký hợp đồng vận chuyển trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện việc vận chuyển thì áp dụng mức cước quy định tại Quyết định này.
- Left: Điều 2. Cước vận tải hàng hóa bằng ôtô quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức cước tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng . Right: Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá tối đa
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 13/6/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, đồng thời tham mưu ban hành điều chỉnh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, đồng thời tham mưu ban hành điều chỉnh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 13/6/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế PHỤ LỤC 1 BIỂU CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG ÔTÔ (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 17/6/2011 c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Xuân Huế
Unmatched right-side sections