Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang
30/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
81/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về q...
- Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Q...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Tiền Giang, thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do – Hạnh phúc QUY ĐỊNH Một số nội dung về quy hoạch xây dựng tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TỈNH BẮC GIANG
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội
- Chi nhánh tỉnh Tiền Giang, thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh có liên quan
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) Right: ( Kèm theo Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang phần vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Tiền Giang (sau đây gọi là Ngân hàng Chính sách xã hội) để cho vay giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu chương trình việc làm của tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan. Các nội dung không quy định trong Quyết định này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Các nội dung không quy định trong Quyết định này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
- Điều 1. Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang phần vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội
- Chi nhánh tỉnh Tiền Giang (sau đây gọi là Ngân hàng Chính sách xã hội) để cho vay giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu chương trình việc làm của tỉnh Tiền Giang.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TỈNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TỈNH
Left
Điều 2.
Điều 2. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang được ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay. Căn cứ kế hoạch vốn được duyệt, hàng năm Sở Tài chính chuyển vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội làm vốn cho vay giải quyết việc làm. Ngân hàng Chính sách xã hội quản lý và cho vay theo các quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang được ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay.
- Căn cứ kế hoạch vốn được duyệt, hàng năm Sở Tài chính chuyển vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội làm vốn cho vay giải quyết việc làm.
- Ngân hàng Chính sách xã hội quản lý và cho vay theo các quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách k...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được vay vốn: là đối tượng được quy định tại Điều 5, Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đã sửa đổi, bổ sung.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khu vực có ý nghĩa quan trọng Là các khu vực có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - xã hội, văn hoá, lịch sử của tỉnh và quốc gia; các khu vực có vai trò là điểm nhấn về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị, bao gồm: 1. Khu vực có vai trò là điểm nhấn về không gian, kiến trúc, cảnh quan được xác định trong các đồ án q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khu vực có ý nghĩa quan trọng
- Là các khu vực có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - xã hội, văn hoá, lịch sử của tỉnh và quốc gia; các khu vực có vai trò là điểm nhấn về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị, bao gồm:
- 1. Khu vực có vai trò là điểm nhấn về không gian, kiến trúc, cảnh quan được xác định trong các đồ án quy hoạch chung được duyệt.
- Điều 3. Đối tượng được vay vốn: là đối tượng được quy định tại Điều 5, Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đã sửa đổi, bổ sung.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, mức vốn cho vay tối đa, thời hạn cho vay, xây dựng dự án, quy trình thẩm định, phê duyệt dự án, giải ngân, thu hồi vốn và xử lý nợ quá hạn áp dụng theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đã sửa đổi, bổ sung và Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Rà soát quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng: a) Sở Xây dựng thực hiện rà soát đối với các đồ án: Quy hoạch xây dựng do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trên địa bàn tỉnh; quy hoạch xây dựng vùng liên huyện; đồ án quy hoạch phân khu có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính từ hai huyện, thành phố trở lê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Rà soát quy hoạch xây dựng
- 1. Trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng:
- a) Sở Xây dựng thực hiện rà soát đối với các đồ án: Quy hoạch xây dựng do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trên địa bàn tỉnh
- Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, mức vốn cho vay tối đa, thời hạn cho vay, xây dựng dự án, quy trình thẩm định, phê duyệt dự án, giải ngân, thu hồi vốn và xử lý nợ quá hạn áp dụng...
Left
Điều 5.
Điều 5. Về lãi suất cho vay: thực hiện bằng với mức lãi suất cho vay hiện hành của Quỹ Quốc gia về việc làm. Riêng đối với đối tượng là cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật, mức lãi suất cho vay bằng 50% lãi suất cho vay ưu đãi đối với các đối tượng chính sách khác theo Quyết định số 51/2008/QĐ-TTg n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập kế hoạch quy hoạch xây dựng và bố trí kinh phí cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Đối với các đồ án quy hoạch xây dựng sử dụng nguồn vốn nhà nước: a) Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức lập kế hoạch đối với các đồ án quy hoạch xây dựng được Ủy ban nhân dân tỉnh giao lập quy hoạch, trình Ủy ban nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập kế hoạch quy hoạch xây dựng và bố trí kinh phí cho công tác quy hoạch xây dựng
- 1. Đối với các đồ án quy hoạch xây dựng sử dụng nguồn vốn nhà nước:
- a) Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức lập kế hoạch đối với các đồ án quy hoạch xây dựng được Ủy ban nhân dân tỉnh giao lập quy hoạch, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệ...
- Về lãi suất cho vay:
- thực hiện bằng với mức lãi suất cho vay hiện hành của Quỹ Quốc gia về việc làm.
- Riêng đối với đối tượng là cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật, mức lãi suất cho vay bằng 50% lãi suất cho vay ưu đãi đối với các đối tượng chính sách khác theo...
Left
Điều 6.
Điều 6. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng: Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng: tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện và các đồ án quy hoạch xây dựng do Ủy ban nhân dân tỉnh giao. 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh: tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng đối với khu công nghiệp chưa xác định chủ đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Sở Xây dựng: tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện và các đồ án quy hoạch xây dựng do Ủy ban nhân dân tỉnh giao.
- 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh: tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng đối với khu công nghiệp chưa xác định chủ đầu tư xây dựng - kinh doanh kết cấu hạ tầng.
- Điều 6. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng: Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro
- nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng
- biện pháp xử lý
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm địa phương được thực hiện như sau: - Trích 50% để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ, tổng hợp và b...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 2. Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Điều 7. Phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm địa phương được thực hiện như sau:
- - Trích 50% để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vố...
- Việc sử dụng phí ủy thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Left
Chương III
Chương III KINH PHÍ QUẢN LÝ QUỸ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KINH PHÍ QUẢN LÝ QUỸ
Left
Điều 8.
Điều 8. Hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành, thị lập dự toán kinh phí chi cho công tác quản lý việc cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh (cùng lúc với Quỹ Quốc gia về cho vay giải quyết việc làm) gửi Sở Tài chính và Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện, thành, thị để làm c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hội đồng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch chung, quy hoạch phân khu phải thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định. Đối với quy hoạch chi tiết, tuỳ theo quy mô, tính chất, tầm quan trọng của đồ án quy hoạch, cơ quan có thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hội đồng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
- Đối với quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch chung, quy hoạch phân khu phải thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định.
- Đối với quy hoạch chi tiết, tuỳ theo quy mô, tính chất, tầm quan trọng của đồ án quy hoạch, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng xem xét, quyết định việc thành lập Hội đồng thẩm định.
- Điều 8. Hàng năm, Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội và Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội các huyện, thành, thị lập dự toán kinh phí chi cho công tác quản lý việc cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh (cùng lúc với Quỹ Quốc gia về cho vay giải quyết việc làm) gửi Sở...
Left
Điều 9.
Điều 9. Các hoạt động của các cơ quan liên quan phối hợp với Ngân hàng chính sách xã hội trong quá trình thực hiện từ xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, phối hợp thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn và xử lý nợ được hưởng phí do Ngân hàng chính sách xã hội chi trả theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh a) Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện . b) Quy hoạch chung đối với các đô thị loại II, III, IV, V; quy hoạch chung xây dựng các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại IV, V; quy hoạch chung xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
- a) Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện .
- Các hoạt động của các cơ quan liên quan phối hợp với Ngân hàng chính sách xã hội trong quá trình thực hiện từ xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, phối hợp thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn và xử lý...
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí quản lý Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh được sử dụng cho các nội dung sau: 1. Chi hội nghị tập huấn nghiệp vụ, sơ kết, tổng kết hoạt động cho vay giải quyết việc làm; kiểm tra, giám sát đánh giá chỉ tiêu tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn và tổng hợp, báo cáo kết quả cho vay. Nội dung và mức chi thực hiện th...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Điều chỉnh quy hoạch xây dựng 1. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng a) Quy hoạch đô thị: Thực hiện theo Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và khoản 8 Điều 29 Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch; khoản 5 Điều 14 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Điều chỉnh quy hoạch xây dựng
- 1. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng
- a) Quy hoạch đô thị: Thực hiện theo Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và khoản 8 Điều 29 Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch
- Điều 10. Kinh phí quản lý Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh được sử dụng cho các nội dung sau:
- 1. Chi hội nghị tập huấn nghiệp vụ, sơ kết, tổng kết hoạt động cho vay giải quyết việc làm
- kiểm tra, giám sát đánh giá chỉ tiêu tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn và tổng hợp, báo cáo kết quả cho vay. Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Chương trình giải quyết việc làm và Quỹ giải quyết việc làm tỉnh; phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch hàng năm và 5 năm; phân bổ nguồn vốn vay giải quyết việc làm và giao chỉ tiêu vốn vay...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý kiến trúc 1. Đối với quy chế quản lý kiến trúc của các đô thị: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc các đô thị trình Sở Xây dựng thẩm định và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý kiến trúc
- Đối với quy chế quản lý kiến trúc của các đô thị:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc các đô thị trình Sở Xây dựng thẩm định và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua t...
- Điều 11. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- 1. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Chương trình giải quyết việc làm và Quỹ giải quyết việc làm tỉnh
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính 1. Cân đối và bố trí kinh phí quản lý Quỹ giải quyết việc làm cho cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội cấp tỉnh, cấp huyện hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành; hướng dẫn kiểm tra, giám sát tình hình sử dụng kinh phí quản lý Quỹ giải quyết việc làm theo quy định; 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Th...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thi tuyển phương án thiết kế kiến trúc công trình 1. Các công trình phải thực hiện việc thi tuyển phương án thiết kế kiến trúc theo khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019 của Quốc hội. 2. Việc tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc được đề xuất trong chủ trương đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thi tuyển phương án thiết kế kiến trúc công trình
- 1. Các công trình phải thực hiện việc thi tuyển phương án thiết kế kiến trúc theo khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019 của Quốc hội.
- 2. Việc tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc được đề xuất trong chủ trương đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. Trình tự và hình thức thi tuyển thực hiện theo quy định của pháp luật hiện h...
- Điều 12. Sở Tài chính
- 1. Cân đối và bố trí kinh phí quản lý Quỹ giải quyết việc làm cho cơ quan Lao động
- Thương binh và Xã hội cấp tỉnh, cấp huyện hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành
Left
Điều 13.
Điều 13. Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh Tiền Giang 1. Chỉ đạo Phòng Giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội các huyện, thành, thị chủ trì, hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn khi có nhu cầu; tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ vay vốn, trình Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị phê duyệt dự án, giải ngân vốn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm các sở, ngành, địa phương 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh; tổ chức phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện các văn bản pháp luật về quản lý quy hoạch xây dựng. Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng về tình hình quy hoạch xây dựng trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm các sở, ngành, địa phương
- 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- a) Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
- Điều 13. Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh Tiền Giang
- 1. Chỉ đạo Phòng Giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội các huyện, thành, thị chủ trì, hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn khi có nhu cầu
- tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ vay vốn, trình Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị phê duyệt dự án, giải ngân vốn vay và thu hồi nợ theo quy định.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã: 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh; tổ chức thực hiện, quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh; chỉ đạo các cơ quan chức năng hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn theo quy định; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Quyết...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Quy định chuyển tiếp 1. Các quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức khảo sát, lập quy hoạch xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì không phải thực hiện các thủ tục chấp thuận, lập, bổ sung kế hoạch quy hoạch xây dựng theo Quy định này. Các công việc tiếp theo chưa thực hiện thì thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức khảo sát, lập quy hoạch xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì không phải thực hiện các thủ tục chấp thuận,...
- Các công việc tiếp theo chưa thực hiện thì thực hiện theo Quy định này.
- Các đồ án quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ quy hoạch trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì không phải thẩm định lại theo Quy định này.
- 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh
- tổ chức thực hiện, quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh
- chỉ đạo các cơ quan chức năng hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn theo quy định
- Left: Điều 14. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã: Right: Điều 14 . Quy định chuyển tiếp
Unmatched right-side sections