Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí thu gom rác
42/1999/NQ-HĐND.K12
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
04/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí thu gom rác
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Về việc thu phí thu gom rác
Left
Điều 1
Điều 1: Chấp thuận mức thu như Tờ trình số: 498/TT.UB ngày 14 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân Tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp cơ quan n...
- Điều 1: Chấp thuận mức thu như Tờ trình số: 498/TT.UB ngày 14 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân Tỉnh.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này. Trong thực hiện cần có văn bản hợp đồng trách nhiệm giữa các bên. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa V, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 1999 và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp STT Đối tượng Mức thu (đồng/hồ sơ) Đất Tài sản Đất + tài sản 1 Tổ chức 700.000 700.000 900.000 2 Hộ gia đình, cá nhân 200.000 300.000 350.000 2. Mức thu đối với các loại đất khác STT Đối tượng Mức thu (đồng/hồ sơ) Đất Tài sản Đất + tài sản 1 Tổ chức 6...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Mức thu đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Mức thu (đồng/hồ sơ)
- Điều 2: Giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này. Trong thực hiện cần có văn bản hợp đồng trách nhiệm giữa các bên.
- Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa V, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 1999 và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections