Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí thu gom rác
42/1999/NQ-HĐND.K12
Right document
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thực hiện theo Quyết định 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
21/2006/QĐ-UBND-TG
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí thu gom rác
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thực hiện theo Quyết định 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thực hiện theo Quyết định 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- Về việc thu phí thu gom rác
Left
Điều 1
Điều 1: Chấp thuận mức thu như Tờ trình số: 498/TT.UB ngày 14 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân Tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh tại mục 4 trong Quy định về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang như sau: - Mức thu phí vệ sinh đối với hộ dân không kinh doanh: từ 5.000 đồng/hộ/tháng điều chỉnh lên 8.000 đồng/hộ/tháng. -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh tại mục 4 trong Quy định về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiề...
- - Mức thu phí vệ sinh đối với hộ dân không kinh doanh: từ 5.000 đồng/hộ/tháng điều chỉnh lên 8.000 đồng/hộ/tháng.
- - Mức thu phí xử lý rác: từ 45.939 đồng/tấn # 19.294 đồng/m 3 điều chỉnh lên 57.226 đồng/tấn # 24.035 đồng/m 3 (quy đổi 1 m 3 = 0,42 tấn).
- Điều 1: Chấp thuận mức thu như Tờ trình số: 498/TT.UB ngày 14 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân Tỉnh.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này. Trong thực hiện cần có văn bản hợp đồng trách nhiệm giữa các bên. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa V, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 1999 và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định này.
- Điều 2: Giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này. Trong thực hiện cần có văn bản hợp đồng trách nhiệm giữa các bên.
- Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa V, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 1999 và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections